Xe tải TMT Dfsk 1 tấn máy xăng Euro 4 thùng mui bạt DFSK4110T
Còn Hàng ( Hàng mới Euro 4 )
36 tháng và dịch vụ bảo hành tại nhà
Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe
Mã sản phẩm DFSK4110T
Nhóm Xe tải thùng TMT
Trọng tải
Dưới 2 tấn
Chủng loại Xe tải nhẹ
Chuyên dụng Xe tải nhẹ thùng mui bạt
Xe tải TMT DFSK máy xăng động cơ Thái Lan thùng mui bạt 1 tấn hiệu DFSK4110T Euro 4
Video: Giới thiệu Xe tải TMT DFSK 1 tấn máy xăng động cơ Thái Lan thùng mui bạt
Tổng thể thiết kế.

Tổng thể thiết kế xe tải TMT DFSK

Form dáng đẹp và bắt mắt

Chiều dài thùng xe
Tổng thể thiết kế nội thất của xe.

Tổng thể thiết kế nội thất của xe

Bảng đồng hồ hiển thị chi tiết của xe

Bảng điều khiển ở khu vực trung tâm

Cần gạt số của xe
Động cơ của xe
Đây là dòng xe tải nhỏ, nhẹ có tải trọng 1 tấn mang nhãn hiệu DFSK4110T với công suất máy lớn, tải thực lên đến 990kg và có một hệ thống khung gầm thùng bệ chắc chắn hoàn toàn đáp ứng nhu cầu tải nặng cho khách hàng.
Theo xe là khối động cơ AF11-05 loại động cơ xăng không chì 4 kỳ 4 xy lanh thẳng hàng có sử dụng tubor tăng áp và được làm mát bằng nước.
Với khối động cơ mạnh mẽ này cung cấp cho xe công suất 40kw và khá phù hợp với một chiếc xe tải nhỏ nhẹ chạy phố ban ngày.
Hệ thống khung gầm và thùng bệ
Là mẫu xe được TMT liên kết với Đông Phong Tiểu Khang rõ ràng đây là một chiếc xe có hệ thống khung gầm thùng bệ chắc chắn và mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người dùng.
Việc thoải mái chở hàng quá tải là điều là các bác tài Việt Nam vẫn thường hay tham việc và Nhà máy TMT cũng thiết kế chắc chắn hơn giúp các bác tài yên tâm hơn.



Lốp xe
Xe sử dụng lốp không săm mang lại hiệu quả cao khi chạy đường trường và kích thước lốp sử dụng theo xe là lốp 155/80-13 một kích cỡ lốp phù hợp với nhu cầu của khách hàng.


