Hotline : 0983 865 222

Xe tải ben Howo 4 chân 380hp Euro 5 cabin HW76

Giá:
Liên hệ

Còn Hàng ( Hàng mới Euro 5 )

36 tháng và dịch vụ bảo hành tại nhà

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe

Mã sản phẩm ZZ3317N3267E1-V1

Nhóm Xe tải ben Howo

Trọng tải 5-10 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải ben tự đổ hạng nặng

Lượt xem thứ 237

Mục lục chi tiết

Xe tải ben Howo 4 chân 380hp Euro 5 cabin HW76

Xe ô tô tải ben Howo 4 chân máy 380 mã lực đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 đây là dòng xe mới trang bị cabin HW76 chứ không phải cabin V7G76 như các mẫu đầu năm đây là một mẫu xe còn trang bị dàn lốp Samson siêu chất đi kèm hệ thống khung gầm, thùng bệ cực chất lượng.

 

Video : Chọn xe tải ben Howo 4 chân nào ? 

 

Thiết kế quen thuộc

Tiếp theo thành công của các dòng xe tải ben Howo tập đoàn CNHTC tiếp tục cho ra mắt thêm các sản phẩm mới 3 chân thùng Hyundai và thêm đó là 4 chân , 3 chân cabin HW76.
Về thiết kế mọi thứ vẫn giữ nguyên từ khung gầm, động cơ, sắt xi , nhíp nhưng khác cabin và dàn lốp Samson cực chất. Như vậy ngoài phiên bản V7G khách hàng hoàn toàn có thể về phiên bản HW76 quen thuộc trên các dòng Howo.

 
Cabin HW76 mang lại sự quen thuộc với người dân Việt Nam
Cabin HW76 mang lại sự quen thuộc với người dân Việt Nam

 
Với dàn lốp mới bố thép xe cực kỳ chất lượng chịu tải tốt và vượt mọi địa hình khắc nhiệt nhất của Việt Nam.
Cabin truyền thống đã trở lại đó là cabin HW76 dòng cabin đã quá quen thuộc trên các dòng Howo nhập khẩu ở Việt Nam.

Xe tải ben Howo 4 chân với cabin HW76
Xe tải ben Howo 4 chân với cabin HW76

Sự bền bỉ chất lượng , động cơ mạnh mẽ vẫn sẽ giữ nguyên mang lại cảm giác vận hành tốt nhất cho khách hàng.
 
Xe sẽ được trang bị dàn lốp Samson
Xe sẽ được trang bị dàn lốp Samson
 

Thông số kỹ thuật chi tiết

Gửi toàn thể các quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật chi tiết về các dòng sản phẩm Howo E5 phiên bản cabin HW76 siêu chất lượng và quen thuộc với người dân Việt Nam.
 
Thông số kỹ thuật xe tải ben Howo 4 chân Euro 5 cabin HW76
1 Thông tin chung
  Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu số loại phương tiện ZZ3317N3267E1-V1
  Số trục 04
  Công thức bánh xe 8x4
2 Thông số kích thước
  Kích thước xe (D x R x C) (mm) 9300 x 2500 x 3620
  Khoảng cách trục 1800+ 3200 + 1350
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 2041/1850
  Kích thước lòng thùng 6500 x 2300 x 680 ( 10.16 khối )
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 17030
  Phân bổ lên các trục 9025/8005
  Tải trọng cho phép (kG) 12840
  Số người cho phép chở 02
  Phân bổ lên các trục 13015/16985
  Trọng lượng toàn bộ (kG) 30000
4 Động cơ
  Nhãn hiệu động cơ D10.38-50
  Loại nhiên liệu Diesel
  Loại động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  Thể tích (cm3) 9726
  Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) 276/1900
5 Hộp số
  Số tay số  
6 Bánh xe và lốp xe
  Số lượng lốp trên tục I/II/III/IV 02/02/04/04
  Lốp chính 12.00-20
  Lốp phụ 12.00-20
7 Hệ thống phanh
  Hệ thống phanh chính Tang trống / tang trống  , khí nén
  Hệ thống phanh đỗ Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 tự hãm
8 Hệ thống lái
  Kiểu hệ thống lái Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
 
 
 

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm

Sau khi bán xe chúng tôi vẫn đồng hành, hỗ trợ khách hàng trong việc đăng ký, đăng kiểm và hoàn tất các thủ tục mua bán xe tải ben Howo đăng ký, ra biển, đăng kiểm cho khách hàng với giá xe niêm yết tạm tính thời điểm cập nhật sản phẩm hiện hành đang là 1.484.000.000 vnđ.

