Hotline : 0983 865 222

Xe tải TMT hyundai 2.5 tấn HD7325T

Giá:
308.000.000 vnđ Giá cũ: 311.000.000 vnđ

Còn Hàng

24 Tháng

Giảm trực tiếp vào giá xe 3 triệu vnđ

Mã sản phẩm HD7325T

Nhóm Xe tải thùng TMT

Trọng tải 2-5 tấn

Chủng loại Xe tải thùng

Chuyên dụng Xe tải nhẹ

Lượt xem thứ 189

Xe tải thùng TMT 2.5 tấn động cơ hyundai
Mục lục chi tiết

Xe tải thùng TMT Cửu Long 2.5 tấn động cơ hyundai HD7325T

Xe ô tô tải thùng TMT 2.5 tấn động cơ hyundai là mẫu xe tải thùng hạng nhẹ được ưa chuộng mang nhãn hiệu HD7325T với thiết kế hiện đại đầy đủ tiện nghi đặc biệt với động cơ chất lượng cao máy chạy bền bỉ và ổn định . Mua xe ngay chỉ với 20% giá trị xe với mức lãi 0.75% ưu đãi đặc biệt
 

Video: Giới thiệu mẫu xe tải thùng TMT DAISAKI mới

 
 
Xe ô tô tải thùng TMT 2.5 tấn động cơ hyundai là mẫu xe tải thùng hạng nhẹ được ưa chuộng với thiết kế hiện đại đầy đủ tiện nghi
Đây là một trong những mẫu xe tải nhẹ hiếm hoi được TMT sử dụng động cơ hyundai.
Với ưu thế là động cơ bền bỉ thiết kế máy khá hoàn thiện phù hợp với nhu cầu của Việt Nam.
Hiện sản phẩm đang được bán ra với 1 số dạng thùng khác nhau, quý khách hàng tham khảo ở bảng giá dưới đây.

 

Bảng giá bán xe tải TMT Cửu Long 2.5 tấn động cơ Hyundai HD7325T

Tên Xe Tải trọng Công suất  Kiểu dạng thùng Kích thước thùng Lốp Giá bán
TMT HD7325T 2,5 73 Thùng lửng ghế bọc da 3630x1980x400 7,00-16  308,800,000
Thùng KMPB, ghế bọc da 3630x1980x  332,550,000
Thùng kín ghế bọc da 3630x1980x  347,750,000

Giá bán chưa bao gồm các ưu đãi khủng trong dịp này quý khách hàng liên hệ ngay để được giảm trực tiếp 3-5tr vnđ khi mua xe.

>>> Xem hết các mẫu xe tải thùng TMT Cửu Long với các mẫu xe chất lượng cao cập nhật từ nhà máy.

Tổng thể về thiết kế xe tải thùng TMT 2 tấn 5.

Về thiết kế vẫn là cabin TMT với đầy đủ tiện nghi, các hệ thống gương chiếu hậu, đèn chiếu sáng bố trí khá tinh tế, đơn giản và đẹp.
Tổng thể về xe
Tổng thể về xe.
Tổng thể mặt trước của xe.Tổng thể mặt trước của xe.
Về phần cửa cabin đã in tên động cơ hyundai
Về phần cửa cabin đã in tên động cơ hyundai.
Hệ thống gương chiếu hậu
Hệ thống gương chiếu hậu.

 

Tổng thể về nội thất cabin xe.

Vẫn là sự sang trọng tinh tế đầy đủ tiện nghi và hiện đại đến từ mẫu xe tải thùng kín TMT 2.5 tấn. Với điều hòa, ghế bọc da, radio, FM đầy đủ sẵn sàng phục vụ khách hàng.
 
Tổng thể về cabin của xe
Tổng thể về cabin của xe.

Tổng thể về satxi và thùng xe

Hệ thống satxi vô cùng chắc chắn với thép dập nguyên khối cùng với hệ thống thùng rộng thoáng tăng thể tích chuyên chở hàng hóa.
 
Cầu sau và khung gầm của xe
Cầu sau và khung gầm của xe
Bộ phận lọc gió
Bộ phận lọc gió
Mỏ nhíp và nhíp sau của xe
Mỏ nhíp và nhíp sau của xe
Tổng thể về thùng xe có 1 cửa hông
Tổng thể về thùng xe
Phần sau của thùng xe
Phần sau của thùng xe

Lốp và thông số lốp.

Mẫu xe sử dụng lốp 7.00-16 đây là mẫu lốp khá phù hợp với xe loại lốp có thời gian sử dụng cao cùng với sự bền bỉ trên mọi cung đường.
 
Lốp xe
Lốp xe
Phần lốp dự phòng nằm đuôi xe
Phần lốp dự phòng

 

Thông số kỹ thuật chi tiết

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết mời quý khách hàng tham khảo và lựa chọn để có được một trong những mẫu xe phù hợp nhất.
 
Thông số kỹ thuật chi tiết xe tải thùng TMT 2.5 tấn động cơ hyundai
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT/ST7335T
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 5510 x 2075 x 2980
  Chiều dài cơ sở (mm) 2800
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1605/1560
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 2880
  Trọng tải (kG) 2600
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 5675
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 82
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 6,89
5 Động cơ
  Kiểu loại JE493ZLQ3A
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 2771
  Tỷ số nén 17 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 90x105
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 75/3600
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 230/2000-2200
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,                    trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
  Tỷ số truyền 5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,271
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 7.00-16
  Trục 2 (04 bánh) 7.00-16
9 Hệ thống phanh Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
  Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
10 Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  Tỷ số truyền 17,3
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx85Ah
  Máy phát điện 750W, 28V
  Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1460x1820x2010
14 Thùng hàng
  Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 3695 x 1790 x 1475/1790
 

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm

Longbientruck luôn hỗ trợ, đồng hành cùng khách hàng trong việc đăng ký, đăng kiểm, hoàn tất thủ tục mua xe để khách hàng yên tâm hơn trong việc mua xe là chỉ việc có xe chạy longbientruck sẽ hỗ trợ lo mọi thủ tục cho khách hàng.
 
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm xe sắt xi Huyndai
Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng
Hạng mục chi tiết  Đơn giá
Giá xe ( tạm tính ) 308,800,000
Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) 6,176,000
Biển số 550,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm 938,000
Lệ phí đăng kiểm lưu hành 320,000
Phí đường bộ 1 năm 3,240,000
Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) 2,500,000
Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) 2,500,000
Tổng cộng  16,224,000
Bảng kê chỉ mang tính chất tham khảo bởi ngoài ra còn phụ thuộc chủng loại khách hàng có, loại xe mua, loại hình kinh doanh để tự cân đối được về giá thành đăng ký, đăng kiểm.
 

Thủ tục mua xe trả góp

Xe tải thùng TMT 2.5 tấn máy hyundai được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
- Giấy chứng nhận độc thân ( nếu chưa kết hôn )
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất

 

Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng

Longbientruck kính gửi quý khách hàng bảng kê chi phí trả góp hàng tháng để quý khách hàng có được khoản tính toán tốt nhất về số tiền vay, số tiền phải trả để khách hàng cân đối tốt nhất.
 
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng để quý khách hàng cân đối
Kỳ hạn
(Tháng )
Số tiền gốc
(vnđ) - trả định kỳ hàng tháng
Số tiền lãi
(vnđ) dư nợ giảm dần
Số tiền phải trả
(vnđ)
Dư nợ
(vnđ)
0 0 0 0                   216,160,000
1 3,602,667 1,621,200 5,223,867 212,557,333
2 3,602,667 1,594,180 5,196,847 208,954,666
3 3,602,667 1,567,160 5,169,827 205,351,999
4 3,602,667 1,540,140 5,142,807 201,749,332
5 3,602,667 1,513,120 5,115,787 198,146,665
6 3,602,667 1,486,100 5,088,767 194,543,998
7 3,602,667 1,459,080 5,061,747 190,941,331
8 3,602,667 1,432,060 5,034,727 187,338,664
9 3,602,667 1,405,040 5,007,707 183,735,997
10 3,602,667 1,378,020 4,980,687 180,133,330
11 3,602,667 1,351,000 4,953,667 176,530,663
12 3,602,667 1,323,980 4,926,647 172,927,996
13 3,602,667 1,296,960 4,899,627 169,325,329
14 3,602,667 1,269,940 4,872,607 165,722,662
15 3,602,667 1,242,920 4,845,587 162,119,995
16 3,602,667 1,215,900 4,818,567 158,517,328
17 3,602,667 1,188,880 4,791,547 154,914,661
18 3,602,667 1,161,860 4,764,527 151,311,994
19 3,602,667 1,134,840 4,737,507 147,709,327
20 3,602,667 1,107,820 4,710,487 144,106,660
21 3,602,667 1,080,800 4,683,467 140,503,993
22 3,602,667 1,053,780 4,656,447 136,901,326
23 3,602,667 1,026,760 4,629,427 133,298,659
24 3,602,667 999,740 4,602,407 129,695,992
25 3,602,667 972,720 4,575,387 126,093,325
26 3,602,667 945,700 4,548,367 122,490,658
27 3,602,667 918,680 4,521,347 118,887,991
28 3,602,667 891,660 4,494,327 115,285,324
29 3,602,667 864,640 4,467,307 111,682,657
30 3,602,667 837,620 4,440,287 108,079,990
31 3,602,667 810,600 4,413,267 104,477,323
32 3,602,667 783,580 4,386,247 100,874,656
33 3,602,667 756,560 4,359,227 97,271,989
34 3,602,667 729,540 4,332,207 93,669,322
35 3,602,667 702,520 4,305,187 90,066,655
36 3,602,667 675,500 4,278,167 86,463,988
37 3,602,667 648,480 4,251,147 82,861,321
38 3,602,667 621,460 4,224,127 79,258,654
39 3,602,667 594,440 4,197,107 75,655,987
40 3,602,667 567,420 4,170,087 72,053,320
41 3,602,667 540,400 4,143,067 68,450,653
42 3,602,667 513,380 4,116,047 64,847,986
43 3,602,667 486,360 4,089,027 61,245,319
44 3,602,667 459,340 4,062,007 57,642,652
45 3,602,667 432,320 4,034,987 54,039,985
46 3,602,667 405,300 4,007,967 50,437,318
47 3,602,667 378,280 3,980,947 46,834,651
48 3,602,667 351,260 3,953,927 43,231,984
49 3,602,667 324,240 3,926,907 39,629,317
50 3,602,667 297,220 3,899,887 36,026,650
51 3,602,667 270,200 3,872,867 32,423,983
52 3,602,667 243,180 3,845,847 28,821,316
53 3,602,667 216,160 3,818,827 25,218,649
54 3,602,667 189,140 3,791,807 21,615,982
55 3,602,667 162,120 3,764,787 18,013,315
56 3,602,667 135,100 3,737,767 14,410,648
57 3,602,667 108,080 3,710,747 10,807,981
58 3,602,667 81,060 3,683,727 7,205,314
59 3,602,667 54,040 3,656,707 3,602,647
60 3,602,667 27,020 3,629,687 0
Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi 265,606,616  

Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng còn phụ thuộc vào khoản vay của khách hàng, lãi suất của ngân hàng và theo từng điều khoản về lãi suất của từng ngân hàng cụ thể và khác nhau.
Nên quý khách hàng chỉ nên tham khảo và lấy thông tin cơ bản số tiền phải trả hàng tháng để làm mốc sau đó tính toán việc mua xe.

 

Ưu đãi khi mua xe

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải thùng TMT 2 tấn 5 máy hyundai trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.
 

Liên hệ mua xe

Bền bỉ với thời gian đó là những gì mà mẫu xe tải thùng kín TMT 2.5 tấn mang lại cho người dùng khi trang bị cho mình động cơ của hyundai.
Với mẫu xe này người dùng có thể có nhiều sự lựa chọn về giá hơn khi chúng tôi sẽ trợ giá tốt nhất cho khách hàng.
Mọi chi tiết thắc mắc vui lòng để lại số điện thoại hoặc gọi cho Longbientruck để được hỗ trợ kịp thời nhất.
HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222
>>> Xem hết các dòng xe tải TMT và đặt mua ngay chiếc xe tốt nhất với hangf loạt xe longbientruck cập nhật liên tục và có giá thành cực tốt.
Longbientruck.com
Thông số kỹ thuật chi tiết xe tải thùng TMT 2.5 tấn động cơ hyundai
 
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT/ST7335T
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 5510 x 2075 x 2980
  Chiều dài cơ sở (mm) 2800
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1605/1560
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 2880
  Trọng tải (kG) 2600
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 5675
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 82
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 6,89
5 Động cơ
  Kiểu loại JE493ZLQ3A
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 2771
  Tỷ số nén 17 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 90x105
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 75/3600
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 230/2000-2200
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,                    trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
  Tỷ số truyền 5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,271
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 7.00-16
  Trục 2 (04 bánh) 7.00-16
9 Hệ thống phanh Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
  Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
10 Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  Tỷ số truyền 17,3
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx85Ah
  Máy phát điện 750W, 28V
  Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1460x1820x2010
14 Thùng hàng
  Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 3695 x 1790 x 1475/1790

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng