Xe tải TMT 2 tấn KM3820T thùng khung mui phủ bạt
Còn hàng
24 tháng
Giảm 3 triệu vnđ khi thanh toán trực tiếp
Mã sản phẩm KM3820T
Nhóm Xe tải thùng TMT
Trọng tải
2-5 tấn
Chủng loại Xe tải thùng
Chuyên dụng Xe tải thùng hạng nhẹ
Xe tải TMT 2 tấn thùng khung mui bạt giá rẻ hỗ trợ trả góp 70%
Video giới thiệu về mẫu xe tải TMT 2 tấn Cửu Long thùng khung mui
|
LOẠI XE |
T.T(TẤN) |
C.S(KW) |
L. THÙNG |
K.T THÙNG |
CỠ LỐP |
Giá bán |
|
TMT KM3820T |
1.95 |
38 |
Thùng lửng |
3295x1515x385 |
6,00-13 |
209,200,000 |
|
Thùng KMPB |
3295x1515x990/1500 |
219,400,000 |
||||
|
Thùng kín |
3295x1515x1500 |
232,000,000 |
>>> Xem hết các mẫu xe tải thùng TMT Cửu long với các mẫu xe cập nhật tại nhà sản xuất.
Và cuối cùng hãy đọc hết các đánh giá chi tiết về sản phẩm xe tải TMT Cửu Long 2 tấn dòng xe tải nhẹ chất lượng cao được ưa chuộng nhất hiện nay.
Đánh giá tổng thể về ngoại thất xe tải thùng TMT Cửu Long 2 tấn.

Tổng thể xe có thiết kế khá hiện đại

Tổng thể sườn phải

Tổng thể mặt trước
Tổng thể về nội thất.

Tổng thể về nội thất cabin

Mặt taplo hiển thị của xe

Bảng điều khiển trên xe thiết kế rất hiện đại
Về Động cơ và hộp số.
Động cơ sản sinh ra công suất 38Kw.
Còn với hộp số xe sử dụng hộp số cơ khí gồm 5 số tiến và 1 số lùi với tỷ số truyền lần lượt : 5,17; 2,88; 1,645; 1,000; 0,839; R4,306.
Tổng thể về satxi và phần thùng xe.

Tổng thể về satxi của xe

Bộ phận ắc quy

Tổng thể về thùng xe

Phần thành thùng xe
Lốp và các thông số của xe.

