Hotline : 0983 865 222

Xe phun nước rửa đường 5 khối dongfeng nhập khẩu Euro 5

Giá:
500.000.000 vnđ Giá cũ: 505.000.000 vnđ

Còn Hàng ( Hàng mới Euro 5 )

36 tháng, dịch vụ bảo hành tại nhà, bảo hành 24/24

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 5tr vnđ khi mua xe

Mã sản phẩm Xe phun nước rửa đường

Nhóm Xe chuyên dùng

Trọng tải 5-10 tấn

Chủng loại Xe chuyên dùng

Chuyên dụng Xe phun nước rửa đường

Lượt xem thứ 372

Mục lục chi tiết

Xe phun nước rửa đường 5 khối dongfeng nhập khẩu Euro 5

Xe phun nước rửa đường tưới cây vàcấp nước cho xe cứu hỏa phiên bản Dongfeng 5 khối nhập khẩu nguyên chiếc đời 2019 với tiêu chuẩn khí thải Euro 5, sẵn xe và hồ sơ có thể trực tiếp giao tại nhà cho khách hàng có nhu cầu và đang quan tâm sản phẩm hãy liên hệ ngay.
Trong thời kỳ đổi mới các công trình đô thị nhiều lên, các khu đô thị nhiều lên và nhu cầu tưới cây, rửa đường khi các công trình đang dang dở, cấp nước cho các xe cứu hỏa khi có nhu cầu là những điều tối quan trọng hiện nay.
Để phục vụ mục đích đó Longbientruck đã trở thành đại lý trực thuộc nhà máy Dongfeng Hồ Bắc để nhập khẩu chính ngạch các sản phẩm xe chuyên dùng của hãng.

 

Video : Giới thiệu xe nước 5 khối.

 

Tổng thể ngoại thất xe.

Về ngoại thất đây là dòng xe cấu hình đặt riêng nên có những ưu điểm tương đối vượt trội về sự phối bộ từ cabin đến phần chuyên dùng là bể chứa  nước 5 khối.
Được nhập khẩu nguyên chiếc Dongfeng Hồ Bắc cùng hệ thống chuyên dùng phối bộ đồng đều mang lại hiệu quả hoạt động cao khi sử dụng.

 
Tổng thể phối bộ hoàn hảo của xe
Tổng thể phối bộ hoàn hảo của xe
Xe phun nước rửa đường tưới cây của Dongfeng nhập khẩu với bồn nước 5 khối
Xe phun nước rửa đường tưới cây của Dongfeng nhập khẩu với bồn nước 5 khối
Khung gầm chắc chắn, sườn xe rất trường và hoàn hảo
Khung gầm chắc chắn, sườn xe rất trường và hoàn hảo​
Xe phun nước, tưới cây rửa đường và cấp nước cho cứu hỏa có khối lượng chở nước được 5 khối với bồn chia khoang để tránh sóng sánh xô thành bồn khi chuyên chở và vận hành.
 

Nội thất cabin

Hiện nay nhiều đơn vị nhập không chính ngạch dẫn đến việc làm giá thành ảo, loạn giá trên thị trường kèm với đó còn dẫn đến việc làm cho các dòng xe Dongfeng nhập kém chất lượng dẫn đến giảm thị hiếu người dùng.
Để giải quyết triệt để các mối lo ngại đó khách hàng nên đến và xem trực tiếp cả xe và hồ sơ với hóa đơn xuất nhập khẩu từ Dongfeng Hồ Bắc và kiểm tra kỹ sự đồng bộ chất lượng đến từ dòng xe chuyên dùng nhập khẩu này.
Về phiên bản xe bồn tưới cây 5 khối với nội thất cabin D7 siêu đẹp đầy đủ các tính năng cao cấp như khóa điện, kính điện, điều hòa theo xe từ nhà máy mang lại khả năng rét sâu và bền bỉ với thời gian.
Đây là phiên bản 2019 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 hiện đại, tiện nghi nhất phân khúc ngoài ra kèm thêm vào đó còn được trang bị cabin mới nhất với nội thất đẹp và tốt nhất cho khách hàng.

 
Tổng thể nội thất cabin
Tổng thể nội thất cabin
Bảng đồng hồ tấp lô hiển thị nhiều chi tiết
Bảng đồng hồ tấp lô hiển thị nhiều chi tiết 
Khu vực bảng điều khiển trung tâm
Khu vực bảng điều khiển trung tâm
Cửa cabin nâng hạ kính điện
Cửa cabin nâng hạ kính điện​

Hộp số 7 cấp với 6 số tiến và 1 số lùi
Hộp số 7 cấp với 6 số tiến và 1 số lùi
Khoang điều khiển khu vực người lái
Khoang điều khiển khu vực người lái

Hệ thống gương giúp lái xe quan sát được nhiều góc quanh cabin
Hệ thống gương giúp lái xe quan sát được nhiều góc quanh cabin

 
 

Khung gầm thùng bệ của xe

Là dòng xe nhập khẩu chính ngạch nên so với các dòng xe đóng trong nước, dongfeng hồ bắc 5 khối tưới nước rửa đường chắc chắn hơn, sự đồng bộ cao mang lại hiệu quả vận hành tốt hơn.
Đặc biệt hệ thống khung gầm, thùng bệ chắc chắn được đóng trên nền xe 5 tấn nên khả năng cõng đủ tải cực tốt và bền bỉ với thời gian.

 
Xe có phối bộ hoàn hảo
Xe có phối bộ hoàn hảo
Khung gầm và thùng bệ rất thoáng
Khung gầm và thùng bệ rất thoáng
Hệ thống cản sườn
Hệ thống cản sườn
Phối bộ sau xe
Phối bộ sau xe
 

Phần chuyên dùng của xe

Ngoài khung gầm chắc chắn thì phần chuyên dùng của xe cũng mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người dùng với hệ thống chuyên dùng theo xe rất chất lượng.
Đầu tiên bên cạnh sườn 2 bồn xe là 2 ống hút nước được nối từ cổng hút có lọc nước và bơm vào bồn với công suất bơm xả lên đến 40m3/h đem lại khả năng bơm xả nhanh hơn kèm với đó là 1 cửa cấp nước cho các xe cứu hỏa đi vào hoạt động với công suất lớn.

Bơm cao áp với công suất 40m3/h
Bơm cao áp với công suất 40m3/h
Cổng vào cho vòi nước với công suất bơm lớn
Cổng vào cho vòi nước với công suất bơm lớn
Cổng cấp nước cho cứu hỏa khi gặp hỏa hoạn
Cổng cấp nước cho cứu hỏa khi gặp hỏa hoạn

 
Phần rửa đường là 2 vòi phun trước xe giúp xả nước cho các cung đường đi và giúp giảm thiểu bụi , ô nhiễm và mang lại môi trường xanh sạch và đẹp.

Phía trước xe là 2 vòi phun rửa đường
Phía trước xe là 2 vòi phun rửa đường 

Sau xe là hệ thống vòi phun cao áp hay còn gọi là súng cao áp - súng vòi rồng với khả năng bơm nhanh , diện tích rộng hơn kèm với 2 vòi hoa sen có thể di chuyển qua lại góc 45 độ để tưới các cây ven đường.

Sau xe là chòi với súng phun cao áp và hoa sen tưới cây
Sau xe là chòi với súng phun cao áp và hoa sen tưới cây

Với đa chức năng, đa nhiện vụ xe tưới nước rửa đường nhập khẩu Dongfeng Hồ Bắc còn có khả năng vận hành cực kỳ mạnh mẽ và đồng bộ từ linh kiện, thùng bệ, khung gầm sắt xi.
Đặc biệt longbientruck còn 1 tổng kho xe chuyên dùng với kho phụ tùng đầy đủ các linh kiện của Dongfeng giúp khách hàng có thể dễ dàng thay đổi bảo hành, bảo dưỡng thay thế các linh kiện chính hãng với logo in chìm và tem chính hãng cũng như bảo hành hãng.

 

Thông số kỹ thuật chi tiết

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết để quý khách hàng tham khảo và lựa chọn cho mình dòng xe phù hợp.

Thông số kỹ thuật xe phun nước rửa đường tưới cây Dongfeng nhập khẩu
 
Nhãn hiệu : Xe phun nước rửa đường 5 khối Dongfeng Euro 5  
Loại phương tiện : Xe xitec (phun nước)  
Thông số chung
Trọng lượng bản thân : 4205 kG
Tải trọng cho phép chở : 4850 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 9200 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7270 x 2180 x 2470 mm
Kích thước lòng thùng hàng 4221 x 1724 x 950/--- mm
Chiều dài cơ sở : 3800 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1750/1586 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ
Nhãn hiệu động cơ: CY4SK251  
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp  
Thể tích : 3856 cm3  
Công suất lớn nhất /tốc độ quay 115 kW/ 2800 v/ph  
Lốp xe
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04  
Lốp trước / sau: 8.25R16 /8.25R16  
Hệ thống phanh :    
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén – thủy lực  
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén – thủy lực  
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí  
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực  
Phần chuyên dụng Bồn và xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc.
-Bồn được chế tạo từ vật liệu thép SS400, có độ dày 3-5mm
-Bơm lưu lượng: 40 m3/h
-Hệ thống phun nước trước và sau điều chỉnh góc phun bằng tay.
-Súng phun cao áp phí sau xe, có sàn đứng.
 
 
 

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm

Dòng xe nước 5 khối được nằm trong phân khúc xe môi trường nên được hưởng 100% lệ phí trước bạ , dưới đây sẽ là bảng kê chi tiết để quý khách hàng tham khảo.
 
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm
 Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng 
 Hạng mục chi tiết    Đơn giá 
 Giá xe ( tạm tính )                             500,000,000
 Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% )                                                   -
 Biển số                                     550,000
 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm                                 1,826,000
 Lệ phí đăng kiểm lưu hành                                     320,000
 Phí đường bộ 1 năm                                 5,160,000
 Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh )                                 2,500,000
 Tổng cộng                                10,356,000
 

Thủ tục mua xe trả góp

Xe phun nước rửa đường 5 khối được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
- Giấy chứng nhận độc thân ( nếu chưa kết hôn )
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
 

Bảng kê chi phí trả góp phải trả hàng tháng

Dưới đây sẽ là bảng kê chi phí trả góp hàng tháng quý khách hàng có thể tham khảo và tính toán được số tiền phải trả trong tháng
 
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe nước 5 khối dongfeng
 Kỳ hạn
(Tháng ) 
 Số tiền gốc
(vnđ) 
 Số tiền lãi
(vnđ) 
 Số tiền phải trả
(vnđ) 
 Dư nợ
(vnđ) 
                     350,000,000
                                  1                   5,833,334                   2,625,000                   8,458,334              344,166,666
                                  2                   5,833,334                   2,581,250                   8,414,584              338,333,332
                                  3                   5,833,334                   2,537,500                   8,370,834              332,499,998
                                  4                   5,833,334                   2,493,750                   8,327,084              326,666,664
                                  5                   5,833,334                   2,450,000                   8,283,334              320,833,330
                                  6                   5,833,334                   2,406,250                   8,239,584              314,999,996
                                  7                   5,833,334                   2,362,500                   8,195,834              309,166,662
                                  8                   5,833,334                   2,318,750                   8,152,084              303,333,328
                                  9                   5,833,334                   2,275,000                   8,108,334              297,499,994
                                10                   5,833,334                   2,231,250                   8,064,584              291,666,660
                                11                   5,833,334                   2,187,500                   8,020,834              285,833,326
                                12                   5,833,334                   2,143,750                   7,977,084              279,999,992
                                13                   5,833,334                   2,100,000                   7,933,334              274,166,658
                                14                   5,833,334                   2,056,250                   7,889,584              268,333,324
                                15                   5,833,334                   2,012,500                   7,845,834              262,499,990
                                16                   5,833,334                   1,968,750                   7,802,084              256,666,656
                                17                   5,833,334                   1,925,000                   7,758,334              250,833,322
                                18                   5,833,334                   1,881,250                   7,714,584              244,999,988
                                19                   5,833,334                   1,837,500                   7,670,834              239,166,654
                                20                   5,833,334                   1,793,750                   7,627,084              233,333,320
                                21                   5,833,334                   1,750,000                   7,583,334              227,499,986
                                22                   5,833,334                   1,706,250                   7,539,584              221,666,652
                                23                   5,833,334                   1,662,500                   7,495,834              215,833,318
                                24                   5,833,334                   1,618,750                   7,452,084              209,999,984
                                25                   5,833,334                   1,575,000                   7,408,334              204,166,650
                                26                   5,833,334                   1,531,250                   7,364,584              198,333,316
                                27                   5,833,334                   1,487,500                   7,320,834              192,499,982
                                28                   5,833,334                   1,443,750                   7,277,084              186,666,648
                                29                   5,833,334                   1,400,000                   7,233,334              180,833,314
                                30                   5,833,334                   1,356,250                   7,189,584              174,999,980
                                31                   5,833,334                   1,312,500                   7,145,834              169,166,646
                                32                   5,833,334                   1,268,750                   7,102,084              163,333,312
                                33                   5,833,334                   1,225,000                   7,058,334              157,499,978
                                34                   5,833,334                   1,181,250                   7,014,584              151,666,644
                                35                   5,833,334                   1,137,500                   6,970,834              145,833,310
                                36                   5,833,334                   1,093,750                   6,927,084              139,999,976
                                37                   5,833,334                   1,050,000                   6,883,334              134,166,642
                                38                   5,833,334                   1,006,250                   6,839,584              128,333,308
                                39                   5,833,334                      962,500                   6,795,834              122,499,974
                                40                   5,833,334                      918,750                   6,752,084              116,666,640
                                41                   5,833,334                      875,000                   6,708,334              110,833,306
                                42                   5,833,334                      831,250                   6,664,584              104,999,972
                                43                   5,833,334                      787,500                   6,620,834                99,166,638
                                44                   5,833,334                      743,750                   6,577,084                93,333,304
                                45                   5,833,334                      700,000                   6,533,334                87,499,970
                                46                   5,833,334                      656,250                   6,489,584                81,666,636
                                47                   5,833,334                      612,500                   6,445,834                75,833,302
                                48                   5,833,334                      568,750                   6,402,084                69,999,968
                                49                   5,833,334                      525,000                   6,358,334                64,166,634
                                50                   5,833,334                      481,250                   6,314,584                58,333,300
                                51                   5,833,334                      437,500                   6,270,834                52,499,966
                                52                   5,833,334                      393,750                   6,227,084                46,666,632
                                53                   5,833,334                      350,000                   6,183,334                40,833,298
                                54                   5,833,334                      306,250                   6,139,584                34,999,964
                                55                   5,833,334                      262,500                   6,095,834                29,166,630
                                56                   5,833,334                      218,750                   6,052,084                23,333,296
                                57                   5,833,334                      175,000                   6,008,334                17,499,962
                                58                   5,833,334                      131,250                   5,964,584                11,666,628
                                59                   5,833,334                         87,500                   5,920,834                   5,833,294
                                60                   5,833,334                         43,750                   5,877,084 0
 Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi               430,062,531  
 

Chế độ bảo hành xe

Các dòng xe chuyên dùng nhập khẩu trực tiếp từ Dongfeng Hồ Bắc đều được Longbientruck bảo hành 3 năm và 100.000km và có sổ bảo hành cụ thể kèm theo.
Ngoài ra longbientruck cũng hỗ trợ bảo hành 24/24 cho quý khách hàng có nhu cầu đây là ưu đãi đặc biệt cho các quý khách hàng mua hàng và sẵn sàng phục vụ mọi lúc, mọi nơi cho các bác tài có nhu cầu.

 

Ưu đãi khi mua xe

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe phun nước rửa đường 5 khối trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.
 

Liên hệ mua xe

Hiện nay các dòng xe chuyên dùng Longbientruck cam kết  sẵn xe, sẵn hồ sơ, hỗ trợ bảo hành tư vấn 24/24 giúp khách hàng có được sự yên tâm khi vận hành cả ngày lẫn đêm.
Liên hệ ngay HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222 sẵn sàng hỗ trợ và phục vụ quý khách hàng.
>>> Xem hết các dòng Xe chuyên dùng để chọn lựa dòng xe ưng ý, phù hợp nhất với khách hàng và phù hợp với mức giá thành của mình nhất.

 
 
Longbientruck.com
 
 
Thông số kỹ thuật xe phun nước rửa đường tưới cây Dongfeng nhập khẩu
 
Nhãn hiệu : Xe phun nước rửa đường 5 khối Dongfeng Euro 5  
Loại phương tiện : Xe xitec (phun nước)  
Thông số chung
Trọng lượng bản thân : 4205 kG
Tải trọng cho phép chở : 4850 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 9200 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7270 x 2180 x 2470 mm
Kích thước lòng thùng hàng 4221 x 1724 x 950/--- mm
Chiều dài cơ sở : 3800 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1750/1586 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ
Nhãn hiệu động cơ: CY4SK251  
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp  
Thể tích : 3856 cm3  
Công suất lớn nhất /tốc độ quay 115 kW/ 2800 v/ph  
Lốp xe
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04  
Lốp trước / sau: 8.25R16 /8.25R16  
Hệ thống phanh :    
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén – thủy lực  
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén – thủy lực  
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí  
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực  
Phần chuyên dụng Bồn và xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc.
-Bồn được chế tạo từ vật liệu thép SS400, có độ dày 3-5mm
-Bơm lưu lượng: 40 m3/h
-Hệ thống phun nước trước và sau điều chỉnh góc phun bằng tay.
-Súng phun cao áp phí sau xe, có sàn đứng.
 

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng