Xe tải ben TMT Cửu Long 9 tấn KC10590D ( Cabin D912 )
Còn hàng ( có phiên bản Sinotruk )
24 Tháng tại Showroom – bảo hành tại nhà.
Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe
Mã sản phẩm KC10590D
Nhóm Xe tải ben TMT
Trọng tải
5-10 tấn
Chủng loại Xe tải ben tự đổ
Chuyên dụng Xe tải ben hạng trung
Đây là dòng xe có tải trọng cao khối động cơ chỉ 140 mã thay vì 160 mã lực như các dòng khác từ đó dẫn dến việc tiết kiệm nhiên liệu khi chạy đường trường và cabin hiện đại tiện nghi.
Video : Giới thiệu về dòng xe tải ben 9 tấn TMT Cửu Long KC10590D cabin D912
Thiết kế ngoại thất.
Với cabin vuông này kiểu dáng của cabin Isuzu và cả của Sinotruk của hãng. Đây là dòng cabin đẹp và có nội thất cực kỳ hiện đại, tiện nghi.


Một cabin kiểu dạng vuông rất đẹp và bắt mắt

Hệ thống đèn trụ với đèn LED đẹp mang khả năng chiếu sáng cao

Mặt trước của xe với mặt lạ ga lăng

Hệ thống gương đầy đủ và chi tiết
Tổng thể nội thất.
Với đầy đủ cơ chế giải trí, đầy đủ hệ thống tiện nghi mang lại cho khách hàng những ưu đãi tốt nhất.

Bảng điều khiển ở khu vực trung tâm

Bảng đồng hồ hiển thị ở trung tâm xe.

Tổng thể khoang nội thất của xe

Hệ thống nâng hạ ben và phanh tay

Cần gạt số
Động cơ
Đây là khối động cơ được các khách hàng cho là yếu, tuy nhiên với nhiều khu vực cấm tải trọng cao thì việc chuyên chở khối lượng hàng vừa phải thì đây có lẽ là sự lựa chọn khá tối ưu.
Khung gầm, thùng bệ

Tổng thể khung gầm trước của xe

Cầu sau của xe.

Hệ thống nhíp 2 tầng cực khỏe

Khung gầm rất chắc chắn mang đến sự yên tâm cho khách hàng.
Thông số lốp

Lốp và các thông số kỹ thuật chi tiết về lốp xe
Xe có cùng phân khúc với dòng xe Howo TMT 8.5 tấn ST10590D của hãng. Nhưng so về giá thành thì KC10590 rẻ hơn nhiều và có cùng khối động cơ và phối bộ riêng của Cửu Long.
Về phân khúc 9 tấn mạnh mẽ hơn khách hàng có thể tìm đến các dòng máy 160 đó 1 cầu và 2 cầu của hãng. Tuy nhiên lại chỉ được trang bị cabin Cửu Long truyền thống được nâng tải từ dòng 7.2 tấn của Cửu Long.
Thông số kỹ thuật chi tiết.
Longnbientruck xin kính gửi đến quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật chi tiết về sản phẩm để quý khách hàng hoàn toàn có thể cân đối nhu cầu công việc so với những kích thước, tải trọng kèm theo xe.
| 1 | Thông tin chung | ||
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) | ||
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | TMT KC10590D | ||
| Công thức bánh xe | 4x2R | ||
| 2 | Thông số kích thước | ||
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 6220x2370x2800 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3600 | ||
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1760/1700 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 275 | ||
| 3 | Thông số về trọng lượng | ||
| Trọng lượng bản thân (kG) | 5390 | ||
| Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG) | 8700 | ||
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) | 03 (195 kG) | ||
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 14285 | ||
| 4 | Thông số về tính năng chuyển động | ||
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 74 | ||
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 44,4 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | 7,6 | ||
| 5 | Động cơ | ||
| Kiểu loại | YC4E160-20 | ||
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát |
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước | ||
| Dung tích xi lanh (cm3) |
4257 | ||
| Tỷ số nén | 17,5 : 1 | ||
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) | 110×112 | ||
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 105/2600 | ||
| Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) | 520/1300 1700 | ||
| 6 | Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén | |
| 7 | Hộp số | ||
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí | ||
| Dẫn động | Cơ khí | ||
| Số tay số | 6 số tiến + 01 số lùi | ||
| Tỷ số truyền | 7,848; 4,537; 3,144; 2,092; 1,485; 1; R7,84 | ||
| 8 | Bánh xe và lốp xe | ||
| Trục 1 | 10.00-20 | ||
| Trục 2 | 10.00-20 | ||
| 9 | Hệ thống phanh | Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng | |
| Phanh đỗ xe | Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau | ||
| 10 | Hệ thống treo | Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá Giảm chấn thuỷ lực cầu trước |
|
| 11 | Hệ thống lái | ||
| Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực | ||
| Tỷ số truyền | 20,42:1 | ||
| 12 | Hệ thống điện | ||
| Ắc quy | 2x12Vx100Ah | ||
| Máy phát điện | 28v, 70A | ||
| Động cơ khởi động | 4,8kW, 24V | ||
| 13 | Cabin | ||
| Kiểu loại | Cabin lật | ||
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 1970x2280x2010 | ||
| 14 | Thùng hàng | ||
| Loại thùng | tự đổ | ||
| Kích thước trong (D x R x C) (mm) | 3840x2170x850 | ||
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm
| Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng | |
| Hạng mục chi tiết | Đơn giá |
| Giá xe ( tạm tính ) | 454,000,000 |
| Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) | 9,080,000 |
| Biển số | 550,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 3,020,600 |
| Lệ phí đăng kiểm lưu hành | 350,000 |
| Phí đường bộ 1 năm | 7,080,000 |
| Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) | 2,500,000 |
| Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) | 2,500,000 |
| Tổng cộng | 25,080,600 |
Bảng chi phí còn phụ thuộc vào tỉnh thành của khách hàng , ngoài ra còn phụ thuộc vào việc khách hàng có làm định vị, phù hiệu hay không. Tuy nhiên với chi phí 25tr khách hàng hoàn toàn có thể làm gói gọn đăng ký, đăng kiểm với bất kỳ đơn vị nào trên toàn quốc.
Thủ tục mua xe trả góp
– Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
– Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
– Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
– Sổ hộ khẩu.
– Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Giấy phép đăng ký kinh doanh.
– Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
– Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
– Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng
Longbientruck cũng rất hiểu khi khách hàng mua xe trả góp thì ngoài thủ tục mua xe, đăng ký, đăng kiểm xe thì sau đó khoản vay phải trả hàng tháng có giá trị bao nhiêu cũng là điều mà khách hàng rất lăn tăn.
Do đó longbientruck xin gửi đến quý khách hàng bảng kê chi phí trả góp hàng tháng, số tiền phải trả hàng tháng, số tiền phải đóng theo tháng để khách hàng tham khảo.
| Kỳ hạn (Tháng ) |
Số tiền gốc (vnđ) – trả định kỳ hàng tháng |
Số tiền lãi (vnđ) dư nợ giảm dần |
Số tiền phải trả (vnđ) |
Dư nợ (vnđ) |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 317,800,000 |
| 1 | 5,296,667 | 2,383,500 | 7,680,167 | 312,503,333 |
| 2 | 5,296,667 | 2,343,775 | 7,640,442 | 307,206,666 |
| 3 | 5,296,667 | 2,304,050 | 7,600,717 | 301,909,999 |
| 4 | 5,296,667 | 2,264,325 | 7,560,992 | 296,613,332 |
| 5 | 5,296,667 | 2,224,600 | 7,521,267 | 291,316,665 |
| 6 | 5,296,667 | 2,184,875 | 7,481,542 | 286,019,998 |
| 7 | 5,296,667 | 2,145,150 | 7,441,817 | 280,723,331 |
| 8 | 5,296,667 | 2,105,425 | 7,402,092 | 275,426,664 |
| 9 | 5,296,667 | 2,065,700 | 7,362,367 | 270,129,997 |
| 10 | 5,296,667 | 2,025,975 | 7,322,642 | 264,833,330 |
| 11 | 5,296,667 | 1,986,250 | 7,282,917 | 259,536,663 |
| 12 | 5,296,667 | 1,946,525 | 7,243,192 | 254,239,996 |
| 13 | 5,296,667 | 1,906,800 | 7,203,467 | 248,943,329 |
| 14 | 5,296,667 | 1,867,075 | 7,163,742 | 243,646,662 |
| 15 | 5,296,667 | 1,827,350 | 7,124,017 | 238,349,995 |
| 16 | 5,296,667 | 1,787,625 | 7,084,292 | 233,053,328 |
| 17 | 5,296,667 | 1,747,900 | 7,044,567 | 227,756,661 |
| 18 | 5,296,667 | 1,708,175 | 7,004,842 | 222,459,994 |
| 19 | 5,296,667 | 1,668,450 | 6,965,117 | 217,163,327 |
| 20 | 5,296,667 | 1,628,725 | 6,925,392 | 211,866,660 |
| 21 | 5,296,667 | 1,589,000 | 6,885,667 | 206,569,993 |
| 22 | 5,296,667 | 1,549,275 | 6,845,942 | 201,273,326 |
| 23 | 5,296,667 | 1,509,550 | 6,806,217 | 195,976,659 |
| 24 | 5,296,667 | 1,469,825 | 6,766,492 | 190,679,992 |
| 25 | 5,296,667 | 1,430,100 | 6,726,767 | 185,383,325 |
| 26 | 5,296,667 | 1,390,375 | 6,687,042 | 180,086,658 |
| 27 | 5,296,667 | 1,350,650 | 6,647,317 | 174,789,991 |
| 28 | 5,296,667 | 1,310,925 | 6,607,592 | 169,493,324 |
| 29 | 5,296,667 | 1,271,200 | 6,567,867 | 164,196,657 |
| 30 | 5,296,667 | 1,231,475 | 6,528,142 | 158,899,990 |
| 31 | 5,296,667 | 1,191,750 | 6,488,417 | 153,603,323 |
| 32 | 5,296,667 | 1,152,025 | 6,448,692 | 148,306,656 |
| 33 | 5,296,667 | 1,112,300 | 6,408,967 | 143,009,989 |
| 34 | 5,296,667 | 1,072,575 | 6,369,242 | 137,713,322 |
| 35 | 5,296,667 | 1,032,850 | 6,329,517 | 132,416,655 |
| 36 | 5,296,667 | 993,125 | 6,289,792 | 127,119,988 |
| 37 | 5,296,667 | 953,400 | 6,250,067 | 121,823,321 |
| 38 | 5,296,667 | 913,675 | 6,210,342 | 116,526,654 |
| 39 | 5,296,667 | 873,950 | 6,170,617 | 111,229,987 |
| 40 | 5,296,667 | 834,225 | 6,130,892 | 105,933,320 |
| 41 | 5,296,667 | 794,500 | 6,091,167 | 100,636,653 |
| 42 | 5,296,667 | 754,775 | 6,051,442 | 95,339,986 |
| 43 | 5,296,667 | 715,050 | 6,011,717 | 90,043,319 |
| 44 | 5,296,667 | 675,325 | 5,971,992 | 84,746,652 |
| 45 | 5,296,667 | 635,600 | 5,932,267 | 79,449,985 |
| 46 | 5,296,667 | 595,875 | 5,892,542 | 74,153,318 |
| 47 | 5,296,667 | 556,150 | 5,852,817 | 68,856,651 |
| 48 | 5,296,667 | 516,425 | 5,813,092 | 63,559,984 |
| 49 | 5,296,667 | 476,700 | 5,773,367 | 58,263,317 |
| 50 | 5,296,667 | 436,975 | 5,733,642 | 52,966,650 |
| 51 | 5,296,667 | 397,250 | 5,693,917 | 47,669,983 |
| 52 | 5,296,667 | 357,525 | 5,654,192 | 42,373,316 |
| 53 | 5,296,667 | 317,800 | 5,614,467 | 37,076,649 |
| 54 | 5,296,667 | 278,075 | 5,574,742 | 31,779,982 |
| 55 | 5,296,667 | 238,350 | 5,535,017 | 26,483,315 |
| 56 | 5,296,667 | 198,625 | 5,495,292 | 21,186,648 |
| 57 | 5,296,667 | 158,900 | 5,455,567 | 15,889,981 |
| 58 | 5,296,667 | 119,175 | 5,415,842 | 10,593,314 |
| 59 | 5,296,667 | 79,450 | 5,376,117 | 5,296,647 |
| 60 | 5,296,667 | 39,725 | 5,336,392 | 0 |
| Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi | 390,496,766 | |||
Bảng kê chi phí trên là bảng kê tham khảo, bởi còn phụ thuộc vào khoản vay của ngân hàng dành cho khách hàng, và phụ thuộc vào lãi suất của từng ngân hàng theo từng thời điểm cụ thể.
Ưu đãi khi mua xe.
Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải ben TMT 9 tấn trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
– Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
– Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
– Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
– Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
– Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.
Liên hệ mua xe.
>>> Xem hết các mẫu xe tải ben TMT và đặt mua cho mình dòng xe phù hợp nhất tránh tình trạng xe có nhưng không vào việc sẽ rất phức tạp.
| 1 | Thông tin chung | ||
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) | ||
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | TMT KC10590D | ||
| Công thức bánh xe | 4x2R | ||
| 2 | Thông số kích thước | ||
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 6220x2370x2800 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3600 | ||
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1760/1700 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 275 | ||
| 3 | Thông số về trọng lượng | ||
| Trọng lượng bản thân (kG) | 5390 | ||
| Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG) | 8700 | ||
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) | 03 (195 kG) | ||
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 14285 | ||
| 4 | Thông số về tính năng chuyển động | ||
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 74 | ||
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 44,4 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | 7,6 | ||
| 5 | Động cơ | ||
| Kiểu loại | YC4E160-20 | ||
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát |
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước | ||
| Dung tích xi lanh (cm3) |
4257 | ||
| Tỷ số nén | 17,5 : 1 | ||
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) | 110×112 | ||
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 105/2600 | ||
| Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) | 520/1300 1700 | ||
| 6 | Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén | |
| 7 | Hộp số | ||
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí | ||
| Dẫn động | Cơ khí | ||
| Số tay số | 6 số tiến + 01 số lùi | ||
| Tỷ số truyền | 7,848; 4,537; 3,144; 2,092; 1,485; 1; R7,84 | ||
| 8 | Bánh xe và lốp xe | ||
| Trục 1 | 10.00-20 | ||
| Trục 2 | 10.00-20 | ||
| 9 | Hệ thống phanh | Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng | |
| Phanh đỗ xe | Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau | ||
| 10 | Hệ thống treo | Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá Giảm chấn thuỷ lực cầu trước |
|
| 11 | Hệ thống lái | ||
| Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực | ||
| Tỷ số truyền | 20,42:1 | ||
| 12 | Hệ thống điện | ||
| Ắc quy | 2x12Vx100Ah | ||
| Máy phát điện | 28v, 70A | ||
| Động cơ khởi động | 4,8kW, 24V | ||
| 13 | Cabin | ||
| Kiểu loại | Cabin lật | ||
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 1970x2280x2010 | ||
| 14 | Thùng hàng | ||
| Loại thùng | tự đổ | ||
| Kích thước trong (D x R x C) (mm) | 3840x2170x850 | ||
Sản phẩm cùng loại