Lốp và các thông số về lốp
Thông số kỹ thuật của xe.
Thông số kỹ thuật chi tiết được cập nhật từ Cục Đăng Kiểm mời các bác tài, quý khách hàng tham khảo chi tiết và hiểu rõ hơn về sản phẩm.
| Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | ô tô tải |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | TMT KM3820T |
| Công thức bánh xe | 4x2R |
| Thông số kích thước | |
| Kích thước bao (dài x rộng x cao) (mm) | 5030x1625x2400 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2790 |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1355/1240 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 |
| Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 1685 |
| Trọng tải (kG) | 1950 |
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) |
02 (130kG) |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 3765 |
| Thông số về tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 81 |
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 32,8 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) |
5,29 |
| Động cơ | |
| Kiểu loại | QC480ZLQ |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát |
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1809 |
| Tỷ số nén | 18 : 1 |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) |
80×90 |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) |
38/3000 |
| Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) |
131/2000 |
| Ly hợp | Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực |
| Hộp số | |
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí |
| Dẫn động | Cơ khí |
| Số tay số | 5 |
| Tỷ số truyền | 5,17; 2,88; 1,645; 1,000; 0,839; R4,306 |
| Bánh xe và lốp xe | |
| Trục 1 (02 bánh) | 6.00-13 |
| Trục 2 (04 bánh) | 6.00-13 |
| Hệ thống phanh | Kiểu tang trống dẫn động bằng thuỷ lực hai dòng, trợ lực chân không |
| Phanh đỗ xe | Cơ khí kiểu tang trống, tác dụng lên đầu ra hộp số |
| Hệ thống treo | Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
| Hệ thống lái | |
| Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực |
| Tỷ số truyền | 17,3 |
| Hệ thống điện | |
| Ắc quy | 1x12Vx85Ah |
| Máy phát điện | 500w,14v |
| Động cơ khởi động | 2,5kW, 12V |
| Cabin | |
| Kiểu loại | Cabin lật |
| Kích thước bao (mm) | 1490x1560x1640 |
| Thùng hàng | |
| Loại thùng | Lắp cố định trên xe |
| Kích thước trong (mm) | 3295x1515x990/1500 |
| Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng | |
| Hạng mục chi tiết | Đơn giá |
| Giá xe ( tạm tính ) | 209,000,000 |
| Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) | 4,180,000 |
| Biển số | 550,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 938,000 |
| Lệ phí đăng kiểm lưu hành | 280,000 |
| Phí đường bộ 1 năm | 2,160,000 |
| Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) | 2,500,000 |
| Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) | 2,500,000 |
| Tổng cộng | 13,108,000 |
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm còn phụ thuộc vào tỉnh thành mà khách hàng đăng ký và còn phụ thuộc vào khách hàng có đăng ký hộ khẩu kinh doanh hay không.
Thủ tục mua xe trả góp
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
– Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
– Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
– Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
– Sổ hộ khẩu.
– Đăng ký kết hôn.
– Giấy chứng nhận độc thân ( nếu chưa kết hôn )
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Giấy phép đăng ký kinh doanh.
– Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
– Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
– Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe
Longbientruck xin gửi đến quý khách hàng bảng kê chi phí trả góp hàng tháng khi mua sản phẩm xe tải thùng TMT 2 tấn mời quý khách hàng tham khảo.
| Kỳ hạn (Tháng ) |
Số tiền gốc (vnđ) – trả định kỳ hàng tháng |
Số tiền lãi (vnđ) dư nợ giảm dần |
Số tiền phải trả (vnđ) |
Dư nợ (vnđ) |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 146,300,000 |
| 1 | 2,438,334 | 1,097,250 | 3,535,584 | 143,861,666 |
| 2 | 2,438,334 | 1,078,962 | 3,517,296 | 141,423,332 |
| 3 | 2,438,334 | 1,060,675 | 3,499,009 | 138,984,998 |
| 4 | 2,438,334 | 1,042,387 | 3,480,721 | 136,546,664 |
| 5 | 2,438,334 | 1,024,100 | 3,462,434 | 134,108,330 |
| 6 | 2,438,334 | 1,005,812 | 3,444,146 | 131,669,996 |
| 7 | 2,438,334 | 987,525 | 3,425,859 | 129,231,662 |
| 8 | 2,438,334 | 969,237 | 3,407,571 | 126,793,328 |
| 9 | 2,438,334 | 950,950 | 3,389,284 | 124,354,994 |
| 10 | 2,438,334 | 932,662 | 3,370,996 | 121,916,660 |
| 11 | 2,438,334 | 914,375 | 3,352,709 | 119,478,326 |
| 12 | 2,438,334 | 896,087 | 3,334,421 | 117,039,992 |
| 13 | 2,438,334 | 877,800 | 3,316,134 | 114,601,658 |
| 14 | 2,438,334 | 859,512 | 3,297,846 | 112,163,324 |
| 15 | 2,438,334 | 841,225 | 3,279,559 | 109,724,990 |
| 16 | 2,438,334 | 822,937 | 3,261,271 | 107,286,656 |
| 17 | 2,438,334 | 804,650 | 3,242,984 | 104,848,322 |
| 18 | 2,438,334 | 786,362 | 3,224,696 | 102,409,988 |
| 19 | 2,438,334 | 768,075 | 3,206,409 | 99,971,654 |
| 20 | 2,438,334 | 749,787 | 3,188,121 | 97,533,320 |
| 21 | 2,438,334 | 731,500 | 3,169,834 | 95,094,986 |
| 22 | 2,438,334 | 713,212 | 3,151,546 | 92,656,652 |
| 23 | 2,438,334 | 694,925 | 3,133,259 | 90,218,318 |
| 24 | 2,438,334 | 676,637 | 3,114,971 | 87,779,984 |
| 25 | 2,438,334 | 658,350 | 3,096,684 | 85,341,650 |
| 26 | 2,438,334 | 640,062 | 3,078,396 | 82,903,316 |
| 27 | 2,438,334 | 621,775 | 3,060,109 | 80,464,982 |
| 28 | 2,438,334 | 603,487 | 3,041,821 | 78,026,648 |
| 29 | 2,438,334 | 585,200 | 3,023,534 | 75,588,314 |
| 30 | 2,438,334 | 566,912 | 3,005,246 | 73,149,980 |
| 31 | 2,438,334 | 548,625 | 2,986,959 | 70,711,646 |
| 32 | 2,438,334 | 530,337 | 2,968,671 | 68,273,312 |
| 33 | 2,438,334 | 512,050 | 2,950,384 | 65,834,978 |
| 34 | 2,438,334 | 493,762 | 2,932,096 | 63,396,644 |
| 35 | 2,438,334 | 475,475 | 2,913,809 | 60,958,310 |
| 36 | 2,438,334 | 457,187 | 2,895,521 | 58,519,976 |
| 37 | 2,438,334 | 438,900 | 2,877,234 | 56,081,642 |
| 38 | 2,438,334 | 420,612 | 2,858,946 | 53,643,308 |
| 39 | 2,438,334 | 402,325 | 2,840,659 | 51,204,974 |
| 40 | 2,438,334 | 384,037 | 2,822,371 | 48,766,640 |
| 41 | 2,438,334 | 365,750 | 2,804,084 | 46,328,306 |
| 42 | 2,438,334 | 347,462 | 2,785,796 | 43,889,972 |
| 43 | 2,438,334 | 329,175 | 2,767,509 | 41,451,638 |
| 44 | 2,438,334 | 310,887 | 2,749,221 | 39,013,304 |
| 45 | 2,438,334 | 292,600 | 2,730,934 | 36,574,970 |
| 46 | 2,438,334 | 274,312 | 2,712,646 | 34,136,636 |
| 47 | 2,438,334 | 256,025 | 2,694,359 | 31,698,302 |
| 48 | 2,438,334 | 237,737 | 2,676,071 | 29,259,968 |
| 49 | 2,438,334 | 219,450 | 2,657,784 | 26,821,634 |
| 50 | 2,438,334 | 201,162 | 2,639,496 | 24,383,300 |
| 51 | 2,438,334 | 182,875 | 2,621,209 | 21,944,966 |
| 52 | 2,438,334 | 164,587 | 2,602,921 | 19,506,632 |
| 53 | 2,438,334 | 146,300 | 2,584,634 | 17,068,298 |
| 54 | 2,438,334 | 128,012 | 2,566,346 | 14,629,964 |
| 55 | 2,438,334 | 109,725 | 2,548,059 | 12,191,630 |
| 56 | 2,438,334 | 91,437 | 2,529,771 | 9,753,296 |
| 57 | 2,438,334 | 73,150 | 2,511,484 | 7,314,962 |
| 58 | 2,438,334 | 54,862 | 2,493,196 | 4,876,628 |
| 59 | 2,438,334 | 36,575 | 2,474,909 | 2,438,294 |
| 60 | 2,438,334 | 18,287 | 2,456,621 | 0 |
| Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi | 179,766,156 | |||
Chính sách bảo hành xe tải TMT 2 tấn
TMT 2 tấn thùng trang bị thời gian bảo hành 2 năm và 50.000km ngoài ra Longbientruck còn hỗ trợ bảo hành, bảo dưỡng tại nhà 24/24h cho khách hàng
TMT Motor luôn đồng hành cùng các khách hàng chúng tôi sẵn sàng làm thủ tục bảo hành bảo dưỡng cho khách hàng bất kể thời gian nào.

Xe tải TMT 2 tấn được bảo hành 2 năm và 50.00km
Ưu đãi khi mua xe
– Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
– Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
– Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
– Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
– Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.
Liên hệ mua xe.
Hiện nay mẫu xe này được hỗ trợ trả góp lên đến 80% giá trị xe giúp khách hàng chỉ cần trả trước 20%. Đây là một trong những ưu đãi cho người dùng với lãi suất chỉ 0.75%.
Các bạn đang quan tâm về xe hãy liên hệ ngay để có được giá tốt nhất về sản phẩm.
>>> Quý khách nên xem hết các mẫu xe tải TMT để so sánh sản phẩm 9.5 tấn với các mẫu xe khác của hãng.
Longbientruck.com
| Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | ô tô tải |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | TMT KM3820T |
| Công thức bánh xe | 4x2R |
| Thông số kích thước | |
| Kích thước bao (dài x rộng x cao) (mm) | 5030x1625x2400 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2790 |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1355/1240 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 |
| Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 1685 |
| Trọng tải (kG) | 1950 |
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) |
02 (130kG) |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 3765 |
| Thông số về tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 81 |
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 32,8 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) |
5,29 |
| Động cơ | |
| Kiểu loại | QC480ZLQ |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát |
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1809 |
| Tỷ số nén | 18 : 1 |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) |
80×90 |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) |
38/3000 |
| Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) |
131/2000 |
| Ly hợp | Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực |
| Hộp số | |
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí |
| Dẫn động | Cơ khí |
| Số tay số | 5 |
| Tỷ số truyền | 5,17; 2,88; 1,645; 1,000; 0,839; R4,306 |
| Bánh xe và lốp xe | |
| Trục 1 (02 bánh) | 6.00-13 |
| Trục 2 (04 bánh) | 6.00-13 |
| Hệ thống phanh | Kiểu tang trống dẫn động bằng thuỷ lực hai dòng, trợ lực chân không |
| Phanh đỗ xe | Cơ khí kiểu tang trống, tác dụng lên đầu ra hộp số |
| Hệ thống treo | Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
| Hệ thống lái | |
| Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực |
| Tỷ số truyền | 17,3 |
| Hệ thống điện | |
| Ắc quy | 1x12Vx85Ah |
| Máy phát điện | 500w,14v |
| Động cơ khởi động | 2,5kW, 12V |
| Cabin | |
| Kiểu loại | Cabin lật |
| Kích thước bao (mm) | 1490x1560x1640 |
| Thùng hàng | |
| Loại thùng | Lắp cố định trên xe |
| Kích thước trong (mm) | 3295x1515x990/1500 |
Sản phẩm cùng loại