Thông số kỹ thuật của xe
Dưới dây Longbientruck xin gửi đến quý khách hàng thân mến bảng biểu thông số kỹ thuật chi tiết để quý khách hàng tham khảo, cân đối và lựa chọn cho mình dòng xe phù hợp nhất bởi trong phân khúc xe tải nhẹ còn rất nhiều dòng xe khác như Kenbo, K01s, Dongben Shineray cũng là những dòng xe chất lượng tốt.
| 1 | Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | ô tô tải | |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | TMT DF41CL-E4-10MB | |
| Công thức bánh xe | 4x2R | |
| 2 | Thông số kích thước | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 4480x1570x2275 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2760 | |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1305/1305 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 180 | |
| 3 | Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 1030 | |
| Trọng tải (kG) | 990 | |
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) | 02 (130kG) | |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 2150 | |
| 4 | Thông số về tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 86 | |
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 23 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | 5,11 | |
| 5 | Động cơ | |
| Kiểu loại | AF11-05 | |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát | Xăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước | |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1051 | |
| Tỷ số nén | 17 : 1 | |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) | 65,5×78 | |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 40/5200 | |
| Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) | 88/2800~3600 | |
| 6 | Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí , trợ lực khí nén |
| 7 | Hộp số | |
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí | |
| Dẫn động | Cơ khí | |
| Số tay số | 5 số tiến + 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền | 5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,271 | |
| 8 | Bánh xe và lốp xe | |
| Trục 1 (02 bánh) | 155/80-13 | |
| Trục 2 (02 bánh) | 155/80-13 | |
| 9 | Hệ thống phanh | Phanh trước kiểu phanh đĩa, cơ cấu phanh sau kiểu tang trống dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, có điều hòa lực phanh |
| Phanh đỗ xe | Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau | |
| 10 | Hệ thống treo | – Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực – Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| 11 | Hệ thống lái | |
| Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực | |
| Tỷ số truyền | 17,3 | |
| 12 | Hệ thống điện | |
| Ắc quy | 2x12Vx85Ah | |
| Máy phát điện | 750W, 28V | |
| Động cơ khởi động | 4,5kW, 24V | |
| 13 | Cabin | |
| Kiểu loại | Cabin lật | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 1460x1820x2010 | |
| 14 | Thùng hàng | Thùng lắp cố định trên xe |
| Loại thùng | Thùng lắp cố định trên xe | |
| Kích thước trong (D x R x C) (mm) | 2695x1440x1325/1510 |
Quy cách đóng thùng sản phẩm
Quy cách đóng thùng sản phẩm sẽ được gửi chi tiết đến khách hàng nếu khách hàng có nhu cầu chi tiết bởi ngoài việc đóng thùng nhà máy chúng tôi cũng hỗ trợ đóng thùng , thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.
Bởi việc ra giấy ra biển rồi các khách hàng thường gia cố đóng thùng mang lại khả năng chắc chắn cho các khách hàng nên khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm.
Chính sách bảo hành xe DFSK
Xe tải TMT DFSK được nhà sản xuất TMT Motor bảo hành 3 năm hoặc 100.000km ngoài ra Longbientruck cũng có đội ngũ cứu hộ bảo hành cho khách hàng 24/24 sẵn sàng phục vụ giúp khách hàng yên tâm sử dụng xe mọi lúc, mọi nơi.
Chính sách bảo hành tại nhà vẫn được Longbientruck áp dụng với toàn bộ các xe đã bán ra và ngoài ra với hệ thống cứu hộ toàn quốc chúng tôi vẫn sẵn sàng ở bên và phục vụ khách hàng.
Bảng giá các phiên bản DFSK 1 tấn
Dưới đây là bảng giá các phiên bản TMT DFSK 1 tấn trang bị động cơ Thái Lan quý khách hàng có thể cân đối và lựa chọn dòng xe phù hợp nhất.
| Tên xe | Tải trọng | Trạng thái thùng | Kích thước thùng | Lốp | Giá bán |
| TMT DFSK4110T – EURO IV | 0,99T | Thùng lửng | 2695x1450x325 | 152,000,000 | |
| KMPB | 2695 x 1450 x 1325/1510 | 155/80-33 | 162,450,000 | ||
| Thùng kín | 2700x1450x1450 | 171,475,000 |
Bảng giá còn phụ thuộc vào từng thời điểm và từng thời điểm cập nhật của Longbiettruck tuy nhiên để biết chính xác nhất quý khách hàng chỉ việc liên hệ với chúng tôi qua HOTLINE 0983.865.222
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm
Ngoài chi phí mua xe Longbientruck cũng đồng hành cùng khách hàng trong việc đăng ký, đăng kiểm và hỗ trợ tối đa nhanh nhất cho công việc của khách hàng.
Dưới đây Longbientruck kính gửi đến quý khách hàng bảng kê chi phí đăng ký đăng kiểm để giúp khách hàng cân đối lượng thu chi hợp lý hơn.
| Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng | |
| Hạng mục chi tiết | Đơn giá |
| Giá xe ( tạm tính ) | 162,450,000 |
| Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) | 3,249,000 |
| Biển số | 550,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 938,000 |
| Lệ phí đăng kiểm lưu hành | 280,000 |
| Phí đường bộ 1 năm | 2,160,000 |
| Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) | 2,500,000 |
| Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) | 2,500,000 |
| Tổng cộng | 12,177,000 |
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm trên chỉ mang tính chất tham khảo bởi còn phụ thuộc vào giá xe theo từng thời điểm, phụ thuộc vào định vị phù hiệu mà khách hàng lắp thêm.
Thủ tục trả góp khi mua xe.
– Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc với hệ thống ngân hàng trải khắp từ Bắc vào Nam.
– Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
– Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
– Sổ hộ khẩu.
– Đăng ký kết hôn.
– Giấy chứng nhận độc thân ( nếu chưa kết hôn )
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Giấy phép đăng ký kinh doanh.
– Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
– Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
– Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng
Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng với khoản lãi suất phải trả và khoản số tiền gốc phải trả sẽ giúp khách hàng lựa chọn tính toán khoản vay cho phù hợp nhất.
| Kỳ hạn (Tháng ) |
Số tiền gốc (vnđ) – trả định kỳ hàng tháng |
Số tiền lãi (vnđ) dư nợ giảm dần |
Số tiền phải trả (vnđ) |
Dư nợ (vnđ) |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 113,715,000 |
| 1 | 1,895,250 | 852,863 | 2,748,113 | 111,819,750 |
| 2 | 1,895,250 | 838,648 | 2,733,898 | 109,924,500 |
| 3 | 1,895,250 | 824,434 | 2,719,684 | 108,029,250 |
| 4 | 1,895,250 | 810,219 | 2,705,469 | 106,134,000 |
| 5 | 1,895,250 | 796,005 | 2,691,255 | 104,238,750 |
| 6 | 1,895,250 | 781,791 | 2,677,041 | 102,343,500 |
| 7 | 1,895,250 | 767,576 | 2,662,826 | 100,448,250 |
| 8 | 1,895,250 | 753,362 | 2,648,612 | 98,553,000 |
| 9 | 1,895,250 | 739,148 | 2,634,398 | 96,657,750 |
| 10 | 1,895,250 | 724,933 | 2,620,183 | 94,762,500 |
| 11 | 1,895,250 | 710,719 | 2,605,969 | 92,867,250 |
| 12 | 1,895,250 | 696,504 | 2,591,754 | 90,972,000 |
| 13 | 1,895,250 | 682,290 | 2,577,540 | 89,076,750 |
| 14 | 1,895,250 | 668,076 | 2,563,326 | 87,181,500 |
| 15 | 1,895,250 | 653,861 | 2,549,111 | 85,286,250 |
| 16 | 1,895,250 | 639,647 | 2,534,897 | 83,391,000 |
| 17 | 1,895,250 | 625,433 | 2,520,683 | 81,495,750 |
| 18 | 1,895,250 | 611,218 | 2,506,468 | 79,600,500 |
| 19 | 1,895,250 | 597,004 | 2,492,254 | 77,705,250 |
| 20 | 1,895,250 | 582,789 | 2,478,039 | 75,810,000 |
| 21 | 1,895,250 | 568,575 | 2,463,825 | 73,914,750 |
| 22 | 1,895,250 | 554,361 | 2,449,611 | 72,019,500 |
| 23 | 1,895,250 | 540,146 | 2,435,396 | 70,124,250 |
| 24 | 1,895,250 | 525,932 | 2,421,182 | 68,229,000 |
| 25 | 1,895,250 | 511,718 | 2,406,968 | 66,333,750 |
| 26 | 1,895,250 | 497,503 | 2,392,753 | 64,438,500 |
| 27 | 1,895,250 | 483,289 | 2,378,539 | 62,543,250 |
| 28 | 1,895,250 | 469,074 | 2,364,324 | 60,648,000 |
| 29 | 1,895,250 | 454,860 | 2,350,110 | 58,752,750 |
| 30 | 1,895,250 | 440,646 | 2,335,896 | 56,857,500 |
| 31 | 1,895,250 | 426,431 | 2,321,681 | 54,962,250 |
| 32 | 1,895,250 | 412,217 | 2,307,467 | 53,067,000 |
| 33 | 1,895,250 | 398,003 | 2,293,253 | 51,171,750 |
| 34 | 1,895,250 | 383,788 | 2,279,038 | 49,276,500 |
| 35 | 1,895,250 | 369,574 | 2,264,824 | 47,381,250 |
| 36 | 1,895,250 | 355,359 | 2,250,609 | 45,486,000 |
| 37 | 1,895,250 | 341,145 | 2,236,395 | 43,590,750 |
| 38 | 1,895,250 | 326,931 | 2,222,181 | 41,695,500 |
| 39 | 1,895,250 | 312,716 | 2,207,966 | 39,800,250 |
| 40 | 1,895,250 | 298,502 | 2,193,752 | 37,905,000 |
| 41 | 1,895,250 | 284,288 | 2,179,538 | 36,009,750 |
| 42 | 1,895,250 | 270,073 | 2,165,323 | 34,114,500 |
| 43 | 1,895,250 | 255,859 | 2,151,109 | 32,219,250 |
| 44 | 1,895,250 | 241,644 | 2,136,894 | 30,324,000 |
| 45 | 1,895,250 | 227,430 | 2,122,680 | 28,428,750 |
| 46 | 1,895,250 | 213,216 | 2,108,466 | 26,533,500 |
| 47 | 1,895,250 | 199,001 | 2,094,251 | 24,638,250 |