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm xe tải ben Howo 4 chân cabin HW76 máy 380hp
Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng
Hạng mục chi tiết  Đơn giá
Giá xe ( tạm tính ) 1,484,000,000
Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) 29,680,000
Biển số 550,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm 3,020,000
Lệ phí đăng kiểm lưu hành 350,000
Phí đường bộ 1 năm 12,480,000
Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) 2,500,000
Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) 2,500,000
Tổng cộng  51,080,000

Bảng kê chi phí chính xác đến 90% để giúp khách hàng cân đối và lựa chọn tốt nhất, bởi ngoài ra còn phụ thuộc vào giá xe, định vị phù hiệu lắp thêm và phụ thuộc vào tỉnh thành mà khách hàng ra biển số.
 

Thủ tục mua xe howo trả góp

Cũng giống hầu hết các mẫu xe khác Xe tải ben Howo 4 chân cabin HW76 cũng được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc với hệ thống ngân hàng trải khắp từ Bắc vào Nam.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
 

Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng

Dưới đây sẽ bảng kê chi phí trả góp hàng tháng giúp khách hàng yên tâm hơn trong việc trả góp sản phẩm.
 
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe tải ben Howo 4 chân cabin HW76
Kỳ hạn
(Tháng )
Số tiền gốc
(vnđ) - trả định kỳ hàng tháng
Số tiền lãi
(vnđ) dư nợ giảm dần
Số tiền phải trả
(vnđ)
Dư nợ
(vnđ)
0 0 0 0                1,038,800,000
1 17,313,334 7,791,000 25,104,334 1,021,486,666
2 17,313,334 7,661,150 24,974,484 1,004,173,332
3 17,313,334 7,531,300 24,844,634 986,859,998
4 17,313,334 7,401,450 24,714,784 969,546,664
5 17,313,334 7,271,600 24,584,934 952,233,330
6 17,313,334 7,141,750 24,455,084 934,919,996
7 17,313,334 7,011,900 24,325,234 917,606,662
8 17,313,334 6,882,050 24,195,384 900,293,328
9 17,313,334 6,752,200 24,065,534 882,979,994
10 17,313,334 6,622,350 23,935,684 865,666,660
11 17,313,334 6,492,500 23,805,834 848,353,326
12 17,313,334 6,362,650 23,675,984 831,039,992
13 17,313,334 6,232,800 23,546,134 813,726,658
14 17,313,334 6,102,950 23,416,284 796,413,324
15 17,313,334 5,973,100 23,286,434 779,099,990
16 17,313,334 5,843,250 23,156,584 761,786,656
17 17,313,334 5,713,400 23,026,734 744,473,322
18 17,313,334 5,583,550 22,896,884 727,159,988
19 17,313,334 5,453,700 22,767,034 709,846,654
20 17,313,334 5,323,850 22,637,184 692,533,320
21 17,313,334 5,194,000 22,507,334 675,219,986
22 17,313,334 5,064,150 22,377,484 657,906,652
23 17,313,334 4,934,300 22,247,634 640,593,318
24 17,313,334 4,804,450 22,117,784 623,279,984
25 17,313,334 4,674,600 21,987,934 605,966,650
26 17,313,334 4,544,750 21,858,084 588,653,316
27 17,313,334 4,414,900 21,728,234 571,339,982
28 17,313,334 4,285,050 21,598,384 554,026,648
29 17,313,334 4,155,200 21,468,534 536,713,314
30 17,313,334 4,025,350 21,338,684 519,399,980
31 17,313,334 3,895,500 21,208,834 502,086,646
32 17,313,334 3,765,650 21,078,984 484,773,312
33 17,313,334 3,635,800 20,949,134 467,459,978
34 17,313,334 3,505,950 20,819,284 450,146,644
35 17,313,334 3,376,100 20,689,434 432,833,310
36 17,313,334 3,246,250 20,559,584 415,519,976
37 17,313,334 3,116,400 20,429,734 398,206,642
38 17,313,334 2,986,550 20,299,884 380,893,308
39 17,313,334 2,856,700 20,170,034 363,579,974
40 17,313,334 2,726,850 20,040,184 346,266,640
41 17,313,334 2,597,000 19,910,334 328,953,306
42 17,313,334 2,467,150 19,780,484 311,639,972
43 17,313,334 2,337,300 19,650,634 294,326,638
44 17,313,334 2,207,450 19,520,784 277,013,304
45 17,313,334 2,077,600 19,390,934 259,699,970
46 17,313,334 1,947,750 19,261,084 242,386,636
47 17,313,334 1,817,900 19,131,234 225,073,302
48 17,313,334 1,688,050 19,001,384 207,759,968
49 17,313,334 1,558,200 18,871,534 190,446,634
50 17,313,334 1,428,350 18,741,684 173,133,300
51 17,313,334 1,298,500 18,611,834 155,819,966
52 17,313,334 1,168,650 18,481,984 138,506,632
53 17,313,334 1,038,800 18,352,134 121,193,298
54 17,313,334 908,950 18,222,284 103,879,964
55 17,313,334 779,100 18,092,434 86,566,630
56 17,313,334 649,250 17,962,584 69,253,296
57 17,313,334 519,400 17,832,734 51,939,962
58 17,313,334 389,550 17,702,884 34,626,628
59 17,313,334 259,700 17,573,034 17,313,294
60 17,313,334 129,850 17,443,184 0
Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi 1,276,425,531  
 
Bảng kê chi phí chỉ mang tính chất tham khảo bởi sẽ còn lệ thuộc vào số tiền khách hàng vay vốn, lãi suất của từng ngân hàng theo từng thời điểm.
 

Chính sách bảo hành sản phẩm

Howo Sinotruck được tập đoàn CNHTC bảo hành toàn cầu với Việt Nam sẽ là 3 điểm Hà Nội, Đà Nẵng và TP HCM.
Ngoài ra longbientruck cũng hỗ trợ bảo hành lưu động khi gặp sự cố phát sinh giúp khách hàng yên tâm hơn về sản phẩm.
Howo Sinotruck E5 máy 380hp cabin HW76 được bảo hành toàn cầu
Howo Sinotruck E5 máy 380hp cabin HW76 được bảo hành toàn cầu
 

Ưu đãi khi mua Howo tại Longbientruck

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải ben Howo 4 máy 380hp Euro 5 cabin HW76  trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy với giá thành ưu đãi cho các dòng xe chưa sẵn điều hòa.
- Bảo  hành, bảo dưỡng lưu động cho khách hàng.
 

Liên hệ mua xe

Hiện nay các dòng Howo 4 chân ben Euro 5 trang bị cabin HW76 đã sẵn sàng phục vụ khách hàng và longbientruck đã sẵn xe tại bãi.
Liên hệ :HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222 phòng kinh doanh xe tải nặng miền bắc.
>>> Xem hết các mu Xe tải ben Howo và la chn cho mình dòng xe ben 3 chân, 4 chân ưng ý nht đ phc v công vic ca mình đng quyên Longbientruck có h tr mua trả góp.

 
Longbientruck.com
 
 
 

Thông số kỹ thuật xe tải ben Howo 4 chân Euro 5 cabin HW76

1 Thông tin chung
  Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu số loại phương tiện ZZ3317N3267E1-V1
  Số trục 04
  Công thức bánh xe 8x4
2 Thông số kích thước
  Kích thước xe (D x R x C) (mm) 9300 x 2500 x 3620
  Khoảng cách trục 1800+ 3200 + 1350
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 2041/1850
  Kích thước lòng thùng 6500 x 2300 x 680 ( 10.16 khối )
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 17030
  Phân bổ lên các trục 9025/8005
  Tải trọng cho phép (kG) 12840
  Số người cho phép chở 02
  Phân bổ lên các trục 13015/16985
  Trọng lượng toàn bộ (kG) 30000
4 Động cơ
  Nhãn hiệu động cơ D10.38-50
  Loại nhiên liệu Diesel
  Loại động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  Thể tích (cm3) 9726
  Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) 276/1900
5 Hộp số
  Số tay số  
6 Bánh xe và lốp xe
  Số lượng lốp trên tục I/II/III/IV 02/02/04/04
  Lốp chính 12.00-20
  Lốp phụ 12.00-20
7 Hệ thống phanh
  Hệ thống phanh chính Tang trống / tang trống  , khí nén
  Hệ thống phanh đỗ Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 tự hãm
8 Hệ thống lái
  Kiểu hệ thống lái Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng