Hotline : 0983 865 222

Xe tải ben TMT 8.5 tấn mặt quỷ cầu dầu KC13285D

Giá:
712.000.000 vnđ Giá cũ: 717.000.000 vnđ

Còn Hàng ( có phiên bản DF13285D, KC13280D )

24 Tháng

Khuyến mãi ghế bọc da, lắp đặt hệ thống định vị

Mã sản phẩm KC13285D

Nhóm Xe tải ben TMT

Trọng tải 5-10 tấn

Chủng loại Xe ô tô tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải ben hạng trung

Lượt xem thứ 361

Xe tải ben TMT 8.5 tấn
Mục lục chi tiết

Xe tải ben TMT 8.5 tấn dòng xe mặt quỷ 6 máy trang bị cầu dầu

Xe tải ben TMT 8.5 tấn mẫu xe ô tô tải ben tự đổ tầm trung hỗ trợ trả góp 70% giá trị sản phẩm cùng mức giá cạnh tranh nhất. Đây là một trong những dòng xe chất lượng với cầu dầu cực khỏe trèo đèo và lội dốc rất tốt cùng với đó tăng tối đa khả năng tải hàng hóa. Với tải trọng 8.5 tấn quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm.
Cửu Long mặt quỷ một trong những dòng xe không còn quá xa lạ với các khách hàng đã biết về dòng xe tải ben 1 cầu, tầm trung 6 máy cực kỳ mạnh mẽ này của TMT Motor.
Đây là dòng xe mặt quỷ trang bị cầu dầu với tải trọng 8.5 tấn thực tải 8.355kg là phiên bản xác nhẹ so với mẫu 8 tấn mặt quỷ cầu láp.
Hãy cùng điểm qua 1 vài điều nổi bật trên mẫu xe tải ben TMT 8.5 tấn
 

Video : So sánh 2 phiên bản TMT  8t cầu láp và cầu dầu

Tổng thể về ngoại thất của xe.

Mạnh mẽ và đơn giản hóa các chi tiết, mẫu xe ô tô tải ben tải trọng 8355kg của TMT luôn nằm trong top những mẫu xe ô tô tải ben tầm trung được người dùng tin dùng.
Với cabin Thiên Cầm to, đẹp và hầm hố cùng 2 màu sơn cơ bản là xanh và vàng được nhúng tĩnh điện ED5 mang lại độ bền bỉ với thời gian và đã làm nên tên tuổi của dòng xe 8 tấn mặt quỷ thịnh hành trên thị trường Việt Nam.
Với khoảng sáng gầm xe lớn nên xe trang bị hệ thống gương cầu lồi với rất nhiều gương to bản giúp lái xe quan sát tốt hơn. Xét về ngoại thất đây là dòng xe đẹp không thua kém bất kỳ mẫu xe nào của hãng hiện nay.

Tổng thể về xe tải ben TMT 8 tấn mặt quỷ -cầu dầu
Tổng thể về xe tải ben TMT 8 tấn mặt quỷ -cầu dầu​
Tổng thể về mặt trước của xe
Tổng thể về mặt trước của xe

Chi tiết mặt trước với mặt lạ ga lăng hầm hố
Chi tiết mặt trước với mặt lạ ga lăng hầm hố​
Hệ thống đèn chiếu sáng
Hệ thống đèn chiếu sáng
Các bậc lên xuống cabin sử dụng chồng trơn trượt
Các bậc lên xuống cabin sử dụng chồng trơn trượt

Tổng thể về nội thất cabin xe mặt quỷ cầu dầu

Về nội thất mẫu cabin Thiên Cầm với kích thước to lớn mang lại cho 8 tấn mặt quỷ phiên bản cầu dầu một khoang nội thất bên trong hiện đại, tiện nghi với đầy đủ những giải trí cơ bản nhất phục vụ các bác tài được tốt nhất.
Cabin Thiên Cầm to lớn mang lại một khoang cabin cực kỳ rộng rãi cho TMT 8.5t
Cabin Thiên Cầm to lớn mang lại một khoang cabin cực kỳ rộng rãi cho TMT 8.5t
Rộng rãi 3 người ngồi lái và 01 giường năm theo sau xe
Rộng rãi 3 người ngồi lái và 01 giường năm theo sau xe
Toàn bộ ghế ngồi bọc nỉ ( quý khách hàng mua xe được tặng ghế bọc da cao cấp )
Toàn bộ ghế ngồi bọc nỉ ( quý khách hàng mua xe được tặng ghế bọc da cao cấp )
Bảng giải trí và điều khiển nằm ở trung tâm của xe
Bảng giải trí và điều khiển nằm ở trung tâm của xe​

Tổng thể về động cơ của xe ô tô ben TMT 8 tấn mặt quỷ cầu dầu.

Xe tải ô tô ben TMT 8 tấn 5 sử dụng động cơ YC6J180-33 là động sơ diesel với 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước và có sử dụng làm mát qua trung gian.
Với dung tích xy lanh 6494cm3 cung cấp cho xe công suất 132kw đây là khối động cơ 6 máy cực kỳ mạnh mẽ , mạnh mẽ nhất trong phân khúc xe tải ben 2 chân của TMT Motor được trang bị trên dòng xe 8 tấn mặt quỷ cầu láp , phiên bản cầu dầu 8t5 và cả phiên bản cabin chenglong 8.5 tấn.
Với khối động cơ siêu mạnh mẽ này chắc chắn quý khách hàng sẽ hoàn toàn hài lòng về sản phẩm đây là một trong những mẫu xe cạnh tranh với các phiên bản Howo 8 tấn nhập khẩu, Hoàng Huy 8 tấn.
Tuy nhiên các mẫu xe Howo hay Hoàng Huy đã hết các dòng xe Ga Cơ thì đây có lẽ là sự vươn lên của dòng xe Mặt Quỷ cầu dầu với độ hoàn thiện và chất lượng vượt trội nhất.

Tổng thể về khung gầm và thùng xe ô tô tải ben tự đổ TMT 8.5 tấn.

Là phiên bản nâng cấp của dòng mặt quỷ 8 tấn tuy nhiên với  một khung gầm tinh chỉnh đôi chút đặc biệt là hệ thống cầu giúp phiên bản mặt quỷ cầu dầu ưa chuộng hơn đôi chút với phiên bản cầu láp.
Toàn bộ xe được thiết kế chắc chắn với thép chịu tải cao, phù hợp với điều kiện thời tiết Việt Nam cũng như bền bỉ hơn với thời gian.

 
Tổng thể về khung gầm của xe
Tổng thể về khung gầm của xe
Cầu sau và khung gầm sau
Cầu sau và khung gầm sau

Bình nhiên liệu của xe
Bình nhiên liệu của xe
Phần mỏ nhíp

Phần mỏ nhíp
Xe sử dụng ben đầu
Xe sử dụng ben đầu giúp khả năng nâng thùng ben tốt hơn.
Phần thùng xe
Phần thùng xe rất chắc chắn.

Lốp và các thông số về lốp xe ô tô tải ben TMT 8 tấn 5.

Xe tải ben TMT 8.5 tấn sử dụng lốp 12.00-20 cho cả 2 trục trước và sau.
Với lốp có thông số lớn sẽ đảm bảo cho sự vận hành của xe cũng như chịu tải tốt cho xe.
Tại nhiều khu vực chạy đá, quặng nhiều khách hàng thường có xu hướng đổi từ lốp bố vải sang lốp bố thép để gia tăng khả năng chịu tải cũng như dễ dàng trinh phục các cung đường khó khăn giảm thiểu tình trạng nổ lốp.

Tổng thể về lốp xe
Tổng thể về lốp xe

Thông số kỹ thuật chi tiết xe tải ben 8.5 tấn mặt quỷ cầu dầu.

Hiện nay cục đăng kiểm đã và đang lưu hành các thông số chi tiết của TMT 8 tấn mặt quỷ mời quý khách hàng tham khảo, longbientruck sẽ thay đổi thông số kỹ thuật nếu có các thông tin mới nhất được cập nhật lại từ nhà máy TMT Motor hoặc Cục Đăng Kiểm Việt Nam.
 
Chi tiết thông số kỹ thuật xe tải TMT 8 tấn
Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT KC13285D
Công thức bánh xe 4x2R
Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 6660x2500x3020
Chiều dài cơ sở (mm) 3830
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1930/1880
Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 7450
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kG) 8355
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195 kG)
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 16000
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 43,4
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe
trước phía ngoài (m)
7,45
Động cơ
Kiểu loại YC6J180-33
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, có làm mát trung gian
Dung tích xi lanh (cm3) 6494
Tỷ số nén 17,5 : 1
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 105x125
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 132/2500
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 590/1400¸1700
Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 8 số tiến + 02 số lùi
Tỷ số truyền 11,909; 8,004; 5,501; 3,776; 3,154; 2,12; 1,457; 1,000; R11,525/3,052
Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 12.00-20
Trục 2 (04 bánh) 12.00-20
Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng
tác dụng lên các bánh sau
Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền 18,72:1
Hệ thống điện
Ắc quy 2x12Vx150Ah
Máy phát điện 28v, 55A
Động cơ khởi động 6,6kW, 24V
Cabin
Kiểu loại Cabin lật
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 2025x2240x2260
Thùng hàng
Loại thùng tự đổ
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 4110x2240x720
 
 
 

Bảng giá các phiên bản Mặt Quỷ TMT.

Hiện nay như đã nói TMT Motor đang lưu hành 2 phiên bản TMT 8 tấn mặt quỷ trong đó có phiên bản cầu láp và phiên bản cầu dầu. 
Về phiên bản cầu Lap là phiên bản xác nặng khi thực tải chỉ đạt 6.9 tấn, còn phiên bản cầu dầu xác nhẹ hơn và có tải trọng cao hơn lên đến 8.5 tấn ( thực tải 8355kg ).
Dưới dây Longbientruck xin kính gửi đến quý khách hàng bảng giá chi tiết về 2 dòng sản phẩm " Mặt Quỷ " của TMT Motor.
 
Bảng giá bán 2 phiên bản 8 tấn Mặt Quỷ TMT
Tên phiên bản  Thực tải Công Suất Kích thước thùng Giá bán
TMT KC13280D cầu láp 6.9T  132 Kw  4420x2280x585  651,200,000
TMT KC13285D cầu dầu 8.3T 4110 x 2240 x 720 712,350,000
 

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm khi mua xe mặt quỷ 8.5 tấn cầu dầu.

Khi mua xe tải ben 8.5 tấn mặt quỷ khách hàng sẽ phải đăng ký, đăng kiểm trước khi vận hành xe, đến với Longbientruck quý khách hàng sẽ được hỗ trợ tận tình, chu đáo về dịch vụ đăng ký, đăng kiểm giúp khách hàng yên tâm hơn về mặt hồ sơ pháp lý, thủ tục giấy tờ liên quan.
Để chuẩn bị tốt nhất trước khi đi đăng ký, đăng kiểm Longbientruck kính gửi quý khách hàng bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm của mẫu xe TMT 8.5 tấn mặt quỷ để ngoài giá thành xe quý khách hàng còn dễ dàng theo dõi về các biểu phí cần thiết.

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm xe tải ben TMT 8.5 tấn mặt quỷ
Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng
Hạng mục chi tiết  Đơn giá
Giá xe ( tạm tính có thể thay đổi theo thời điểm khách hàng mua xe ) 712000000
Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) 14240000
Biển số 550000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm 3020600
Lệ phí đăng kiểm lưu hành 320000
Phí đường bộ 1 năm 7080000
Định vị phù hiệu ( chỉ dành cho hộ kinh doanh ) 2500000
Phí phụ khám xe, lấy biển số  2500000
Tổng cộng  30210600

Chi phí đăng ký, đăng kiểm chỉ là chi phí tạm tính, chi phí thực tế sẽ thay đổi đôi chút tuy nhiên bảng biểu phí trên cũng đã đúng đến 90% để khách hàng khi mua xe có thể tham khảo và tìm hiểu kỹ hơn trước khi mua xe

Chính sách quà tặng ưu đãi khi mua xe tải ben TMT 8 tấn mặt quỷ tại Longbientruck

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải ben TMT 8.5 tấn trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.