| 48 | 1,895,250 | 184,787 | 2,080,037 | 22,743,000 |
| 49 | 1,895,250 | 170,573 | 2,065,823 | 20,847,750 |
| 50 | 1,895,250 | 156,358 | 2,051,608 | 18,952,500 |
| 51 | 1,895,250 | 142,144 | 2,037,394 | 17,057,250 |
| 52 | 1,895,250 | 127,929 | 2,023,179 | 15,162,000 |
| 53 | 1,895,250 | 113,715 | 2,008,965 | 13,266,750 |
| 54 | 1,895,250 | 99,501 | 1,994,751 | 11,371,500 |
| 55 | 1,895,250 | 85,286 | 1,980,536 | 9,476,250 |
| 56 | 1,895,250 | 71,072 | 1,966,322 | 7,581,000 |
| 57 | 1,895,250 | 56,858 | 1,952,108 | 5,685,750 |
| 58 | 1,895,250 | 42,643 | 1,937,893 | 3,790,500 |
| 59 | 1,895,250 | 28,429 | 1,923,679 | 1,895,250 |
| 60 | 1,895,250 | 14,214 | 1,909,464 | 0 |
| Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi | 139,727,306 | |||
Bảng tính chi phí trên chỉ mang tính chất tham khảo bởi còn lệ thuộc vào khoản vay của khách hàng cũng như lãi suất của từng ngân hàng theo từng thời điểm cụ thể.
Ưu đãi khi mua xe
Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải TMT DFSK 990kg trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
– Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
– Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
– Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
– Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
– Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.
– Bảo hành, bảo dưỡng lưu động cho khách hàng.
Liên hệ mua xe.
Phiên bản này Euro 4 thân thiện với môi trường và được nhiều người dùng đánh giá cao với khả năng hoạt động êm ái, tiếng nổ nhẹ nhàng êm dịu và có công suất máy lớn tải nặng hoàn toàn yên tâm.
Hiện nay phiên bản 1 tấn máy xăng động cơ nhập khẩu Thái Lan đã có hàng và trưng bài tại Showroom của Longbientruck khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ ngay
>>> Xem hết Xe tải thùng TMT và đặt mua cho mình dòng xe tải nhỏ, nhẹ phù hợp nhất.
| 1 | Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | ô tô tải | |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | TMT DF41CL-E4-10MB | |
| Công thức bánh xe | 4x2R | |
| 2 | Thông số kích thước | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 4480x1570x2275 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2760 | |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1305/1305 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 180 | |
| 3 | Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 1030 | |
| Trọng tải (kG) | 990 | |
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) | 02 (130kG) | |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 2150 | |
| 4 | Thông số về tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 86 | |
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 23 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | 5,11 | |
| 5 | Động cơ | |
| Kiểu loại | AF11-05 | |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát | Xăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước | |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1051 | |
| Tỷ số nén | 17 : 1 | |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) | 65,5×78 | |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 40/5200 | |
| Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) | 88/2800~3600 | |
| 6 | Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí , trợ lực khí nén |
| 7 | Hộp số | |
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí | |
| Dẫn động | Cơ khí | |
| Số tay số | 5 số tiến + 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền | 5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,271 | |
| 8 | Bánh xe và lốp xe | |
| Trục 1 (02 bánh) | 155/80-13 | |
| Trục 2 (02 bánh) | 155/80-13 | |
| 9 | Hệ thống phanh | Phanh trước kiểu phanh đĩa, cơ cấu phanh sau kiểu tang trống dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, có điều hòa lực phanh |
| Phanh đỗ xe | Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau | |
| 10 | Hệ thống treo | – Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực – Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| 11 | Hệ thống lái | |
| Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực | |
| Tỷ số truyền | 17,3 | |
| 12 | Hệ thống điện | |
| Ắc quy | 2x12Vx85Ah | |
| Máy phát điện | 750W, 28V | |
| Động cơ khởi động | 4,5kW, 24V | |
| 13 | Cabin | |
| Kiểu loại | Cabin lật | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 1460x1820x2010 | |
| 14 | Thùng hàng | Thùng lắp cố định trên xe |
| Loại thùng | Thùng lắp cố định trên xe | |
| Kích thước trong (D x R x C) (mm) | 2695x1440x1325/1510 |
Sản phẩm cùng loại















