Xe tải ben TMT 9 tấn KC11890D
Còn Hàng ( có phiên bản 2 cầu 660tr )
24 Tháng
Hỗ trợ trả góp 80% giá trị sản phẩm
Mã sản phẩm KC11890D
Nhóm Xe tải ben TMT
Trọng tải
5-10 tấn
Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )
Chuyên dụng Xe tải trung
Xe tải ben TMT Cửu Long 9 tấn mẫu xe ô tô tải ben có giá tốt nhất thị trường ngoài ra với động cơ vô cùng mạnh mẽ hệ thống thùng ben vô cùng chắc chắn mẫu xe đang được hỗ trợ trả góp với giá thành tốt nhất kèm lãi suất ưu đãi nhất xem ngay mẫu xe 9 tấn số 1 hiện nay
Với nhu cầu cấm tải trọng nghiêm như hiện nay thì các dòng xe tải ben 2 chân chạy san lấp, chở vật liệu xây dựng được khá nhiều bác tài quan tâm trong đó Cửu Long 9 tấn sẽ là một sự lựa chọn yên tâm cho khách hàng.
Tổng thể về ngoại thất xe tải ben TMT 9 tấn.
Xe giữ nguyên kiểu dạng cabin truyền thống trông hầm hố hơn và mạnh mẽ hơn được sử dụng từ các dòng 5 tấn , nâng tải 7 tấn và cuối cùng form cuối là 9 tấn. Ngoài ra KC11890D còn được TMT Motor ra mắt phiên bản 8 tấn với cùng form dáng, khung gầm ,cầu số máy, chỉ khác tải trọng rút ngắn còn 8 tấn mang mã hiệu KC11880D.
Tại nhiều khu vực các khách hàng còn thường gọi mẫu xe ben 9 tấn TMT là xe tải ben 8.75 tấn như vậy khách hàng có thể hiểu đây là cùng một dòng xe của hãng.



Chi tiết hơn về mặt trước của xe
Tổng thể nội thất cabin.
Tổng thể khối động cơ mạnh mẽ.
Khối động cơ mạnh mẽ với dung tích xy lanh 4257cm3 kèm tỷ số nén 17,5:1 đem lại khả năng vận hành mạnh mẽ cho khách hàng sử dụng, thoải mái đáp ứng các yêu cầu của khách hàng.
Hệ thống khun gầm và thùng ben xe Cửu Long 9 tấn TMT.
Đi cùng đó là cầu 13 tấn dàn nhíp 2 tầng mang lại khả năng chịu tải và quá tải siêu tốt cho khách hàng. Chưa kể đến thùng ben dài , to bản nhất phân khúc mang lại khối lượng chuyên chở cho phép tốt nhất thị trường hiện nay.

Cửu Long 9 tấn có thùng bệ to, dài chắc chắn nhất phân khúc.

Cầu 13 tấn to và khoẻ chịu tải tốt.

Hệ thống nhíp 2 tầng to và khoẻ

Cửu Long TMT 9 tấn trang bị ben bụng chữ A với ty ben lớn
Lốp và các thông số kỹ thuật về lốp xe ben TMT 9 tấn.

Lốp và các thông số về lốp
Thông số kỹ thuật xe tải ben TMT 9 tấn KC11890D.
Quý khách hàng tham khảo và có thể liên hệ lại với Longbientruck để được tư vấn về dịch vụ hỗ trợ xem xe, lái thử xe miễn phí tại Showroom của chúng tôi.
| Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | CUULONG TMTKC11890D |
| Công thức bánh xe | 4x2R |
| Thông số kích thước | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 6350x2500x2810 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3650 |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1915/1865 |
| hoảng sáng gầm xe (mm) | 275 |
| Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 6570 |
| Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG) | 9000 |
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) | 03 (195 kG) |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 15765 |
| Thông số về tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 74 |
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 44,4 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | 7,6 |
| Động cơ | |
| Kiểu loại | YC4E160-20 |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát |
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 4257 |
| Tỷ số nén | 17,5 : 1 |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) | 110×112 |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 118/2600 |
| Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) | 520/1300 1700 |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | |
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí |
| Dẫn động | Cơ khí |
| Số tay số | 6 số tiến + 01 số lùi |
| Tỷ số truyền | 7,848; 4,537; 3,144; 2,092; 1,485; 1; R7,84 |
| Bánh xe và lốp xe | |
| Trục 1 | 11.00-20 |
| Trục 2 | 11.00-20 |
| Hệ thống phanh | Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng |
| Phanh đỗ xe | Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau |
| Hệ thống treo | Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá Giảm chấn thuỷ lực cầu trước |
| Hệ thống lái Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực |
| Tỷ số truyền | 20,42:1 |
| Hệ thống điện Ắc quy | 2x12Vx100Ah |
| Máy phát điện | 28v, 70A |
| Động cơ khởi động | 4,8kW, 24V |
| Cabin | |
| Kiểu loại | Cabin lật |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 1970x2280x2010 |
| Thùng hàng | |
| Loại thùng | tự đổ |
| Kích thước trong (D x R x C) (mm) | 4030x2180x730 |
Bảng giá các phiên bản TMT 9 tấn.
Để cụ thể hoá hơn cho các khách hàng về một vài dòng xe ben tầm trung 2 chân với tải trọng 9 tấn Longbientruck xin gửi đến khách hàng bảng giá một vài dòng xe 9 tấn, trong đó có phiên bản Howo Sinotruck với chất lượng được thị trường Việt Nam khẳng định.
| Tên phiên bản | Thực tải | Công suất động cơ | Giá bán ( vnđ ) |
| TMT KC11890D | 9 tấn | 118 Kw | 538.000.000 |
| TMT KC11880D | 8 tấn | 118 Kw | 525.000.000 |
| TMT KC11890D2 ( 9 tấn 2 cầu ) | 9 tấn | 118 Kw | 660.000.000 |
| TMT KC10590D cabin D912 | 9 tấn | 105 Kw | 454.000.000 |
| Howo Sinotruck 9 tấn ST10590D | 8.75 tấn | 105 Kw | 516.000.000 |
| Howo Sinotruck 9.5 tấn ST11895D | 9.15 tấn | 118 Kw | 558.000.000 |
Bảng giá tính thời điểm lập bảng giá, giá có thể thay đổi phụ thuộc vào công văn tăng, giảm giá của nhà cung cấp TMT Motor
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm chi tiết sau bán hàng.
Sau khi mua xe để hoàn tất thủ tục khách hàng còn khâu cuối đó là đăng ký, đăng kiểm xe tải ben TMT 9 tấn. Và với nhiều khách hàng lo ngại về các thủ tục này thì longbientruck sẵn sàng phục vụ quý khách hàng đăng ký, đăng kiểm và hoàn tất các thủ tục cuối cùng trước khi lăn bánh.
| Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng | |
| Hạng mục chi tiết | Đơn giá |
| Giá xe ( tạm tính ) | 538000000 |
| Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) | 10760000 |
| Biển số | 550000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 3020600 |
| Lệ phí đăng kiểm lưu hành | 320000 |
| Phí đường bộ 1 năm | 7080000 |
| Định vị phù hiệu ( chỉ dành cho hộ kinh doanh ) | 2500000 |
| Phí phụ khám xe, lấy biển số | 2500000 |
| Tổng cộng | 26730600 |
Chính sách hỗ trợ trả góp khi mua xe TMT 9 tấn.
Cũng giống hầu hết các mẫu xe khác Cửu Long TMT 9 tấn cũng được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
– Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
– Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
– Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
– Sổ hộ khẩu.
– Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Giấy phép đăng ký kinh doanh.
– Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
– Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
– Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
Bảng kê chi phí mua trả góp xe tải ben TMT 9 tấn.
Sau khi hoàn tất các thủ tục mua xe ben TMT Motor 9 tấn trả góp chắc chắn 1 điều rằng khách hàng cần đến đó là bảng kê chi tiết các khoản vay và lãi suất trả theo hàng tháng.
Vậy nên Longbientruck xin gửi đến khách hàng bảng kê chi phí trả góp khi mua xe tải ben TMT 9 tấn để giúp quý khách hàng cân nhắc các khoản thu chi cho hợp lý trước khi đầu tư mua xe tải bằng hình thức trả góp.
| Kỳ hạn (Tháng ) |
Số tiền gốc cố định toàn thời gian vay (vnđ) |
Số tiền lãi giảm dần (vnđ) |
Tổng Số tiền phải trả (vnđ) |
Dư nợ – Số tiền còn nợ (vnđ) |
| 376600000 | ||||
| 1 | 6,276,667 | 2,824,500 | 9,101,167 | 370,323,333 |
| 2 | 6,276,667 | 2,777,425 | 9,054,092 | 364,046,666 |
| 3 | 6,276,667 | 2,730,350 | 9,007,017 | 357,769,999 |
| 4 | 6,276,667 | 2,683,275 | 8,959,942 | 351,493,332 |
| 5 | 6,276,667 | 2,636,200 | 8,912,867 | 345,216,665 |
| 6 | 6,276,667 | 2,589,125 | 8,865,792 | 338,939,998 |
| 7 | 6,276,667 | 2,542,050 | 8,818,717 | 332,663,331 |
| 8 | 6,276,667 | 2,494,975 | 8,771,642 | 326,386,664 |
| 9 | 6,276,667 | 2,447,900 | 8,724,567 | 320,109,997 |
| 10 | 6,276,667 | 2,400,825 | 8,677,492 | 313,833,330 |
| 11 | 6,276,667 | 2,353,750 | 8,630,417 | 307,556,663 |
| 12 | 6,276,667 | 2,306,675 | 8,583,342 | 301,279,996 |
| 13 | 6,276,667 | 2,259,600 | 8,536,267 | 295,003,329 |
| 14 | 6,276,667 | 2,212,525 | 8,489,192 | 288,726,662 |
| 15 | 6,276,667 | 2,165,450 | 8,442,117 | 282,449,995 |
| 16 | 6,276,667 | 2,118,375 | 8,395,042 | 276,173,328 |
| 17 | 6,276,667 | 2,071,300 | 8,347,967 | 269,896,661 |
| 18 | 6,276,667 | 2,024,225 | 8,300,892 | 263,619,994 |
| 19 | 6,276,667 | 1,977,150 | 8,253,817 | 257,343,327 |
| 20 | 6,276,667 | 1,930,075 | 8,206,742 | 251,066,660 |
| 21 | 6,276,667 | 1,883,000 | 8,159,667 | 244,789,993 |
| 22 | 6,276,667 | 1,835,925 | 8,112,592 | 238,513,326 |
| 23 | 6,276,667 | 1,788,850 | 8,065,517 | 232,236,659 |
| 24 | 6,276,667 | 1,741,775 | 8,018,442 | 225,959,992 |
| 25 | 6,276,667 | 1,694,700 | 7,971,367 | 219,683,325 |
| 26 | 6,276,667 | 1,647,625 | 7,924,292 | 213,406,658 |
| 27 | 6,276,667 | 1,600,550 | 7,877,217 | 207,129,991 |
| 28 | 6,276,667 | 1,553,475 | 7,830,142 | 200,853,324 |
| 29 | 6,276,667 | 1,506,400 | 7,783,067 | 194,576,657 |
| 30 | 6,276,667 | 1,459,325 | 7,735,992 | 188,299,990 |
| 31 | 6,276,667 | 1,412,250 | 7,688,917 | 182,023,323 |
| 32 | 6,276,667 | 1,365,175 | 7,641,842 | 175,746,656 |
| 33 | 6,276,667 | 1,318,100 | 7,594,767 | 169,469,989 |
| 34 | 6,276,667 | 1,271,025 | 7,547,692 | 163,193,322 |
| 35 | 6,276,667 | 1,223,950 | 7,500,617 | 156,916,655 |
| 36 | 6,276,667 | 1,176,875 | 7,453,542 | 150,639,988 |
| 37 | 6,276,667 | 1,129,800 | 7,406,467 | 144,363,321 |
| 38 | 6,276,667 | 1,082,725 | 7,359,392 | 138,086,654 |
| 39 | 6,276,667 | 1,035,650 | 7,312,317 | 131,809,987 |
| 40 | 6,276,667 | 988,575 | 7,265,242 | 125,533,320 |
| 41 | 6,276,667 | 941,500 | 7,218,167 | 119,256,653 |
| 42 | 6,276,667 | 894,425 | 7,171,092 | 112,979,986 |
| 43 | 6,276,667 | 847,350 | 7,124,017 | 106,703,319 |
| 44 | 6,276,667 | 800,275 | 7,076,942 | 100,426,652 |
| 45 | 6,276,667 | 753,200 | 7,029,867 | 94,149,985 |
| 46 | 6,276,667 | 706,125 | 6,982,792 | 87,873,318 |
| 47 | 6,276,667 | 659,050 | 6,935,717 | 81,596,651 |
| 48 | 6,276,667 | 611,975 | 6,888,642 | 75,319,984 |
| 49 | 6,276,667 | 564,900 | 6,841,567 | 69,043,317 |
| 50 | 6,276,667 | 517,825 | 6,794,492 | 62,766,650 |
| 51 | 6,276,667 | 470,750 | 6,747,417 | 56,489,983 |
| 52 | 6,276,667 | 423,675 | 6,700,342 | 50,213,316 |
| 53 | 6,276,667 | 376,600 | 6,653,267 | 43,936,649 |
| 54 | 6,276,667 | 329,525 | 6,606,192 | 37,659,982 |
| 55 | 6,276,667 | 282,450 | 6,559,117 | 31,383,315 |
| 56 | 6,276,667 | 235,375 | 6,512,042 | 25,106,648 |
| 57 | 6,276,667 | 188,300 | 6,464,967 | 18,829,981 |
| 58 | 6,276,667 | 141,225 | 6,417,892 | 12,553,314 |
| 59 | 6,276,667 | 94,150 | 6,370,817 | 6,276,647 |
| 60 | 6,276,667 | 47,075 | 6,323,742 | 0 |
| Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi | 462,747,266 | |||
Lưu ý : Bảng kê chi phí hàng tháng chỉ mang tính chất tham khảo tương đối bởi còn phụ thuộc vào lãi suất từng thời điểm , phụ thuộc vào khoản vay mà khách hàng đang cần vay.
Chính sách ưu đãi khi mua xe ben 9 tấn.
– Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
– Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
– Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
– Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
– Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.
Liên hệ mua xe.
>>> Xem hết các mẫu xe tải ben TMT Cửu Long một trong những dòng ô tô tải tự đổ được ưa chuộng nhất Việt Nam.
| 1 | Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) | |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | CUULONG TMTKC11890D | |
| Công thức bánh xe | 4x2R | |
| 2 | Thông số kích thước | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 6350x2500x2810 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3650 | |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1915/1865 | |
| hoảng sáng gầm xe (mm) | 275 | |
| 3 | Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 6570 | |
| Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG) | 9000 | |
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) | 03 (195 kG) | |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 15765 | |
| 4 | Thông số về tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 74 | |
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 44,4 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | 7,6 | |
| 5 |
Động cơ
|
|
| Kiểu loại | YC4E160-20 | |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát |
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước | |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 4257 | |
| Tỷ số nén | 17,5 : 1 | |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) | 110×112 | |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 118/2600 | |
| Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) | 520/1300 1700 | |
| 6 | Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
| 7 | Hộp số | |
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí | |
| Dẫn động | Cơ khí | |
| Số tay số | 6 số tiến + 01 số lùi | |
| Tỷ số truyền | 7,848; 4,537; 3,144; 2,092; 1,485; 1; R7,84 | |
| 8 | Bánh xe và lốp xe | |
| Trục 1 | 11.00-20 | |
| Trục 2 | 11.00-20 | |
| 9 | Hệ thống phanh | Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng |
| Phanh đỗ xe | Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau | |
| 10 | Hệ thống treo | Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá Giảm chấn thuỷ lực cầu trước |
| 11 | Hệ thống lái Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực |
| Tỷ số truyền | 20,42:1 | |
| 12 | Hệ thống điện Ắc quy | 2x12Vx100Ah |
| Máy phát điện | 28v, 70A | |
| Động cơ khởi động | 4,8kW, 24V | |
| 13 | Cabin | |
| Kiểu loại | Cabin lật | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 1970x2280x2010 | |
| 14 | Thùng hàng | |
| Loại thùng | tự đổ | |
| Kích thước trong (D x R x C) (mm) | 4030x2180x730 | |
Sản phẩm cùng loại








