Xe tải ben Howo 3 chân Euro 5 thùng Hyundai
Còn Hàng ( Hàng mới Euro 5 )
36 tháng và dịch vụ bảo hành tại nhà
Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe
Mã sản phẩm ZZ3257N3447E1-HD1
Nhóm Xe tải ben Howo
Trọng tải
10-15 tấn
Chủng loại Xe tải ben tự đổ
Chuyên dụng Xe tải ben tự đổ hạng nặng
Video Giới thiệu Howo 3 chân thùng Hyundai
Tổng thể thiết kế độc lạ đẹp
Với dòng xe này động cơ có 2 phiên bản là máy 340 mã lực và 380 mã lực ngoài ra còn trang bị thùng Hyundai cực chất và chỉ được sử dụng ben bụng chứ không phải ben đầu.

Tổng thể xe tải ben Howo 3 chân thùng Hyundai

Mặt trước vẫn là Cain V7G

Thùng Hyundai trang bị ben bụng

Thùng rất chất lượng

Tổng thể sau thùng xe
Xe vẫn sử dụng cabin mới V7G76 cực kỳ hiện đại đẹp và tiện nghi ở phần nội thất đầy đủ các chi tiết.
Ngoài ra các Option theo xe cũng như hệ thống khung gầm thùng bệ vẫn đầy đủ chi tiết mang đến cảm giác yên tâm cho khách hàng, thoải mái tải nặng mà không lo gì nhiều.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Longbientruck xin kính gửi quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật chi tiết để quý khách hàng và các bác tài tham khảo
| 1 | Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) | |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | ZZ3257N3447E1-HD1 | |
| Số trục | 03 | |
| Công thức bánh xe | 6×4 | |
| 2 | Thông số kích thước | |
| Kích thước xe (D x R x C) (mm) | 7800 x 2500 x 3320 | |
| Khoảng cách trục | 3425 + 1350 | |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2041/1850 | |
| Kích thước lòng thùng | 4950 x 2300 x 920 ( 10.47 khối ) | |
| 3 | Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 11370 | |
| Phân bổ lên các trục | 4820/6550 | |
| Tải trọng cho phép (kG) | 12500 | |
| Số người cho phép chở | 02 | |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 24000 | |
| Phân bổ lên các trục | 6230/17770 | |
| 4 | Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | D10.34-50 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích (cm3) | 9726 | |
| Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) | 249 / 1900 | |
| 5 | Hộp số | |
| Số tay số | ||
| 6 | Bánh xe và lốp xe | |
| Số lượng lốp trên tục I/II/III/IV | 02/04/04 | |
| Lốp chính | 12.00-20 | |
| Lốp phụ | 12.00-20 | |
| 7 | Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống / tang trống , khí nén | |
| Hệ thống phanh đỗ | Tang trống/ tang trống khí nén | |
| 8 | Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm
Longbientruck cũng gửi cho khách hàng bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm để hoàn thiện chiếc xe tải ben Howo 3 chân phiên bản thùng Hyundai E5 đang rất thịnh hành trên toàn quốc với giá thành tạm tính 1.350.000.000 vnđ.
| Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng | |
| Hạng mục chi tiết | Đơn giá |
| Giá xe ( tạm tính ) | 1,350,000,000 |
| Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) | 27,000,000 |
| Biển số | 550,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 3,020,000 |
| Lệ phí đăng kiểm lưu hành | 350,000 |
| Phí đường bộ 1 năm | 8,640,000 |
| Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) | 2,500,000 |
| Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) | 2,500,000 |
| Tổng cộng | 44,560,000 |
Bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm phụ thuộc vào giá xe, phụ thuộc vào từng tỉnh thành và có đăng ký hộ kinh doanh hay không ( quý khách hàng có thể tham khảo, để lấy con số chi tiết nhất vui lòng liên hệ : 0983.865.222 )
Thủ tục mua xe howo trả góp
– Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc với hệ thống ngân hàng trải khắp từ Bắc vào Nam.
– Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
– Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
– Sổ hộ khẩu.
– Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Giấy phép đăng ký kinh doanh.
– Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
– Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
– Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng.
Longbientruck xin gửi bảng tính chi phí trả góp hàng tháng tạm tính cho khách hàng khi mua xe tải ben Howo 3 chân phiên bản thùng Hyundai ( với 2 dòng máy 340hp và 380hp ) giá thành gần tương đương quý khách hàng có thể tham khảo.
| Kỳ hạn (Tháng ) |
Số tiền gốc (vnđ) – trả định kỳ hàng tháng |
Số tiền lãi (vnđ) dư nợ giảm dần |
Số tiền phải trả (vnđ) |
Dư nợ (vnđ) |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 945,000,000 |
| 1 | 15,750,000 | 7,087,500 | 22,837,500 | 929,250,000 |
| 2 | 15,750,000 | 6,969,375 | 22,719,375 | 913,500,000 |
| 3 | 15,750,000 | 6,851,250 | 22,601,250 | 897,750,000 |
| 4 | 15,750,000 | 6,733,125 | 22,483,125 | 882,000,000 |
| 5 | 15,750,000 | 6,615,000 | 22,365,000 | 866,250,000 |
| 6 | 15,750,000 | 6,496,875 | 22,246,875 | 850,500,000 |
| 7 | 15,750,000 | 6,378,750 | 22,128,750 | 834,750,000 |
| 8 | 15,750,000 | 6,260,625 | 22,010,625 | 819,000,000 |
| 9 | 15,750,000 | 6,142,500 | 21,892,500 | 803,250,000 |
| 10 | 15,750,000 | 6,024,375 | 21,774,375 | 787,500,000 |
| 11 | 15,750,000 | 5,906,250 | 21,656,250 | 771,750,000 |
| 12 | 15,750,000 | 5,788,125 | 21,538,125 | 756,000,000 |
| 13 | 15,750,000 | 5,670,000 | 21,420,000 | 740,250,000 |
| 14 | 15,750,000 | 5,551,875 | 21,301,875 | 724,500,000 |
| 15 | 15,750,000 | 5,433,750 | 21,183,750 | 708,750,000 |
| 16 | 15,750,000 | 5,315,625 | 21,065,625 | 693,000,000 |
| 17 | 15,750,000 | 5,197,500 | 20,947,500 | 677,250,000 |
| 18 | 15,750,000 | 5,079,375 | 20,829,375 | 661,500,000 |
| 19 | 15,750,000 | 4,961,250 | 20,711,250 | 645,750,000 |
| 20 | 15,750,000 | 4,843,125 | 20,593,125 | 630,000,000 |
| 21 | 15,750,000 | 4,725,000 | 20,475,000 | 614,250,000 |
| 22 | 15,750,000 | 4,606,875 | 20,356,875 | 598,500,000 |
| 23 | 15,750,000 | 4,488,750 | 20,238,750 | 582,750,000 |
| 24 | 15,750,000 | 4,370,625 | 20,120,625 | 567,000,000 |
| 25 | 15,750,000 | 4,252,500 | 20,002,500 | 551,250,000 |
| 26 | 15,750,000 | 4,134,375 | 19,884,375 | 535,500,000 |
| 27 | 15,750,000 | 4,016,250 | 19,766,250 | 519,750,000 |
| 28 | 15,750,000 | 3,898,125 | 19,648,125 | 504,000,000 |
| 29 | 15,750,000 | 3,780,000 | 19,530,000 | 488,250,000 |
| 30 | 15,750,000 | 3,661,875 | 19,411,875 | 472,500,000 |
| 31 | 15,750,000 | 3,543,750 | 19,293,750 | 456,750,000 |
| 32 | 15,750,000 | 3,425,625 | 19,175,625 | 441,000,000 |
| 33 | 15,750,000 | 3,307,500 | 19,057,500 | 425,250,000 |
| 34 | 15,750,000 | 3,189,375 | 18,939,375 | 409,500,000 |
| 35 | 15,750,000 | 3,071,250 | 18,821,250 | 393,750,000 |
| 36 | 15,750,000 | 2,953,125 | 18,703,125 | 378,000,000 |
| 37 | 15,750,000 | 2,835,000 | 18,585,000 | 362,250,000 |
| 38 | 15,750,000 | 2,716,875 | 18,466,875 | 346,500,000 |
| 39 | 15,750,000 | 2,598,750 | 18,348,750 | 330,750,000 |
| 40 | 15,750,000 | 2,480,625 | 18,230,625 | 315,000,000 |
| 41 | 15,750,000 | 2,362,500 | 18,112,500 | 299,250,000 |
| 42 | 15,750,000 | 2,244,375 | 17,994,375 | 283,500,000 |
| 43 | 15,750,000 | 2,126,250 | 17,876,250 | 267,750,000 |
| 44 | 15,750,000 | 2,008,125 | 17,758,125 | 252,000,000 |
| 45 | 15,750,000 | 1,890,000 | 17,640,000 | 236,250,000 |
| 46 | 15,750,000 | 1,771,875 | 17,521,875 | 220,500,000 |
| 47 | 15,750,000 | 1,653,750 | 17,403,750 | 204,750,000 |
| 48 | 15,750,000 | 1,535,625 | 17,285,625 | 189,000,000 |
| 49 | 15,750,000 | 1,417,500 | 17,167,500 | 173,250,000 |
| 50 | 15,750,000 | 1,299,375 | 17,049,375 | 157,500,000 |
| 51 | 15,750,000 | 1,181,250 | 16,931,250 | 141,750,000 |
| 52 | 15,750,000 | 1,063,125 | 16,813,125 | 126,000,000 |
| 53 | 15,750,000 | 945,000 | 16,695,000 | 110,250,000 |
| 54 | 15,750,000 | 826,875 | 16,576,875 | 94,500,000 |
| 55 | 15,750,000 | 708,750 | 16,458,750 | 78,750,000 |
| 56 | 15,750,000 | 590,625 | 16,340,625 | 63,000,000 |
| 57 | 15,750,000 | 472,500 | 16,222,500 | 47,250,000 |
| 58 | 15,750,000 | 354,375 | 16,104,375 | 31,500,000 |
| 59 | 15,750,000 | 236,250 | 15,986,250 | 15,750,000 |
| 60 | 15,750,000 | 118,125 | 15,868,125 | 0 |
| Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi | 1,161,168,750 | |||
Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo bởi còn phụ thuộc vào khoản vay của khách hàng, lãi suất từng ngân hàng và theo từng thời điểm cụ thể , tuy nhiên khách hàng có thể tham khảo để lấy thông tin tốt nhất.
Ưu đãi khi mua Howo tại Longbientruck
– Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
– Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
– Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
– Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
– Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy với giá thành ưu đãi cho các dòng xe chưa sẵn điều hòa.
– Bảo hành, bảo dưỡng lưu động cho khách hàng.
Liên hệ
>>> Xem hết các mẫu Xe tải ben Howo và lựa chọn cho mình dòng xe ben 3 chân, 4 chân ưng ý nhất để phục vụ công việc của mình đừng quyên Longbientruck có hỗ trợ mua trả góp.
| 1 | Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) | |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | ZZ3257N3447E1-HD1 | |
| Số trục | 03 | |
| Công thức bánh xe | 6×4 | |
| 2 | Thông số kích thước | |
| Kích thước xe (D x R x C) (mm) | 7800 x 2500 x 3320 | |
| Khoảng cách trục | 3425 + 1350 | |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2041/1850 | |
| Kích thước lòng thùng | 4950 x 2300 x 920 ( 10.47 khối ) | |
| 3 | Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 11370 | |
| Phân bổ lên các trục | 4820/6550 | |
| Tải trọng cho phép (kG) | 12500 | |
| Số người cho phép chở | 02 | |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 24000 | |
| Phân bổ lên các trục | 6230/17770 | |
| 4 | Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | D10.34-50 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích (cm3) | 9726 | |
| Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) | 249 / 1900 | |
| 5 | Hộp số | |
| Số tay số | ||
| 6 | Bánh xe và lốp xe | |
| Số lượng lốp trên tục I/II/III/IV | 02/04/04 | |
| Lốp chính | 12.00-20 | |
| Lốp phụ | 12.00-20 | |
| 7 | Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống / tang trống , khí nén | |
| Hệ thống phanh đỗ | Tang trống/ tang trống khí nén | |
| 8 | Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Sản phẩm cùng loại