Chính sách hỗ trợ trả góp khi mua xe ben 8.5 tấn

Hiện nay trên thị trường Longbientruck đã liên kết với toàn bộ hệ thống ngân hàng trên toàn quốc và sẵn sàng hỗ trợ , kết nối và hoàn tất các thủ tục ngân hàng khi mua xe tải ben TMT 8.5 tấn phiên bản mặt quỷ cabin Thiên Cầm.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất.

Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe ben TMT 8.5 tấn.

Như vậy sau khi cung cấp đầy đủ hồ sơ giấy tờ liên quan, sau khi được xét duyệt mua xe trả góp khách hàng sẽ phải tính toán kỹ hơn đến biểu phí trả góp, số tiền phải trả góp hàng tháng khi mua xe tải.
Dưới đây Longbientruck xin kính gửi đến quý khách hàng bảng tính chi phí trả góp khi mua xe tải ben mặt quỷ 8.5 tấn cầu dầu bởi qua đây khách hàng có thể tính toán được tháng cao điểm cả gốc và lãi và bao nhiêu và tháng cuối cùng là bao nhiêu.
Bảng tính được tính mốc cơ bản nhất đó là khách hàng vay 70% giá trị xe, và vay trong 5 năm ( mốc cơ bản nhất ) với lãi suất ngân hàng tạm tính 9%/1 năm tương đương 0.75%/1 tháng ( tạm tính theo mốc cơ bản nhất )

 
Bảng tính chi phí trả góp khi mua xe tải ben TMT 8.5 tấn qua ngân hàng
Kỳ hạn
(Tháng )
Số tiền gốc cố định toàn thời gian vay
(vnđ)
Số tiền lãi giảm dần
(vnđ)
Tổng Số tiền phải trả
(vnđ)
Dư nợ - Số tiền còn nợ
(vnđ)
        498400000
1 8,306,667 3,738,000 12,044,667 490,093,333
2 8,306,667 3,675,700 11,982,367 481,786,666
3 8,306,667 3,613,400 11,920,067 473,479,999
4 8,306,667 3,551,100 11,857,767 465,173,332
5 8,306,667 3,488,800 11,795,467 456,866,665
6 8,306,667 3,426,500 11,733,167 448,559,998
7 8,306,667 3,364,200 11,670,867 440,253,331
8 8,306,667 3,301,900 11,608,567 431,946,664
9 8,306,667 3,239,600 11,546,267 423,639,997
10 8,306,667 3,177,300 11,483,967 415,333,330
11 8,306,667 3,115,000 11,421,667 407,026,663
12 8,306,667 3,052,700 11,359,367 398,719,996
13 8,306,667 2,990,400 11,297,067 390,413,329
14 8,306,667 2,928,100 11,234,767 382,106,662
15 8,306,667 2,865,800 11,172,467 373,799,995
16 8,306,667 2,803,500 11,110,167 365,493,328
17 8,306,667 2,741,200 11,047,867 357,186,661
18 8,306,667 2,678,900 10,985,567 348,879,994
19 8,306,667 2,616,600 10,923,267 340,573,327
20 8,306,667 2,554,300 10,860,967 332,266,660
21 8,306,667 2,492,000 10,798,667 323,959,993
22 8,306,667 2,429,700 10,736,367 315,653,326
23 8,306,667 2,367,400 10,674,067 307,346,659
24 8,306,667 2,305,100 10,611,767 299,039,992
25 8,306,667 2,242,800 10,549,467 290,733,325
26 8,306,667 2,180,500 10,487,167 282,426,658
27 8,306,667 2,118,200 10,424,867 274,119,991
28 8,306,667 2,055,900 10,362,567 265,813,324
29 8,306,667 1,993,600 10,300,267 257,506,657
30 8,306,667 1,931,300 10,237,967 249,199,990
31 8,306,667 1,869,000 10,175,667 240,893,323
32 8,306,667 1,806,700 10,113,367 232,586,656
33 8,306,667 1,744,400 10,051,067 224,279,989
34 8,306,667 1,682,100 9,988,767 215,973,322
35 8,306,667 1,619,800 9,926,467 207,666,655
36 8,306,667 1,557,500 9,864,167 199,359,988
37 8,306,667 1,495,200 9,801,867 191,053,321
38 8,306,667 1,432,900 9,739,567 182,746,654
39 8,306,667 1,370,600 9,677,267 174,439,987
40 8,306,667 1,308,300 9,614,967 166,133,320
41 8,306,667 1,246,000 9,552,667 157,826,653
42 8,306,667 1,183,700 9,490,367 149,519,986
43 8,306,667 1,121,400 9,428,067 141,213,319
44 8,306,667 1,059,100 9,365,767 132,906,652
45 8,306,667 996,800 9,303,467 124,599,985
46 8,306,667 934,500 9,241,167 116,293,318
47 8,306,667 872,200 9,178,867 107,986,651
48 8,306,667 809,900 9,116,567 99,679,984
49 8,306,667 747,600 9,054,267 91,373,317
50 8,306,667 685,300 8,991,967 83,066,650
51 8,306,667 623,000 8,929,667 74,759,983
52 8,306,667 560,700 8,867,367 66,453,316
53 8,306,667 498,400 8,805,067 58,146,649
54 8,306,667 436,100 8,742,767 49,839,982
55 8,306,667 373,800 8,680,467 41,533,315
56 8,306,667 311,500 8,618,167 33,226,648
57 8,306,667 249,200 8,555,867 24,919,981
58 8,306,667 186,900 8,493,567 16,613,314
59 8,306,667 124,600 8,431,267 8,306,647
60 8,306,667 62,300 8,368,967 0
Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi 612,409,016  

