Hotline : 0983 865 222

Xe tải ben TMT 9 tấn KC11890D

Giá:
Liên hệ

Còn Hàng ( có phiên bản 2 cầu 660tr )

24 Tháng

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị sản phẩm

Mã sản phẩm KC11890D

Nhóm Xe tải ben TMT

Trọng tải 5-10 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải trung

Lượt xem thứ 241

Xe ô tô tải ben TMT 9 tấn
Mục lục chi tiết

Xe tải ben TMT 9 tấn hiệu KC11890D cầu to số to giá rẻ

Xe tải ben TMT 9 tấn mẫu xe ô tô tải tự đổ có tải trọng cao của TMT Motor với cầu to số to, máy khoẻ là dòng xe nâng tải từ Cửu Long 7.7 tấn. Hiện nay với nhu cầu cấm tải của bộ giao thông thì đây sẽ là mẫu xe đạt tải nhất, được hỗ trợ trả góp đến 70% giá trị xe.
Xe tải ben TMT Cửu Long 9 tấn mẫu xe ô tô tải ben có giá tốt nhất thị trường ngoài ra với động cơ vô cùng mạnh mẽ hệ thống thùng ben vô cùng chắc chắn mẫu xe đang được hỗ trợ trả góp với giá thành tốt nhất kèm lãi suất ưu đãi nhất xem  ngay mẫu xe 9 tấn số 1 hiện nay
Dòng sản phẩm KC11890D của TMT Cửu Long còn có thêm phiên bản 2 cầu với giá nhỉnh hơn một chút đó là 639tr vnđ và trang bị cabin D912 dạng cabin Vuông của ISUZU rất chất lượng phục vụ khách hàng.
Với nhu cầu cấm tải trọng nghiêm như hiện nay thì các dòng xe tải ben 2 chân chạy san lấp, chở vật liệu xây dựng được khá nhiều bác tài quan tâm trong đó Cửu Long 9 tấn sẽ là một sự lựa chọn yên tâm cho khách hàng.
Quý khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn hỗ trợ tốt nhất. qua Hotline : 0983.865.222

 
Video : Giới thiệu sản phẩm Xe tải ben TMT Cửu Long 9 tấn

Tổng thể về ngoại thất xe tải ben TMT 9 tấn.

Xe ô tô tải ben TMT có ngoại thất rất đẹp sang trọng không quá cầu kỳ nhưng tỉ mỉ và chi tiết trau chuốt từ đầu xe đến cuối xe.
Xe giữ nguyên kiểu dạng cabin truyền thống trông hầm hố hơn và mạnh mẽ hơn được sử dụng từ các dòng 5 tấn , nâng tải 7 tấn và cuối cùng form cuối là 9 tấn. Ngoài ra KC11890D còn được TMT Motor ra mắt phiên bản 8 tấn với cùng form dáng, khung gầm ,cầu số máy, chỉ khác tải trọng rút ngắn còn 8 tấn mang mã hiệu KC11880D.
Tại nhiều khu vực các khách hàng còn thường gọi mẫu xe ben 9 tấn TMT là xe tải ben 8.75 tấn như vậy khách hàng có thể hiểu đây là cùng một dòng xe của hãng.

 
Tổng thể về xe
Tổng thể về xe
Tổng thể mặt trước
Tổng thể mặt trước
Chi tiết hơn về mặt trước của xe
Chi tiết hơn về mặt trước của xe
 

Tổng thể nội thất cabin.

TMT Motor với form dáng cực kỳ khoẻ được nhiều các bác tài Việt Nam ưa thích, cầu to , số to , máy khoẻ, cabin hầm hố. Về nội thất cabin không còn điều gì chê trách khi đây là dòng xe có đầy đủ các trang thiết bị hiện đại.

Tổng thể khối động cơ mạnh mẽ.

Là khối động cơ mạnh mẽ nhất trong phân khúc xe tải ben 2 chân 4 máy khi xe trang bị động cơ kiểu loại YC4E160-20 cho công suất cực đại118kw tương đương 160kw. Là khối động cơ máy cơ  với 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước và có sử dụng Tubor tăng áp.
Khối động cơ mạnh mẽ với dung tích xy lanh 4257cm3 kèm tỷ số nén 17,5:1 đem lại khả năng vận hành mạnh mẽ cho khách hàng sử dụng, thoải mái đáp ứng các yêu cầu của khách hàng.

Hệ thống khun gầm và thùng ben xe Cửu Long 9 tấn TMT.

Với một hệ thống sắt xi lồng 2 lớp cực kỳ dày và to bản vô cùng chắc chắn với kết cấu thép chịu tải cao phù hợp với nhiều điều kiện địa hình của Việt Nam.
Đi cùng đó là cầu 13 tấn dàn nhíp 2 tầng mang lại khả năng chịu tải và quá tải siêu tốt cho khách hàng. Chưa kể đến thùng ben dài , to bản nhất phân khúc mang lại khối lượng chuyên chở cho phép tốt nhất thị trường hiện nay.

 
Cửu Long 9 tấn có thùng bệ to, dài chắc chắn nhất phân khúc.
Cửu Long 9 tấn có thùng bệ to, dài chắc chắn nhất phân khúc.
Cầu 13 tấn to và khoẻ chịu tải tốt.
Cầu 13 tấn to và khoẻ chịu tải tốt.​
Hệ thống nhíp 2 tầng to và khoẻ
Hệ thống nhíp 2 tầng to và khoẻ​
Cửu Long TMT 9 tấn trang bị ben bụng chữ A với ty ben lớn
Cửu Long TMT 9 tấn trang bị ben bụng chữ A với ty ben lớn​
 

Lốp và các thông số kỹ thuật về lốp xe ben TMT 9 tấn.

Xe ô tô tải ben tự đổ TMT 9 tấn sử dụng lốp 11.00-20 trên cả 2 trục trước và sau của xe. Đây là một trong những lốp lớn mang lại hiệu quả cao.
Tổng thể lốp của xe ben 9 tấn
Lốp và các thông số về lốp

Thông số kỹ thuật xe tải ben TMT 9 tấn KC11890D.

Longbientruck đã cập nhật toàn bộ thông số kỹ thuật về mẫu xe tải ben TMT 9 tấn để quý khách hàng có thể tham khảo và khảo sát nhu cầu về mức độ phù hợp của mẫu ben 9 tấn so với các dòng xe khách. 
Quý khách hàng tham khảo và có thể liên hệ lại với Longbientruck để được tư vấn về dịch vụ hỗ trợ xem xe, lái thử xe miễn phí tại Showroom của chúng tôi.

Thông số kỹ thuật xe tải ben TMT 9 tấn
Thông tin chung
Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CUULONG TMTKC11890D
Công thức bánh xe 4x2R
Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 6350x2500x2810
Chiều dài cơ sở (mm) 3650
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1915/1865
hoảng sáng gầm xe (mm) 275
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 6570
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG) 9000
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195 kG)
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 15765
Thông số về tính năng chuyển động  
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 74
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 44,4
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 7,6
Động cơ
 
 
Kiểu loại YC4E160-20
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 4257
Tỷ số nén 17,5 : 1
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 110x112
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 118/2600
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 520/1300  1700
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số  
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 6 số tiến + 01 số lùi
Tỷ số truyền 7,848; 4,537; 3,144; 2,092; 1,485; 1; R7,84
Bánh xe và lốp xe  
Trục 1 11.00-20
Trục 2 11.00-20
Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau
Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
Hệ thống lái Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền 20,42:1
Hệ thống điện Ắc quy 2x12Vx100Ah
Máy phát điện 28v, 70A
Động cơ khởi động 4,8kW, 24V
Cabin  
Kiểu loại Cabin lật
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1970x2280x2010
Thùng hàng  
Loại thùng tự đổ
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 4030x2180x730

Bảng giá các phiên bản TMT 9 tấn.

Để cụ thể hoá hơn cho các khách hàng về một vài dòng xe ben tầm trung 2 chân với tải trọng 9 tấn Longbientruck xin gửi đến khách hàng bảng giá một vài dòng xe 9 tấn, trong đó có phiên bản Howo Sinotruck với chất lượng được thị trường Việt Nam khẳng định.

Bảng giá các dòng xe tải ben TMT 9 tấn tầm trung
Tên phiên bản  Thực tải Công suất động cơ Giá bán ( vnđ )
TMT KC11890D 9 tấn 118 Kw 538.000.000
TMT KC11880D 8 tấn 118 Kw 525.000.000
TMT KC11890D2 ( 9 tấn 2 cầu ) 9 tấn 118 Kw 660.000.000
TMT KC10590D cabin D912 9 tấn 105 Kw 454.000.000
Howo Sinotruck 9 tấn ST10590D 8.75 tấn 105 Kw 516.000.000
Howo Sinotruck 9.5 tấn ST11895D 9.15 tấn 118 Kw 558.000.000

Bảng giá tính thời điểm lập bảng giá, giá có thể thay đổi phụ thuộc vào công văn tăng, giảm giá của nhà cung cấp TMT Motor để có giá bán tốt nhất và có tính cập nhật 24/24 quý khách hàng có thể liên hệ về Phòng Kinh Doanh Longbientruck qua Hotline : 0983.865.222
 
 
 
 

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm chi tiết sau bán hàng.

Sau khi mua xe để hoàn tất thủ tục khách hàng còn khâu cuối đó là đăng ký, đăng kiểm xe tải ben TMT 9 tấn. Và với nhiều khách hàng lo ngại về các thủ tục này thì longbientruck sẵn sàng phục vụ quý khách hàng đăng ký, đăng kiểm và hoàn tất các thủ tục cuối cùng trước khi lăn bánh.
 
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm khi mua xe
Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng
Hạng mục chi tiết  Đơn giá
Giá xe ( tạm tính ) 538000000
Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) 10760000
Biển số 550000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm 3020600
Lệ phí đăng kiểm lưu hành 320000
Phí đường bộ 1 năm 7080000
Định vị phù hiệu ( chỉ dành cho hộ kinh doanh ) 2500000
Phí phụ khám xe, lấy biển số  2500000
Tổng cộng  26730600
Lưu ý : Bảng kê chi phí còn phụ thuộc vào từng khu vực, từng vùng miền và còn phục thuộc vào việc khách hàng có sử dụng định vị, phù hiệu hay không. Tuy nhiên bảng kê trên cũng sát thực và chuẩn đến 90% quý khách hàng có thể tham chiếu để đối chứng các chi phí Longbientruck kê ở trên.

Chính sách hỗ trợ trả góp khi mua xe TMT 9 tấn.

Cũng giống hầu hết các mẫu xe khác Cửu Long TMT 9 tấn cũng được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất

Bảng kê chi phí mua trả góp xe tải ben TMT 9 tấn.

Sau khi hoàn tất các thủ tục mua xe ben TMT Motor 9 tấn trả góp chắc chắn 1 điều rằng khách hàng cần đến đó là bảng kê chi tiết các khoản vay và lãi suất trả theo hàng tháng.
Vậy nên Longbientruck xin gửi đến khách hàng bảng kê chi phí trả góp khi mua xe tải ben TMT 9 tấn để giúp quý khách hàng cân nhắc các khoản thu chi cho hợp lý trước khi đầu tư mua xe tải bằng hình thức trả góp.

Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe tải ben TMT 9 tấn
Kỳ hạn
(Tháng )
Số tiền gốc cố định toàn thời gian vay
(vnđ)
Số tiền lãi giảm dần
(vnđ)
Tổng Số tiền phải trả
(vnđ)
Dư nợ - Số tiền còn nợ
(vnđ)
        376600000
1 6,276,667 2,824,500 9,101,167 370,323,333
2 6,276,667 2,777,425 9,054,092 364,046,666
3 6,276,667 2,730,350 9,007,017 357,769,999
4 6,276,667 2,683,275 8,959,942 351,493,332
5 6,276,667 2,636,200 8,912,867 345,216,665
6 6,276,667 2,589,125 8,865,792 338,939,998
7 6,276,667 2,542,050 8,818,717 332,663,331
8 6,276,667 2,494,975 8,771,642 326,386,664
9 6,276,667 2,447,900 8,724,567 320,109,997
10 6,276,667 2,400,825 8,677,492 313,833,330
11 6,276,667 2,353,750 8,630,417 307,556,663
12 6,276,667 2,306,675 8,583,342 301,279,996
13 6,276,667 2,259,600 8,536,267 295,003,329
14 6,276,667 2,212,525 8,489,192 288,726,662
15 6,276,667 2,165,450 8,442,117 282,449,995
16 6,276,667 2,118,375 8,395,042 276,173,328
17 6,276,667 2,071,300 8,347,967 269,896,661
18 6,276,667 2,024,225 8,300,892 263,619,994
19 6,276,667 1,977,150 8,253,817 257,343,327
20 6,276,667 1,930,075 8,206,742 251,066,660
21 6,276,667 1,883,000 8,159,667 244,789,993
22 6,276,667 1,835,925 8,112,592 238,513,326
23 6,276,667 1,788,850 8,065,517 232,236,659
24 6,276,667 1,741,775 8,018,442 225,959,992
25 6,276,667 1,694,700 7,971,367 219,683,325
26 6,276,667 1,647,625 7,924,292 213,406,658
27 6,276,667 1,600,550 7,877,217 207,129,991
28 6,276,667 1,553,475 7,830,142 200,853,324
29 6,276,667 1,506,400 7,783,067 194,576,657
30 6,276,667 1,459,325 7,735,992 188,299,990
31 6,276,667 1,412,250 7,688,917 182,023,323
32 6,276,667 1,365,175 7,641,842 175,746,656
33 6,276,667 1,318,100 7,594,767 169,469,989
34 6,276,667 1,271,025 7,547,692 163,193,322
35 6,276,667 1,223,950 7,500,617 156,916,655
36 6,276,667 1,176,875 7,453,542 150,639,988
37 6,276,667 1,129,800 7,406,467 144,363,321
38 6,276,667 1,082,725 7,359,392 138,086,654
39 6,276,667 1,035,650 7,312,317 131,809,987
40 6,276,667 988,575 7,265,242 125,533,320
41 6,276,667 941,500 7,218,167 119,256,653
42 6,276,667 894,425 7,171,092 112,979,986
43 6,276,667 847,350 7,124,017 106,703,319
44 6,276,667 800,275 7,076,942 100,426,652
45 6,276,667 753,200 7,029,867 94,149,985
46 6,276,667 706,125 6,982,792 87,873,318
47 6,276,667 659,050 6,935,717 81,596,651
48 6,276,667 611,975 6,888,642 75,319,984
49 6,276,667 564,900 6,841,567 69,043,317
50 6,276,667 517,825 6,794,492 62,766,650
51 6,276,667 470,750 6,747,417 56,489,983
52 6,276,667 423,675 6,700,342 50,213,316
53 6,276,667 376,600 6,653,267 43,936,649
54 6,276,667 329,525 6,606,192 37,659,982
55 6,276,667 282,450 6,559,117 31,383,315
56 6,276,667 235,375 6,512,042 25,106,648
57 6,276,667 188,300 6,464,967 18,829,981
58 6,276,667 141,225 6,417,892 12,553,314
59 6,276,667 94,150 6,370,817 6,276,647
60 6,276,667 47,075 6,323,742 0
Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi 462,747,266  

Lưu ý : Bảng kê chi phí hàng tháng chỉ mang tính chất tham khảo tương đối bởi còn phụ thuộc vào lãi suất từng thời điểm , phụ thuộc vào khoản vay mà khách hàng đang cần vay.

Chính sách ưu đãi khi mua xe ben 9 tấn.

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải ben TMT 9 tấn trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.

Liên hệ mua xe.
Với mẫu xe tải TMT 9 tấn đầy đủ tiện nghi hiện đại cũng như đảm bảo vận hành tốt ở các cung đường của nước ta và chịu được thời tiết khắc nhiệt. Thì đây cũng sẽ là một sự lựa chọn cho khách hàng nào đang quan tâm.
Mọi chi tiết về sản phẩm quý khách hàng liên hệ để có được giá tốt nhất.
HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222
>>> Xem hết các mẫu xe tải ben TMT Cửu Long một trong những dòng ô tô tải tự đổ được ưa chuộng nhất Việt Nam.

 

Longbientruck.com
 
 
 
 

Thông số kỹ thuật xe tải ben TMT 9 tấn

1 Thông tin chung
  Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CUULONG TMTKC11890D
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 6350x2500x2810
  Chiều dài cơ sở (mm) 3650
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1915/1865
  hoảng sáng gầm xe (mm) 275
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 6570
  Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG) 9000
 
 
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195 kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 15765
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 74
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 44,4
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 7,6
5
Động cơ
 
 
  Kiểu loại YC4E160-20
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 4257
  Tỷ số nén 17,5 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 110x112
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 118/2600
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 520/1300  1700
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 6 số tiến + 01 số lùi
  Tỷ số truyền 7,848; 4,537; 3,144; 2,092; 1,485; 1; R7,84
8 Bánh xe và lốp xe  
  Trục 1 11.00-20
  Trục 2 11.00-20
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
  Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
11 Hệ thống lái Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Tỷ số truyền 20,42:1
12 Hệ thống điện Ắc quy 2x12Vx100Ah
  Máy phát điện 28v, 70A
  Động cơ khởi động 4,8kW, 24V
13 Cabin  
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1970x2280x2010
14 Thùng hàng  
  Loại thùng tự đổ
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 4030x2180x730

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng