Hotline : 0983 865 222

Xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi

Giá:
368.000.000 vnđ Giá cũ: 375.000.000 vnđ

Còn Hàng ( Hàng mới Euro 4 )

Bảo hành 1 năm và 100.000 km

Hỗ trợ trả góp 70% giá trị xe

Mã sản phẩm ZB5035D-PH

Nhóm Xe tải ben TMT

Trọng tải 2-5 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải ben hạng nhẹ

Lượt xem thứ 1599

tmt 3.5 tấn phanh hơi
tmt 3t5 phanh hơi
tmt 3 tấn rưỡi phanh hơi
Mục lục chi tiết
Xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi có mã hiệu là ZB5035D-PH được nâng cấp từ “huyền thoại” TMT 2.4 tấn. Xe có nhiều cải tiến về khung gầm, động cơ nhưng vẫn giữ được những giá trị cốt lõi đáp ứng tối đa nhu cầu của người sử dụng.
 

Nội, ngoại thất của xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi

Vì được nâng cấp từ mẫu xe TMT 2.4 tấn nên TMT 3t5 phanh hơi cũng có diện mạo bên ngoài tương tự. Bên trong nội thất có 2 chỗ ngồi nhưng ghế bên phụ rất rộng, tất cả đều được bọc da. Chúng ta có thể nhận thấy phanh tay của xe đã được nâng cấp lên phanh hơi tác động lên bánh xe trục 2.

Tổng thể xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi
Tổng thể xe

Về kích thước bao thì TMT 3t5 phanh hơi lớn hơn so với TMT 2.4 tấn. Cụ thể kích thước bao của xe dài x rộng x cao lần lượt là: 4570 x 1840 x 2180 (mm), vì vậy nội thất bên trong của TMT 3t5 khá rộng rãi.

Nội thất xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi
Nội thất xe
 

Thùng hàng của xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi

TMT 3 tấn rưỡi có kích thước thùng hàng dài x rộng x cao – 2640 x 1640 x 640 (mm), thể tích bằng mặt thùng rất lớn lên tới 2.8 khối giúp người sử dụng có thể chở nhiều hàng hóa hơn đem lại hiệu quả kinh tế nhiều hơn.

Thùng hàng của xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi
Thùng hàng của xe lên tới 2.8 khối
 

Khung gầm của xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi

TMT 3.5 tấn phanh hơi có một khung gầm hoàn toàn mới khi cầu của xe được nâng cấp lên cầu 6 tấn, hệ thống nhíp hai tầng nhiều lá hơn gồm 6 nhíp chính và 5 nhíp phụ. Đặc biệt mẫu xe 3.5 tấn này đã sử dụng phanh hơi có tính an toàn cao được người sử dụng yêu thích.

Khung gầm của xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi
Khung gầm của xe
 

Lốp xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi

TMT 3.5 tấn sử dụng cỡ lốp 7.00-16 thay vì 6.00-15 như trước. Với lốp to hơn giúp chiếc xe có khoảng sáng gầm lớn hơn và với khung gầm chất lượng như trên thì sẽ giúp mẫu xe TMT 3.5 tấn phanh hơi đời mới 2022 này chịu tải rất tốt.

Lốp của xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi
Xe được trang bị lốp 7.00-16
 

Động cơ xe tải TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi

TMT 3t5 tấn phanh hơi được sử dụng khối động cơ Quanchai phiên bản mới vẫn có công suất 50Kw nhưng thể tích làm việc đã được tăng lên từ 1.8L lên 2.3L, 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng tăng áp, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 bền bỉ và cũng tiết kiệm nhiên liệu. 

Động cơ của xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi
Xe sử dụng động cơ Quanchai phiên bản mới

Hộp số xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi
Hộp số của xe
 

Giá bán của xe tải ben TMT 3.5 tấn Euro 4 phanh hơi

Hiện tại xe tải ben TMT 3.5 tấn phanh hơi có giá bán niêm yết là 368 triệu đồng (giá chưa bao gồm đăng ký, đăng kiểm). Quý khách hàng muốn được tư vấn thêm về thủ tục trả góp, những khuyến mại của nhà máy vui lòng liên hệ HOTLINE 0983.865.222 để được phục vụ.
 
Tham khảo thêm các sản phẩm xe tải ben của TMT Motors.
1 Thông tin chung
  Loại phương tiện Ô tô tải tự đổ
  Nhãn hiệu TMT  
  Số loại ZB5035D-PH
  Số trục xe 02
  Công thức bánh xe 4 x 2
2 Thông số kích thước
  Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) (mm) 4570 x 1840 x 2180
  Kích thước lòng thùng (mm) 2640 x 1640 x 640
  Kích thước cabin (mm) 1540 x 1700 x 1640
  Chiều dài cơ sở (mm)
2400
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kg)
3000
  Tải trọng cho phép (kg) 3450
  Số người cho phép chở 02
  Trọng lượng toàn bộ (kg) 6580
4 Động cơ
  Nhãn hiệu động cơ 4A2-68C40
  Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) 50/3200
  Loại 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  Thể tích (cm3) 2270
  Mômen xoắn (N/m)/tốc độ quay (vòng/phút) 170/2000
5 Bánh xe và lốp xe
  Lốp trước 7.00-16
  Lốp sau 7.00-16
6 Hệ thống phanh
  Hệ thống phanh trước,sau Tang trống / Khí nén
  Phanh đỗ Tác động lên trục 2 / Tự hãm
7 Hệ thống lái
  Hệ thống lái Trợ lực thủy lực
8 Tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất (Km/h) 73
  Độ dốc lớn nhất (%) 45.8
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5.6

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng