Hotline : 0983 865 222

Xe tải ben TMT 990kg Euro 4 ZB5010D

Giá:
Liên hệ

Còn Hàng ( Hàng mới Euro 4 )

36 tháng, dịch vụ bảo hành tại nhà, bảo hành 24/24

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe

Mã sản phẩm ZB5010D

Nhóm Xe tải ben TMT

Trọng tải Dưới 2 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải ben hạng nhẹ

Lượt xem thứ 251

xe tải ben tmt 1 tấn , xe tải ben tmt 990kg , xe ben 990kg , xe ben tmt 9 tạ

Mục lục chi tiết

Xe tải ben TMT 1 tấn thực tải 990kg ZB5010D tiêu chuẩn Euro 4

Xe tải ben TMT Cửu Long 1 tấn thực tải đăng kiểm là 990kg mang nhãn hiệu ZB5010D là phiên bản mới đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 đây là mẫu xe nhỏ nhất phân khúc mang máy dầu và có động cơ Quanchai siêu mạnh mẽ lên đến 50kw hỗ trợ trả góp 70% sẵn sàng giao xe tại nhà cho khách hàng.
 

Video : Giới thiệu chi tiết dòng xe tải ben 5 tạ nhỏ nhẹ của TMT

Xe ô tô tải ben TMT Cửu Long với tải trọng siêu nhỏ  990kg đây là phiên bản mới 2020 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4.
Với nhu cầu ngày càng cao trên thị trường hiện nay các hãng đua nhau ra mắt các dòng sản phẩm tầm trung nhưng khách hàng lại thích các dòng xe nhỏ nhe.
TMT đã nắm bắt cực nhanh và cho ra mắt dòng sản phẩm siêu nhỏ nhẹ nhưng mang lại đầy đủ những hiện đại, tiện nghi bậc nhất và cực khỏe.

 

Tổng thể thiết kế ngoại thất.

Về ngoại thất TMT 990kg khác biệt hoàn toàn với phần còn lại của hãng, không còn là hạ tải từ 2.4 tấn, không còn hạ tải từ 1.2 tấn mà ZB5010 lại mang một dáng vóc hoàn toàn khác biệt so với các mẫu TMT đã từng ra mắt trước đó.
TMT K01s mang một dáng vóc người khổng lồ trong hình hài bé nhỏ. Thiết kế nhỏ gọn , tinh tế, nhưng không thiếu đi sự mạnh mẽ ở phần đầu xe.
Nước sơn tĩnh điện ED5 sẽ đảm bảo khả năng vận hành bền bỉ với thời gian mang lại cảm giác yên tâm cho người dùng.

Tổng thể thiết kế mẫu xe mới của TMT
Tổng thể thiết kế mẫu xe mới của TMT

Đầu tiên có thể nói thiết kế xe khá hầm hố với đèn bi Project siêu sáng mang lại cường độ chiếu sáng cực cao cho khách hàng.

Xe trang bị đèn bi chiếu sáng
Xe trang bị đèn bi chiếu sáng
Xe về thực tế tại Showroom
Xe về thực tế tại Showroom​
 

Tổng thể khoang nội thất.

Xe còn có một khoang nội thất siêu đẹp với khu vực điều khiển trung tâm 100% cảm ứng với màn hình giải trí siêu đẹp
Vô lăng được trợ lực điện cực kỳ nhẹ nhàng duy nhất trong phân khúc, kính điện, màn hình cảm ứng siêu đẹp cực nhạy.

 
Nội thất là điểm cộng lớn nhất của dòng xe này
Nội thất là điểm cộng lớn nhất của dòng xe này
Bảng đồng hồ táp lô trên xe hiển thị rất đẹp
Bảng đồng hồ táp lô trên xe hiển thị rất đẹp

Màn hình cảm ứng, tích hợp camera hành trình và camera lùi
Màn hình cảm ứng, tích hợp camera hành trình và camera lùi
Cửa cabin với hệ thống nâng hạ kính điện
Cửa cabin với hệ thống nâng hạ kính điện​
Nhìn lại khoang nội thất của xe
Nhìn lại khoang nội thất của xe
 

Động cơ mạnh mẽ.

Khối động cơ nằm trên mẫu TMT 1 tấn là dòng động cơ được hạ tải từ 2.35 tấn và dùng chung cho các mẫu 4 tấn vả 5 tấn của TMT.
Bởi vậy dòng xe này mang động cơ mạnh mẽ lên đến 50kw với 4 kỳ , 4 xy lanh thẳng hàng có Tubor tăng áp và làm mát bằng nước.
Đây có thể nói là một trong những khối động cơ mạnh mẽ vượt bậc thoải mái cho xe có thể tải hàng hóa và chuyên chở vật liệu xây dựng.

 
Tổng thể khối động cơ mạnh mẽ của xe
Tổng thể khối động cơ mạnh mẽ của xe
Chi tiết tem động cơ theo xe
Chi tiết tem động cơ theo xe
 

Hệ thống khung gầm và thùng xe.

Là mẫu xe hạ tải từ 2.4 tấn dĩ nhiên hệ thống khung gầm và thùng bệ là điều được nhắc đến nhiều nhất trên mẫu xe 1 tấn ( thực tải 990kg ) của TMT
Sắt xi còn là loại Sắt xi 2 lớp cực chất lương, khung gầm thùng bệ rất chắc chắn với thép dày và các đố ngang đố dọc khá nhiều.
TMT 990kg là mẫu xe tải ben có khung gầm tốt nhất ở phân khúc ben 1 tấn
TMT 990kg là mẫu xe tải ben có khung gầm tốt nhất ở phân khúc ben 1 tấn​
Hệ thống sắt xi lồng 2 lớp cực khỏe
Hệ thống sắt xi lồng 2 lớp cực khỏe

Hệ thống nhíp và mõ nhíp 2 tầng siêu chất lượng
Hệ thống nhíp và mõ nhíp 2 tầng siêu chất lượng
Đố ngang đố dọc theo xe
Đố ngang đố dọc theo xe

Cầu sau cực to và khỏe đảm bảo khả năng vận hành và quá tải của xe
Cầu sau cực to và khỏe đảm bảo khả năng vận hành và quá tải của xe
 

Lốp và thông số lốp.

Về phần khung gầm xe trang bị khung gầm cao lốp 6.00R14 có thể nói đây là cỡ lốp có thể đi vào nhiêu khu vực khó khăn của Việt Na
Xe còn là loại duy nhất trang bị lốp đôi trong phân khúc đây là điểm cộng lớn nhất của xe với các đối thủ cùng phân khúc.
 
TMT 990kg là mẫu xe ben duy nhất trang bị lốp đôi trong phân khúc
TMT 990kg là mẫu xe ben duy nhất trang bị lốp đôi trong phân khúc​

 

Thông số kỹ thuật của xe.

Longbientruck xin gửi đến quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật để giúp khách hàng có thể dễ dàng theo dõi các thông số chi tiết của xe giúp các khách hàng cân đối kích thước xe và khu vực tốt nhất.

Bảng thông số kỹ thuật xe tải ben TMT 1 tấn thực tải 990kg ZB5010D
 
1 Thông tin chung
  Loại phương tiện Ô tô tải tự đổ
  Nhãn hiệu số loại phương tiện TMT- ZB5010D
  Số trục 02
  Công thức bánh xe 4x2
2 Thông số kích thước
  Kích thước xe (D x R x C) (mm) 4180 x 1650 x 2000
  Khoảng cách trục (mm) 2300
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1280/1195
  Khoảng sáng gầm xe  (mm) /
  Kích thước lòng thùng (mm) 2260 x 1480 x 310
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 1860
  Phân bổ lên trục trước (kg) 960
  Phân bổ lên trục sau ( kg ) 900
  Tải trọng cho phép (kG) 990
  Số người cho phép chở 02 (130kg)
  Trọng lượng toàn bộ (kG) 2980
  Phân bố lên trục trước (kg) 1225
  Phân bố lên trục sau (kg) 1755
4 Động cơ
  Nhãn hiệu động cơ 4A1-68C40
  Loại nhiên liệu Diezel
  Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, có tubor tăng áp, làm mát bằng nước
  Thể tích (cm3) 1809
  Tỷ số nén /
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) /
  Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) 50/3200
  Tốc độ lớn nhất của Ô tô (km/h) /
  Độ dốc lớn nhất vượt được (%) /
5 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
6 Hộp số
  Nhãn hiệu /
  Kiểu hộp số Mengwo 520 có số phụ
Tỷ số truyền 1:4.764
Tỷ số truyền phụ 1.889
  Kiểu dẫn động Dẫn động cơ khí
  Số tay số 5 số tiến , 1 số lùi
  Tỷ số truyền /
7 Bánh xe và lốp xe
  Số lượng lốp trên tục I/II 02/04
  Lốp chính 6.00R13
  Lốp phụ 6.00R13
8 Hệ thống phanh
  Hệ thống phanh chính Tang trống / tang trống
Thủy lực, trợ lực chân không
  Hệ thống phanh đỗ Tác động lên hệ thông truyền lực, cơ khí
9 Hệ thống lái
  Kiểu hệ thống lái Trục vít ê cô bi
Cơ khí có trợ lực điện
10 Cabin  
  Kiểu loại Cabin lật nhãn hiệu H7 kính chắn gió 2 lớp
  Kích thước bao ( DxRxC ) (mm) rộng 1550mm
11 Còi xe  
  Còi điện /
  Còi hơi /

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết được Longbientruck cập nhật từ Cục đăng kiểm Việt Nam do đó có thể thay đổi theo hàng năm quý khách hàng có thể tham khảo.
 

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm.

Longbientruck cũng luôn đồng hành cùng khách hàng để giúp quý khách hàng đăng ký, đăng kiểm cho xe tại bất kỳ tỉnh thành nào trên toàn quốc dưới đây sẽ là bảng kê chi tiết cho toàn bộ các khách hàng tham khảo.
 
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm cho khách hàng
Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng
Hạng mục chi tiết  Đơn giá
Giá xe ( tạm tính ) 280,000,000
Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) 5,600,000
Biển số 550,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm 938,000
Lệ phí đăng kiểm lưu hành 280,000
Phí đường bộ 1 năm 2,160,000
Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) 2,500,000
Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) 2,500,000
Tổng cộng  14,528,000

Bảng kê chi phí chỉ mang tính chất tham khảo bởi một vài chi phí như giá xe còn phụ thuộc thời điểm mua xe, và định vị phù hiệu chỉ áp dụng cho khách hàng là hộ kinh doanh cá thể.
Nhưng toàn bộ các chi phí còn lại gần như đã đúng theo form chuẩn của nhà nước Việt Nam.

 

Thủ tục mua xe trả góp.

Cũng giống hầu hết các mẫu xe khác Cửu Long TMT 1 tấn cũng được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất

 

Bảng kê chi phí trả góp.

Longbientruck xin gửi đến quý khách hàng bảng kê chi phí trả góp hàng tháng, để nếu khách hàng có mua xe thì có thể căn cứ khoản phải trả hàng tháng từ gốc và lãi để cân đối lượng tiền.
 
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng để quý khách hàng cân đối và tham khảo.
Kỳ hạn
(Tháng )
Số tiền gốc
(vnđ) - trả định kỳ hàng tháng
Số tiền lãi
(vnđ) dư nợ giảm dần
Số tiền phải trả
(vnđ)
Dư nợ
(vnđ)
0 0 0 0                   196,000,000
1 3,266,667 1,470,000 4,736,667 192,733,333
2 3,266,667 1,445,500 4,712,167 189,466,666
3 3,266,667 1,421,000 4,687,667 186,199,999
4 3,266,667 1,396,500 4,663,167 182,933,332
5 3,266,667 1,372,000 4,638,667 179,666,665
6 3,266,667 1,347,500 4,614,167 176,399,998
7 3,266,667 1,323,000 4,589,667 173,133,331
8 3,266,667 1,298,500 4,565,167 169,866,664
9 3,266,667 1,274,000 4,540,667 166,599,997
10 3,266,667 1,249,500 4,516,167 163,333,330
11 3,266,667 1,225,000 4,491,667 160,066,663
12 3,266,667 1,200,500 4,467,167 156,799,996
13 3,266,667 1,176,000 4,442,667 153,533,329
14 3,266,667 1,151,500 4,418,167 150,266,662
15 3,266,667 1,127,000 4,393,667 146,999,995
16 3,266,667 1,102,500 4,369,167 143,733,328
17 3,266,667 1,078,000 4,344,667 140,466,661
18 3,266,667 1,053,500 4,320,167 137,199,994
19 3,266,667 1,029,000 4,295,667 133,933,327
20 3,266,667 1,004,500 4,271,167 130,666,660
21 3,266,667 980,000 4,246,667 127,399,993
22 3,266,667 955,500 4,222,167 124,133,326
23 3,266,667 931,000 4,197,667 120,866,659
24 3,266,667 906,500 4,173,167 117,599,992
25 3,266,667 882,000 4,148,667 114,333,325
26 3,266,667 857,500 4,124,167 111,066,658
27 3,266,667 833,000 4,099,667 107,799,991
28 3,266,667 808,500 4,075,167 104,533,324
29 3,266,667 784,000 4,050,667 101,266,657
30 3,266,667 759,500 4,026,167 97,999,990
31 3,266,667 735,000 4,001,667 94,733,323
32 3,266,667 710,500 3,977,167 91,466,656
33 3,266,667 686,000 3,952,667 88,199,989
34 3,266,667 661,500 3,928,167 84,933,322
35 3,266,667 637,000 3,903,667 81,666,655
36 3,266,667 612,500 3,879,167 78,399,988
37 3,266,667 588,000 3,854,667 75,133,321
38 3,266,667 563,500 3,830,167 71,866,654
39 3,266,667 539,000 3,805,667 68,599,987
40 3,266,667 514,500 3,781,167 65,333,320
41 3,266,667 490,000 3,756,667 62,066,653
42 3,266,667 465,500 3,732,167 58,799,986
43 3,266,667 441,000 3,707,667 55,533,319
44 3,266,667 416,500 3,683,167 52,266,652
45 3,266,667 392,000 3,658,667 48,999,985
46 3,266,667 367,500 3,634,167 45,733,318
47 3,266,667 343,000 3,609,667 42,466,651
48 3,266,667 318,500 3,585,167 39,199,984
49 3,266,667 294,000 3,560,667 35,933,317
50 3,266,667 269,500 3,536,167 32,666,650
51 3,266,667 245,000 3,511,667 29,399,983
52 3,266,667 220,500 3,487,167 26,133,316
53 3,266,667 196,000 3,462,667 22,866,649
54 3,266,667 171,500 3,438,167 19,599,982
55 3,266,667 147,000 3,413,667 16,333,315
56 3,266,667 122,500 3,389,167 13,066,648
57 3,266,667 98,000 3,364,667 9,799,981
58 3,266,667 73,500 3,340,167 6,533,314
59 3,266,667 49,000 3,315,667 3,266,647
60 3,266,667 24,500 3,291,167 0
Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi 240,835,016  

Bảng kê chi phí chỉ mang tính chất tham khảo bởi còn phụ thuộc vào khoản vay của khách hàng, ngoài ra còn lệ thuộc vào lãi suất của từng ngân hàng theo từng thời điểm khác nhau.
Tuy nhiên qua đây cũng có thể nói rằng với khoản vay tháng cao điểm phải trả khách hàng hoàn toàn có thể cân đối lượng tiền và lượng công việc để lựa chọn việc mua xe trả góp.

Chính sách ưu đãi khi mua xe.

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải ben TMT 1 tấn trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.

 

Liên hệ mua xe.

Như vậy trong thời gian tới đây sẽ là mẫu xe tải nhỏ nhẹ duy nhất trong phân khúc độc quyền của TMT sẵn sàng phục vụ khách hàng.
Hiện nay các dòng xe tải ben TMT Cửu Long 5 tạ đã chính thức về Showroom của Longbientruck khách hàng hoàn toàn có thể trải nghiệm xe ngay hôm nay.
Quý khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222
 
>>> Xem chi tiết toàn bộ các dòng xe tải ben TMT với hàng loạt mẫu mới vừa ra mắt đều được Longbientruck cập nhật mới nhất cho khách hàng.

 
Longbientruck.com

Bảng thông số kỹ thuật xe tải ben TMT 1 tấn thực tải 990kg ZB5010D
 

1 Thông tin chung
  Loại phương tiện Ô tô tải tự đổ
  Nhãn hiệu số loại phương tiện TMT- ZB5010D
  Số trục 02
  Công thức bánh xe 4x2
2 Thông số kích thước
  Kích thước xe (D x R x C) (mm) 4180 x 1650 x 2000
  Khoảng cách trục (mm) 2300
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1280/1195
  Khoảng sáng gầm xe  (mm) /
  Kích thước lòng thùng (mm) 2260 x 1480 x 310
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 1860
  Phân bổ lên trục trước (kg) 960
  Phân bổ lên trục sau ( kg ) 900
  Tải trọng cho phép (kG) 990
  Số người cho phép chở 02 (130kg)
  Trọng lượng toàn bộ (kG) 2980
  Phân bố lên trục trước (kg) 1225
  Phân bố lên trục sau (kg) 1755
4 Động cơ
  Nhãn hiệu động cơ 4A1-68C40
  Loại nhiên liệu Diezel
  Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, có tubor tăng áp, làm mát bằng nước
  Thể tích (cm3) 1809
  Tỷ số nén /
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) /
  Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) 50/3200
  Tốc độ lớn nhất của Ô tô (km/h) /
  Độ dốc lớn nhất vượt được (%) /
5 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
6 Hộp số
  Nhãn hiệu /
  Kiểu hộp số Mengwo 520 có số phụ
Tỷ số truyền 1:4.764
Tỷ số truyền phụ 1.889
  Kiểu dẫn động Dẫn động cơ khí
  Số tay số 5 số tiến , 1 số lùi
  Tỷ số truyền /
7 Bánh xe và lốp xe
  Số lượng lốp trên tục I/II 02/04
  Lốp chính 6.00R13
  Lốp phụ 6.00R13
8 Hệ thống phanh
  Hệ thống phanh chính Tang trống / tang trống
Thủy lực, trợ lực chân không
  Hệ thống phanh đỗ Tác động lên hệ thông truyền lực, cơ khí
9 Hệ thống lái
  Kiểu hệ thống lái Trục vít ê cô bi
Cơ khí có trợ lực điện
10 Cabin  
  Kiểu loại Cabin lật nhãn hiệu H7 kính chắn gió 2 lớp
  Kích thước bao ( DxRxC ) (mm) rộng 1550mm
11 Còi xe  
  Còi điện /
  Còi hơi /

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng