Xe tải ben Howo 4 chân 380hp Euro 5 cabin HW76
Còn Hàng ( Hàng mới Euro 5 )
36 tháng và dịch vụ bảo hành tại nhà
Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe
Mã sản phẩm ZZ3317N3267E1-V1
Nhóm Xe tải ben Howo
Trọng tải
5-10 tấn
Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )
Chuyên dụng Xe tải ben tự đổ hạng nặng
Video : Chọn xe tải ben Howo 4 chân nào ?
Thiết kế quen thuộc
Về thiết kế mọi thứ vẫn giữ nguyên từ khung gầm, động cơ, sắt xi , nhíp nhưng khác cabin và dàn lốp Samson cực chất. Như vậy ngoài phiên bản V7G khách hàng hoàn toàn có thể về phiên bản HW76 quen thuộc trên các dòng Howo.

Cabin HW76 mang lại sự quen thuộc với người dân Việt Nam
Cabin truyền thống đã trở lại đó là cabin HW76 dòng cabin đã quá quen thuộc trên các dòng Howo nhập khẩu ở Việt Nam.

Xe tải ben Howo 4 chân với cabin HW76

Xe sẽ được trang bị dàn lốp Samson
Thông số kỹ thuật chi tiết
Gửi toàn thể các quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật chi tiết về các dòng sản phẩm Howo E5 phiên bản cabin HW76 siêu chất lượng và quen thuộc với người dân Việt Nam.
| 1 | Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) | |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | ZZ3317N3267E1-V1 | |
| Số trục | 04 | |
| Công thức bánh xe | 8×4 | |
| 2 | Thông số kích thước | |
| Kích thước xe (D x R x C) (mm) | 9300 x 2500 x 3620 | |
| Khoảng cách trục | 1800+ 3200 + 1350 | |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2041/1850 | |
| Kích thước lòng thùng | 6500 x 2300 x 680 ( 10.16 khối ) | |
| 3 | Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 17030 | |
| Phân bổ lên các trục | 9025/8005 | |
| Tải trọng cho phép (kG) | 12840 | |
| Số người cho phép chở | 02 | |
| Phân bổ lên các trục | 13015/16985 | |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 30000 | |
| 4 | Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | D10.38-50 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích (cm3) | 9726 | |
| Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) | 276/1900 | |
| 5 | Hộp số | |
| Số tay số | ||
| 6 | Bánh xe và lốp xe | |
| Số lượng lốp trên tục I/II/III/IV | 02/02/04/04 | |
| Lốp chính | 12.00-20 | |
| Lốp phụ | 12.00-20 | |
| 7 | Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống / tang trống , khí nén | |
| Hệ thống phanh đỗ | Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 tự hãm | |
| 8 | Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm
Sau khi bán xe chúng tôi vẫn đồng hành, hỗ trợ khách hàng trong việc đăng ký, đăng kiểm và hoàn tất các thủ tục mua bán xe tải ben Howo đăng ký, ra biển, đăng kiểm cho khách hàng với giá xe niêm yết tạm tính thời điểm cập nhật sản phẩm hiện hành đang là 1.484.000.000 vnđ.
| Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng | |
| Hạng mục chi tiết | Đơn giá |
| Giá xe ( tạm tính ) | 1,484,000,000 |
| Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) | 29,680,000 |
| Biển số | 550,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 3,020,000 |
| Lệ phí đăng kiểm lưu hành | 350,000 |
| Phí đường bộ 1 năm | 12,480,000 |
| Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) | 2,500,000 |
| Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) | 2,500,000 |
| Tổng cộng | 51,080,000 |
Bảng kê chi phí chính xác đến 90% để giúp khách hàng cân đối và lựa chọn tốt nhất, bởi ngoài ra còn phụ thuộc vào giá xe, định vị phù hiệu lắp thêm và phụ thuộc vào tỉnh thành mà khách hàng ra biển số.
Thủ tục mua xe howo trả góp
– Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc với hệ thống ngân hàng trải khắp từ Bắc vào Nam.
– Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
– Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
– Sổ hộ khẩu.
– Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Giấy phép đăng ký kinh doanh.
– Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
– Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
– Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng
Dưới đây sẽ bảng kê chi phí trả góp hàng tháng giúp khách hàng yên tâm hơn trong việc trả góp sản phẩm.
| Kỳ hạn (Tháng ) |
Số tiền gốc (vnđ) – trả định kỳ hàng tháng |
Số tiền lãi (vnđ) dư nợ giảm dần |
Số tiền phải trả (vnđ) |
Dư nợ (vnđ) |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 1,038,800,000 |
| 1 | 17,313,334 | 7,791,000 | 25,104,334 | 1,021,486,666 |
| 2 | 17,313,334 | 7,661,150 | 24,974,484 | 1,004,173,332 |
| 3 | 17,313,334 | 7,531,300 | 24,844,634 | 986,859,998 |
| 4 | 17,313,334 | 7,401,450 | 24,714,784 | 969,546,664 |
| 5 | 17,313,334 | 7,271,600 | 24,584,934 | 952,233,330 |
| 6 | 17,313,334 | 7,141,750 | 24,455,084 | 934,919,996 |
| 7 | 17,313,334 | 7,011,900 | 24,325,234 | 917,606,662 |
| 8 | 17,313,334 | 6,882,050 | 24,195,384 | 900,293,328 |
| 9 | 17,313,334 | 6,752,200 | 24,065,534 | 882,979,994 |
| 10 | 17,313,334 | 6,622,350 | 23,935,684 | 865,666,660 |
| 11 | 17,313,334 | 6,492,500 | 23,805,834 | 848,353,326 |
| 12 | 17,313,334 | 6,362,650 | 23,675,984 | 831,039,992 |
| 13 | 17,313,334 | 6,232,800 | 23,546,134 | 813,726,658 |
| 14 | 17,313,334 | 6,102,950 | 23,416,284 | 796,413,324 |
| 15 | 17,313,334 | 5,973,100 | 23,286,434 | 779,099,990 |
| 16 | 17,313,334 | 5,843,250 | 23,156,584 | 761,786,656 |
| 17 | 17,313,334 | 5,713,400 | 23,026,734 | 744,473,322 |
| 18 | 17,313,334 | 5,583,550 | 22,896,884 | 727,159,988 |
| 19 | 17,313,334 | 5,453,700 | 22,767,034 | 709,846,654 |
| 20 | 17,313,334 | 5,323,850 | 22,637,184 | 692,533,320 |
| 21 | 17,313,334 | 5,194,000 | 22,507,334 | 675,219,986 |
| 22 | 17,313,334 | 5,064,150 | 22,377,484 | 657,906,652 |
| 23 | 17,313,334 | 4,934,300 | 22,247,634 | 640,593,318 |
| 24 | 17,313,334 | 4,804,450 | 22,117,784 | 623,279,984 |
| 25 | 17,313,334 | 4,674,600 | 21,987,934 | 605,966,650 |
| 26 | 17,313,334 | 4,544,750 | 21,858,084 | 588,653,316 |
| 27 | 17,313,334 | 4,414,900 | 21,728,234 | 571,339,982 |
| 28 | 17,313,334 | 4,285,050 | 21,598,384 | 554,026,648 |
| 29 | 17,313,334 | 4,155,200 | 21,468,534 | 536,713,314 |
| 30 | 17,313,334 | 4,025,350 | 21,338,684 | 519,399,980 |
| 31 | 17,313,334 | 3,895,500 | 21,208,834 | 502,086,646 |
| 32 | 17,313,334 | 3,765,650 | 21,078,984 | 484,773,312 |
| 33 | 17,313,334 | 3,635,800 | 20,949,134 | 467,459,978 |
| 34 | 17,313,334 | 3,505,950 | 20,819,284 | 450,146,644 |
| 35 | 17,313,334 | 3,376,100 | 20,689,434 | 432,833,310 |
| 36 | 17,313,334 | 3,246,250 | 20,559,584 | 415,519,976 |
| 37 | 17,313,334 | 3,116,400 | 20,429,734 | 398,206,642 |
| 38 | 17,313,334 | 2,986,550 | 20,299,884 | 380,893,308 |
| 39 | 17,313,334 | 2,856,700 | 20,170,034 | 363,579,974 |
| 40 | 17,313,334 | 2,726,850 | 20,040,184 | 346,266,640 |
| 41 | 17,313,334 | 2,597,000 | 19,910,334 | 328,953,306 |
| 42 | 17,313,334 | 2,467,150 | 19,780,484 | 311,639,972 |
| 43 | 17,313,334 | 2,337,300 | 19,650,634 | 294,326,638 |
| 44 | 17,313,334 | 2,207,450 | 19,520,784 | 277,013,304 |
| 45 | 17,313,334 | 2,077,600 | 19,390,934 | 259,699,970 |
| 46 | 17,313,334 | 1,947,750 | 19,261,084 | 242,386,636 |
| 47 | 17,313,334 | 1,817,900 | 19,131,234 | 225,073,302 |
| 48 | 17,313,334 | 1,688,050 | 19,001,384 | 207,759,968 |
| 49 | 17,313,334 | 1,558,200 | 18,871,534 | 190,446,634 |
| 50 | 17,313,334 | 1,428,350 | 18,741,684 | 173,133,300 |
| 51 | 17,313,334 | 1,298,500 | 18,611,834 | 155,819,966 |
| 52 | 17,313,334 | 1,168,650 | 18,481,984 | 138,506,632 |
| 53 | 17,313,334 | 1,038,800 | 18,352,134 | 121,193,298 |
| 54 | 17,313,334 | 908,950 | 18,222,284 | 103,879,964 |
| 55 | 17,313,334 | 779,100 | 18,092,434 | 86,566,630 |
| 56 | 17,313,334 | 649,250 | 17,962,584 | 69,253,296 |
| 57 | 17,313,334 | 519,400 | 17,832,734 | 51,939,962 |
| 58 | 17,313,334 | 389,550 | 17,702,884 | 34,626,628 |
| 59 | 17,313,334 | 259,700 | 17,573,034 | 17,313,294 |
| 60 | 17,313,334 | 129,850 | 17,443,184 | 0 |
| Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi | 1,276,425,531 | |||
Bảng kê chi phí chỉ mang tính chất tham khảo bởi sẽ còn lệ thuộc vào số tiền khách hàng vay vốn, lãi suất của từng ngân hàng theo từng thời điểm.
Chính sách bảo hành sản phẩm
Howo Sinotruck được tập đoàn CNHTC bảo hành toàn cầu với Việt Nam sẽ là 3 điểm Hà Nội, Đà Nẵng và TP HCM.
Ngoài ra longbientruck cũng hỗ trợ bảo hành lưu động khi gặp sự cố phát sinh giúp khách hàng yên tâm hơn về sản phẩm.

Ưu đãi khi mua Howo tại Longbientruck
– Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
– Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
– Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
– Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
– Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy với giá thành ưu đãi cho các dòng xe chưa sẵn điều hòa.
– Bảo hành, bảo dưỡng lưu động cho khách hàng.
Liên hệ mua xe
Hiện nay các dòng Howo 4 chân ben Euro 5 trang bị cabin HW76 đã sẵn sàng phục vụ khách hàng và longbientruck đã sẵn xe tại bãi.
>>> Xem hết các mẫu Xe tải ben Howo và lựa chọn cho mình dòng xe ben 3 chân, 4 chân ưng ý nhất để phục vụ công việc của mình đừng quyên Longbientruck có hỗ trợ mua trả góp.
| 1 | Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) | |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | ZZ3317N3267E1-V1 | |
| Số trục | 04 | |
| Công thức bánh xe | 8×4 | |
| 2 | Thông số kích thước | |
| Kích thước xe (D x R x C) (mm) | 9300 x 2500 x 3620 | |
| Khoảng cách trục | 1800+ 3200 + 1350 | |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2041/1850 | |
| Kích thước lòng thùng | 6500 x 2300 x 680 ( 10.16 khối ) | |
| 3 | Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 17030 | |
| Phân bổ lên các trục | 9025/8005 | |
| Tải trọng cho phép (kG) | 12840 | |
| Số người cho phép chở | 02 | |
| Phân bổ lên các trục | 13015/16985 | |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 30000 | |
| 4 | Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | D10.38-50 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích (cm3) | 9726 | |
| Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) | 276/1900 | |
| 5 | Hộp số | |
| Số tay số | ||
| 6 | Bánh xe và lốp xe | |
| Số lượng lốp trên tục I/II/III/IV | 02/02/04/04 | |
| Lốp chính | 12.00-20 | |
| Lốp phụ | 12.00-20 | |
| 7 | Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống / tang trống , khí nén | |
| Hệ thống phanh đỗ | Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 tự hãm | |
| 8 | Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Sản phẩm cùng loại