Như vậy dựa vào bảng chi phí vay vốn hàng tháng, các khách hàng đang dự định mua xe có thể cân đối công việc để thu xếp các ngân sách xem có nên mua xe tải ben TMT 8.5 tấn trả góp hay không.
Hiện nay bảng thông tin trả góp có thể thay đổi tuỳ thuộc vào nhiều điều kiện như lãi suất theo từng thời điểm, thời gian vay của khách hàng, khoản vay của ngân hàng xét duyệt cho khách hàng.

Kết luận và liên hệ mua hàng.

Khách hàng đang quan tâm đến một mẫu xe tải ben tầm trung với động cơ 6 xy lanh mạnh mẽ thiết kế tinh tế thì mẫu xe tải ben TMT 8.5 tấn chắc chắn sẽ đáp ứng điều này.
Hiện nay mẫu xe đang được bày bán với giá  thành tương đối tốt trên thị trường, ngoài ra Longbientruck còn hỗ trợ giá cho khách hàng tối đa nhất.
Ngoài ra chúng tôi còn liên kết với hầu hết các ngân hàng như BIDV, Sacombank, VPbank, TPbank, NCB để tiến hành hỗ trợ khách hàng mua trả góp với 80% giá trị xe.
Mọi quan tâm thắc mắc hãy để lại số điện thoại để được hỗ trợ tối đa nhất.
HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222
>>> Quý khách hàng hãy xem hết các mẫu xe tải ben TMT Cửu Long với hàng loạt mẫu mới luôn được Longbientruck được cập nhật 2020 về giá bán, hình ảnh và các thông tin chi tiết của từng mẫu xe.

 
Longbientruck.com
thông số kỹ thuật xe tải TMT 8 tấn
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT KC13285D
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 6660x2500x3020
  Chiều dài cơ sở (mm) 3830
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1930/1880
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 7450
  Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kG) 8355
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195 kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 16000
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 43,4
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe
trước phía ngoài (m)
7,45
5 Động cơ
  Kiểu loại YC6J180-33
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, có làm mát trung gian
  Dung tích xi lanh (cm3) 6494
  Tỷ số nén 17,5 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 105x125
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 132/2500
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 590/1400¸1700
6 Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 8 số tiến + 02 số lùi
  Tỷ số truyền 11,909; 8,004; 5,501; 3,776; 3,154; 2,12; 1,457; 1,000; R11,525/3,052
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 12.00-20
  Trục 2 (04 bánh) 12.00-20
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
  Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng
tác dụng lên các bánh sau
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Tỷ số truyền 18,72:1
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx150Ah
  Máy phát điện 28v, 55A
  Động cơ khởi động 6,6kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 2025x2240x2260
14 Thùng hàng
  Loại thùng tự đổ
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 4110x2240x720
 
 

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng