Xe tải ben TMT 8 tấn mặt quỷ KC13280D Xác nặng
Còn hàng
36 tháng tại showroom
Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe.
Mã sản phẩm KC13280D
Nhóm Xe tải ben TMT
Trọng tải
5-10 tấn
Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )
Chuyên dụng Xe tải ben hạng trung
Xe ô tô tải ben TMT Cửu Long 8 tấn mặt quỷ 6 máy KC13280D
Tổng thể về ngoại thất xe tải ben TMT 8 tấn mặt quỷ cầu láp 6 máy.
Với khoảng sáng như vậy 8 tấn mặt quỷ hầm hố hơn và uy nghi hơn. Chưa hết để bù lại khoảng sáng gầm lớn, động cơ to lớn xe buộc phải có thiết kế cực khủng và hầm hố.
Với 3 màu chủ đạo là Xanh Đông Phong, Xanh Cửu Long, Màu Vàng sáng đẹp và chất lượng cabin Thiên Cầm hầm hố với hệ thống gương to bản và rất nhiều gương, nước sơn tĩnh điện ED5 vẫn được nhà máy duy trì trên chiếc xe của mình dưới đây là những hình ảnh chi tiết về ngoại thất của mẫu xe Mặt Quỷ 8 tấn.
Video : MC Longbientruck giới thiệu chi tiết về dòng xe TMT 8 tấn mặt quỷ

Tổng thể xe tải ben TMT Cửu Long 8 tấn

Tổng thể mặt trước của xe

Các hệ thống gương cung cấp đa chiều

Hệ thống đèn chiếu sáng hầm hố.
Tổng thể khoang nội thất cabin
Với thiết kế ghế ngồi bọc nỉ chưa được sạch sẽ và êm lắm thì đến với Longbientruck khách hàng sẽ được bọc da 100%, tặng kèm ốp vô lăng để giảm thiểu độ trơn trượt khi vận hành, sử dụng xe.




Khoang người lái được bố trí thuận tiện, dễ dàng sử dụng
Tổng thể Satxi và khung gầm.
Với sắt xi lồng 2 lớp 7+5 dày và to bản tương đương với các dòng Howo 3 chân và 4 chân bản thiếu đây là sự chất lượng đến từ hãng, hệ thống mõ nhíp siêu chắc chắn và vượt qua cả Howo 8 tấn nhập khẩu vượt cả các dòng Hoàng Huy 8 tấn nhập khẩu, dàn nhíp 2 tầng cực to, đôi khi nếu không nhìn thực tế bạn sẽ không thể hiểu sự hầm hố và chất lượng của dòng xe này.
Đặc biệt hơn nữa mặt quỷ 8 tấn còn được trang bị hệ thống ben đầu với dàn ben đầu hoàn toàn có thể nâng được khối lượng hàng lớn hơn nhiều lần so với các dòng xe sử dụng ben bụng tầm trung khác.

Sự hầm hố của Xe tải ben TMT 8 tấn mặt quỷ

Hệ thống nhíp của xe

Các hệ thống cản của xe và bính nhiên liệu

Hệ thống ắc quy của xe
Lốp xe.
Đặt biệt nhiều khách hàng còn sử dụng lốp bố thép thay cho dàn lốp bố vải theo xe của hãng dẫn đến khả năng đi lại các cung đường khó khăn lại càng tốt hơn nữa.

Thông số kỹ thuật chi tiết của xe.
Và 8 tấn mặt quỷ là tải trọng trước 2015 thời điểm cấm tải xảy ra thì dòng xe 8 tấn mặt quỷ đã bị hạ tải chỉ còn 6.9 tấn, do đó nếu Khách Hàng hỏi xe 6.9 tấn với phiên bản xác nặng thì rõ ràng đây vẫn là phiên bản rất chất lượng.
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) |
|---|---|
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | CUULONG KC13208D-1 |
| Công thức bánh xe | 4x2R |
| Thông số kích thước | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 7360x2500x3080 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4120 |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1930/1880 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 270 |
| Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 8695 |
| Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kG) | 6900 |
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) | 03 (195 kG) |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 16000 |
| Thông số về tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 82 |
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 43,4 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) |
7,45 |
| Động cơ | |
| Kiểu loại | YC6J180-33 |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát |
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, có làm mát trung gian |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 6494 |
| Tỷ số nén | 17,5 : 1 |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) | 105×125 |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 132/2500 |
| Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) | 590/1400¸1700 |
| Ly hợp | Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | |
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí |
| Dẫn động | Cơ khí |
| Số tay số | 8 số tiến + 02 số lùi |
| Tỷ số truyền | 11,909; 8,004; 5,501; 3,776; 3,154; 2,12; 1,457; 1,000; R11,525/3,052 |
| Bánh xe và lốp xe | |
| Trục 1 (02 bánh) | 12.00-20 |
| Trục 2 (04 bánh) | 12.00-20 |
| Hệ thống phanh | Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng |
| Phanh đỗ xe | Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau |
| Hệ thống treo | Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá Giảm chấn thuỷ lực cầu trước |
| Hệ thống lái | |
| Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực |
| Tỷ số truyền | 18,72:1 |
| Hệ thống điện | |
| Ắc quy | 2x12Vx150Ah |
| Máy phát điện | 28v, 55A |
| Động cơ khởi động | 6,6kW, 24V |
| Cabin | |
| Kiểu loại | Cabin lật |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 2025x2240x2260 |
| Thùng hàng | |
| Loại thùng | tự đổ |
| Kích thước trong (D x R x C) (mm) | 4435x2300x570 |
Bảng giá các phiên bản TMT 6 máy.
Mời quý khách hàng tham khảo bảng giá các dòng xe TMT 6 máy để phục vụ nhu cầu của mình ngoài ra với 3 mức giá khác nhau ( giá tính từ thời điểm cập nhật sản phẩm ) sẵn sàng phục vụ khách hàng.
| Tên sản phẩm | Tải trọng | Công suất máy | Kích thước thùng | Lốp xe | Giá bán |
| TMT KC13280D ( cầu lá, xác nặng ) | 6.9T | 132 | 4420x2280x585 | 12.00-20 | 651,200,000 |
| TMT KC13285D ( cầu dầu ) | 8T | 4110x2240x720 | 12,00-20 | 712,350,000 | |
| TMT DF13285D ( cabin Chenglong ) | 8T | 3980x2270x710 | 11.00-20 | 674,000,000 |
Lưu ý: Bảng giá xe trên đã bao gồm thuế VAT và chưa bao gồm các biểu phí đăng ký, đăng kiểm.
Bảng chi phí đăng ký, đăng kiểm.
Và thông thường mỗi đơn vị bán xe đều có những bảng kê chi phí khác nhau như vậy tránh tình trạng không nắm được biểu phí Longbientruck xin gửi đến khách hàng bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm xe cơ bản nhất để phục vụ công việc.
| Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng | |
| Hạng mục chi tiết | Đơn giá |
| Giá xe ( tạm tính ) | 651,000,000 |
| Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) | 13,020,000 |
| Biển số | 550,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 1,826,000 |
| Lệ phí đăng kiểm lưu hành | 320,000 |
| Phí đường bộ 1 năm | 7,080,000 |
| Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) | 2,500,000 |
| Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) | 2,500,000 |
| Tổng cộng | 27,796,000 |
Chính sách trả góp mua xe TMT 8 tấn.
– Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc với hệ thống ngân hàng trải khắp từ Bắc vào Nam.
– Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
– Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
– Sổ hộ khẩu.
– Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Giấy phép đăng ký kinh doanh.
– Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
– Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
– Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
Bảng kê chi phí trả góp
Ngoài chi phí đầu tư xe cũng như chi phí đăng ký, đăng kiểm khách hàng còn quan tâm đến một vấn đề khá quan trọng đó là bảng chi phí phải trả hàng tháng khi mua xe tải ben 8 tấn mặt quỷ trả góp, dưới đây Longbientruck đã kê cụ thể chi phí, với từng tháng phải trả theo lãi suất, khoản vay cụ thể từng tháng.
Với khoản nay khách hàng có thể ước lượng được khối lượng công việc cần, khối lượng tiền hàng tháng để cân đối kỹ hơn trong việc mua xe mặt quỷ bằng hình thức trả góp hay hình thức mua trả thẳng để giảm thiểu lãi suất vay vốn với ngân hàng.
|
Kỳ hạn
(Tháng ) |
Số tiền gốc (vnđ) – trả định kỳ hàng tháng |
Số tiền lãi (vnđ) dư nợ giảm dần |
Số tiền phải trả (vnđ) |
Dư nợ (vnđ) |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 455,700,000 |
| 1 | 7,595,000 | 3,417,750 | 11,012,750 | 448,105,000 |
| 2 | 7,595,000 | 3,360,788 | 10,955,788 | 440,510,000 |
| 3 | 7,595,000 | 3,303,825 | 10,898,825 | 432,915,000 |
| 4 | 7,595,000 | 3,246,863 | 10,841,863 | 425,320,000 |
| 5 | 7,595,000 | 3,189,900 | 10,784,900 | 417,725,000 |
| 6 | 7,595,000 | 3,132,938 | 10,727,938 | 410,130,000 |
| 7 | 7,595,000 | 3,075,975 | 10,670,975 | 402,535,000 |
| 8 | 7,595,000 | 3,019,013 | 10,614,013 | 394,940,000 |
| 9 | 7,595,000 | 2,962,050 | 10,557,050 | 387,345,000 |
| 10 | 7,595,000 | 2,905,088 | 10,500,088 | 379,750,000 |
| 11 | 7,595,000 | 2,848,125 | 10,443,125 | 372,155,000 |
| 12 | 7,595,000 | 2,791,163 | 10,386,163 | 364,560,000 |
| 13 | 7,595,000 | 2,734,200 | 10,329,200 | 356,965,000 |
| 14 | 7,595,000 | 2,677,238 | 10,272,238 | 349,370,000 |
| 15 | 7,595,000 | 2,620,275 | 10,215,275 | 341,775,000 |
| 16 | 7,595,000 | 2,563,313 | 10,158,313 | 334,180,000 |
| 17 | 7,595,000 | 2,506,350 | 10,101,350 | 326,585,000 |
| 18 | 7,595,000 | 2,449,388 | 10,044,388 | 318,990,000 |
| 19 | 7,595,000 | 2,392,425 | 9,987,425 | 311,395,000 |
| 20 | 7,595,000 | 2,335,463 | 9,930,463 | 303,800,000 |
| 21 | 7,595,000 | 2,278,500 | 9,873,500 | 296,205,000 |
| 22 | 7,595,000 | 2,221,538 | 9,816,538 | 288,610,000 |
| 23 | 7,595,000 | 2,164,575 | 9,759,575 | 281,015,000 |
| 24 | 7,595,000 | 2,107,613 | 9,702,613 | 273,420,000 |
| 25 | 7,595,000 | 2,050,650 | 9,645,650 | 265,825,000 |
| 26 | 7,595,000 | 1,993,688 | 9,588,688 | 258,230,000 |
| 27 | 7,595,000 | 1,936,725 | 9,531,725 | 250,635,000 |
| 28 | 7,595,000 | 1,879,763 | 9,474,763 | 243,040,000 |
| 29 | 7,595,000 | 1,822,800 | 9,417,800 | 235,445,000 |
| 30 | 7,595,000 | 1,765,838 | 9,360,838 | 227,850,000 |
| 31 | 7,595,000 | 1,708,875 | 9,303,875 | 220,255,000 |
| 32 | 7,595,000 | 1,651,913 | 9,246,913 | 212,660,000 |
| 33 | 7,595,000 | 1,594,950 | 9,189,950 | 205,065,000 |
| 34 | 7,595,000 | 1,537,988 | 9,132,988 | 197,470,000 |
| 35 | 7,595,000 | 1,481,025 | 9,076,025 | 189,875,000 |
| 36 | 7,595,000 | 1,424,063 | 9,019,063 | 182,280,000 |
| 37 | 7,595,000 | 1,367,100 | 8,962,100 | 174,685,000 |
| 38 | 7,595,000 | 1,310,138 | 8,905,138 | 167,090,000 |
| 39 | 7,595,000 | 1,253,175 | 8,848,175 | 159,495,000 |
| 40 | 7,595,000 | 1,196,213 | 8,791,213 | 151,900,000 |
| 41 | 7,595,000 | 1,139,250 | 8,734,250 | 144,305,000 |
| 42 | 7,595,000 | 1,082,288 | 8,677,288 | 136,710,000 |
| 43 | 7,595,000 | 1,025,325 | 8,620,325 | 129,115,000 |
| 44 | 7,595,000 | 968,363 | 8,563,363 | 121,520,000 |
| 45 | 7,595,000 | 911,400 | 8,506,400 | 113,925,000 |
| 46 | 7,595,000 | 854,438 | 8,449,438 | 106,330,000 |
| 47 | 7,595,000 | 797,475 | 8,392,475 | 98,735,000 |
| 48 | 7,595,000 | 740,513 | 8,335,513 | 91,140,000 |
| 49 | 7,595,000 | 683,550 | 8,278,550 | 83,545,000 |
| 50 | 7,595,000 | 626,588 | 8,221,588 | 75,950,000 |
| 51 | 7,595,000 | 569,625 | 8,164,625 | 68,355,000 |
| 52 | 7,595,000 | 512,663 | 8,107,663 | 60,760,000 |
| 53 | 7,595,000 | 455,700 | 8,050,700 | 53,165,000 |
| 54 | 7,595,000 | 398,738 | 7,993,738 | 45,570,000 |
| 55 | 7,595,000 | 341,775 | 7,936,775 | 37,975,000 |
| 56 | 7,595,000 | 284,813 | 7,879,813 | 30,380,000 |
| 57 | 7,595,000 | 227,850 | 7,822,850 | 22,785,000 |
| 58 | 7,595,000 | 170,888 | 7,765,888 | 15,190,000 |
| 59 | 7,595,000 | 113,925 | 7,708,925 | 7,595,000 |
| 60 | 7,595,000 | 56,963 | 7,651,963 | 0 |
| Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi | 559,941,375 | |||
Bảng kê chi phí mua xe bằng hình thức trả góp với cụ thể các khoản chi hàng tháng như lãi suất, số tiền gốc phải trả. Tuy nhiên bảng trên cũng chỉ là bảng chi phí tham khảo, bởi nó còn phụ thuộc vào khoản vay được phép cấp từ ngân hàng cũng như lãi suất theo từng thời điểm mà các ngân hàng cung cấp.
Do đó nếu quý khách hàng cần mua trả góp hãy cung cấp cho Longbientruck địa chỉ chính xác, khoản vay mong muốn để Longbientruck kế nối với hệ thống ngân hàng gần nhất tư vấn kỹ hơn về lãi suất và khoản vay cho khách hàng.
Chính sách ưu đãi khi mua xe tại Longbientruck.
– Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
– Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
– Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
– Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
– Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.
– Bảo hành, bảo dưỡng lưu động cho khách hàng.
>>> Quý khách hàng nên xem hết các mẫu xe tải ben TMT vì còn khá nhiều sản phẩm khác với tải trọng 8 tấn biết đâu sẽ lựa chọn sản phẩm nào đó ưng ý hơn mẫu KC13280D này.
Longbientruck.com
| 1 | Thông tin chung | |
|---|---|---|
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) | |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | CUULONG KC13208D-1 | |
| Công thức bánh xe | 4x2R | |
| 2 | Thông số kích thước | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 7360x2500x3080 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4120 | |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1930/1880 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 270 | |
| 3 | Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 8695 | |
| Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kG) | 6900 | |
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) | 03 (195 kG) | |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 16000 | |
| 4 | Thông số về tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 82 | |
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 43,4 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) |
7,45 | |
| 5 | Động cơ | |
| Kiểu loại | YC6J180-33 | |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát |
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, có làm mát trung gian | |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 6494 | |
| Tỷ số nén | 17,5 : 1 | |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) | 105×125 | |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 132/2500 | |
| Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) | 590/1400¸1700 | |
| 6 | Ly hợp | Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
| 7 | Hộp số | |
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí | |
| Dẫn động | Cơ khí | |
| Số tay số | 8 số tiến + 02 số lùi | |
| Tỷ số truyền | 11,909; 8,004; 5,501; 3,776; 3,154; 2,12; 1,457; 1,000; R11,525/3,052 | |
| 8 | Bánh xe và lốp xe | |
| Trục 1 (02 bánh) | 12.00-20 | |
| Trục 2 (04 bánh) | 12.00-20 | |
| 9 | Hệ thống phanh | Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng |
| Phanh đỗ xe | Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau |
|
| 10 | Hệ thống treo | Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá Giảm chấn thuỷ lực cầu trước |
| 11 | Hệ thống lái | |
| Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực | |
| Tỷ số truyền | 18,72:1 | |
| 12 | Hệ thống điện | |
| Ắc quy | 2x12Vx150Ah | |
| Máy phát điện | 28v, 55A | |
| Động cơ khởi động | 6,6kW, 24V | |
| 13 | Cabin | |
| Kiểu loại | Cabin lật | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 2025x2240x2260 | |
| 14 | Thùng hàng | |
| Loại thùng | tự đổ | |
| Kích thước trong (D x R x C) (mm) | 4435x2300x570 | |
Sản phẩm cùng loại











