Xe tải ben Howo 3 chân 380hp Euro 5 cabin HW76
Còn Hàng ( Hàng mới Euro 5 )
36 tháng và dịch vụ bảo hành tại nhà
Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe
Mã sản phẩm ZZ3257N3447E1-V1
Nhóm Xe tải ben Howo
Trọng tải
10-15 tấn
Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )
Chuyên dụng Xe tải ben tự đổ hạng nặng
Video : Giới thiệu những ưu điểm của Howo Euro 5
Thiết kế ngày càng hoàn thiện.
Cho phép TMT nhập khẩu xe sắt xi sau đó đóng thùng trong nước Howo giảm mạnh được chi phí , giảm thuế và có giá bán phù hợp hơn với khách hàng.

Tổng thể thiết kế mẫu xe Howo 3 chân cabin HW76
Về ngoại thất Howo Euro 5 không khác gì so với các phiên bản máy cơ ( ga cơ ) cũ với cabin đã đi vào lòng người đó là HW76.

Tổng thể không có nhiều sự khác biệt

Xe vẫn trang bị ben đầu và thùng bản dài kèm cấu hình đủ
Thông số kỹ thuật chi tiết
Longbientruck kính gửi các bác tài, các quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật chi tiết để các bác tài tham khảo và lựa chọn.
| 1 | Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) | |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | ZZ3257N3447E1-V1 | |
| Số trục | 03 | |
| Công thức bánh xe | 6×4 | |
| 2 | Thông số kích thước | |
| Kích thước xe (D x R x C) (mm) | 7800 x 2500 x 3580 | |
| Khoảng cách trục | 3425 + 1350 | |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2041/1850 | |
| Kích thước lòng thùng | 4990 x 2300 x 620 ( 7.11 khối ) | |
| 3 | Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 14570 | |
| Phân bổ lên các trục | 5860/8710 | |
| Tải trọng cho phép (kG) | 9300 | |
| Số người cho phép chở | 02 | |
| Phân bổ lên các trục | 7365/16635 | |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 24000 | |
| 4 | Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | D10.38-50 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích (cm3) | 9726 | |
| Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) | 276/1900 | |
| 5 | Hộp số | |
| Số tay số | ||
| 6 | Bánh xe và lốp xe | |
| Số lượng lốp trên tục I/II/III/IV | 02/04/04 | |
| Lốp chính | 12.00-20 | |
| Lốp phụ | 12.00-20 | |
| 7 | Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống / tang trống , khí nén | |
| Hệ thống phanh đỗ | Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 tự hãm | |
| 8 | Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm
Chi phí đăng ký, đăng kiểm longbientruck cũng luôn đồng hành cùng khách hàng để hỗ trợ tối đa nhất cho khách hàng.
Ngoài chi phí giá xe thì chi phí đăng ký, đăng kiểm cũng sẽ luôn là sự lựa chọn tốt cho khách hàng.
| Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng | |
| Hạng mục chi tiết | Đơn giá |
| Giá xe ( tạm tính ) | 1,365,000,000 |
| Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) | 27,300,000 |
| Biển số | 550,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 3,020,000 |
| Lệ phí đăng kiểm lưu hành | 350,000 |
| Phí đường bộ 1 năm | 8,640,000 |
| Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) | 2,500,000 |
| Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) | 2,500,000 |
| Tổng cộng | 44,860,000 |
Thủ tục mua xe howo trả góp
– Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc với hệ thống ngân hàng trải khắp từ Bắc vào Nam.
– Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
– Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
– Sổ hộ khẩu.
– Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Giấy phép đăng ký kinh doanh.
– Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
– Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
– Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng
Dưới đây là bảng kê chi phí cụ thể quý khách hàng tham khảo và lựa chọn khoản vay, lãi suất và lựa chọn ngân hàng để tính toán khoản vay cho phù hợp.
| Kỳ hạn (Tháng ) |
Số tiền gốc (vnđ) – trả định kỳ hàng tháng |
Số tiền lãi (vnđ) dư nợ giảm dần |
Số tiền phải trả (vnđ) |
Dư nợ (vnđ) |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 955,500,000 |
| 1 | 15,925,000 | 7,166,250 | 23,091,250 | 939,575,000 |
| 2 | 15,925,000 | 7,046,813 | 22,971,813 | 923,650,000 |
| 3 | 15,925,000 | 6,927,375 | 22,852,375 | 907,725,000 |
| 4 | 15,925,000 | 6,807,938 | 22,732,938 | 891,800,000 |
| 5 | 15,925,000 | 6,688,500 | 22,613,500 | 875,875,000 |
| 6 | 15,925,000 | 6,569,063 | 22,494,063 | 859,950,000 |
| 7 | 15,925,000 | 6,449,625 | 22,374,625 | 844,025,000 |
| 8 | 15,925,000 | 6,330,188 | 22,255,188 | 828,100,000 |
| 9 | 15,925,000 | 6,210,750 | 22,135,750 | 812,175,000 |
| 10 | 15,925,000 | 6,091,313 | 22,016,313 | 796,250,000 |
| 11 | 15,925,000 | 5,971,875 | 21,896,875 | 780,325,000 |
| 12 | 15,925,000 | 5,852,438 | 21,777,438 | 764,400,000 |
| 13 | 15,925,000 | 5,733,000 | 21,658,000 | 748,475,000 |
| 14 | 15,925,000 | 5,613,563 | 21,538,563 | 732,550,000 |
| 15 | 15,925,000 | 5,494,125 | 21,419,125 | 716,625,000 |
| 16 | 15,925,000 | 5,374,688 | 21,299,688 | 700,700,000 |
| 17 | 15,925,000 | 5,255,250 | 21,180,250 | 684,775,000 |
| 18 | 15,925,000 | 5,135,813 | 21,060,813 | 668,850,000 |
| 19 | 15,925,000 | 5,016,375 | 20,941,375 | 652,925,000 |
| 20 | 15,925,000 | 4,896,938 | 20,821,938 | 637,000,000 |
| 21 | 15,925,000 | 4,777,500 | 20,702,500 | 621,075,000 |
| 22 | 15,925,000 | 4,658,063 | 20,583,063 | 605,150,000 |
| 23 | 15,925,000 | 4,538,625 | 20,463,625 | 589,225,000 |
| 24 | 15,925,000 | 4,419,188 | 20,344,188 | 573,300,000 |
| 25 | 15,925,000 | 4,299,750 | 20,224,750 | 557,375,000 |
| 26 | 15,925,000 | 4,180,313 | 20,105,313 | 541,450,000 |
| 27 | 15,925,000 | 4,060,875 | 19,985,875 | 525,525,000 |
| 28 | 15,925,000 | 3,941,438 | 19,866,438 | 509,600,000 |
| 29 | 15,925,000 | 3,822,000 | 19,747,000 | 493,675,000 |
| 30 | 15,925,000 | 3,702,563 | 19,627,563 | 477,750,000 |
| 31 | 15,925,000 | 3,583,125 | 19,508,125 | 461,825,000 |
| 32 | 15,925,000 | 3,463,688 | 19,388,688 | 445,900,000 |
| 33 | 15,925,000 | 3,344,250 | 19,269,250 | 429,975,000 |
| 34 | 15,925,000 | 3,224,813 | 19,149,813 | 414,050,000 |
| 35 | 15,925,000 | 3,105,375 | 19,030,375 | 398,125,000 |
| 36 | 15,925,000 | 2,985,938 | 18,910,938 | 382,200,000 |
| 37 | 15,925,000 | 2,866,500 | 18,791,500 | 366,275,000 |
| 38 | 15,925,000 | 2,747,063 | 18,672,063 | 350,350,000 |
| 39 | 15,925,000 | 2,627,625 | 18,552,625 | 334,425,000 |
| 40 | 15,925,000 | 2,508,188 | 18,433,188 | 318,500,000 |
| 41 | 15,925,000 | 2,388,750 | 18,313,750 | 302,575,000 |
| 42 | 15,925,000 | 2,269,313 | 18,194,313 | 286,650,000 |
| 43 | 15,925,000 | 2,149,875 | 18,074,875 | 270,725,000 |
| 44 | 15,925,000 | 2,030,438 | 17,955,438 | 254,800,000 |
| 45 | 15,925,000 | 1,911,000 | 17,836,000 | 238,875,000 |
| 46 | 15,925,000 | 1,791,563 | 17,716,563 | 222,950,000 |
| 47 | 15,925,000 | 1,672,125 | 17,597,125 | 207,025,000 |
| 48 | 15,925,000 | 1,552,688 | 17,477,688 | 191,100,000 |
| 49 | 15,925,000 | 1,433,250 | 17,358,250 | 175,175,000 |
| 50 | 15,925,000 | 1,313,813 | 17,238,813 | 159,250,000 |
| 51 | 15,925,000 | 1,194,375 | 17,119,375 | 143,325,000 |
| 52 | 15,925,000 | 1,074,938 | 16,999,938 | 127,400,000 |
| 53 | 15,925,000 | 955,500 | 16,880,500 | 111,475,000 |
| 54 | 15,925,000 | 836,063 | 16,761,063 | 95,550,000 |
| 55 | 15,925,000 | 716,625 | 16,641,625 | 79,625,000 |
| 56 | 15,925,000 | 597,188 | 16,522,188 | 63,700,000 |
| 57 | 15,925,000 | 477,750 | 16,402,750 | 47,775,000 |
| 58 | 15,925,000 | 358,313 | 16,283,313 | 31,850,000 |
| 59 | 15,925,000 | 238,875 | 16,163,875 | 15,925,000 |
| 60 | 15,925,000 | 119,438 | 16,044,438 | 0 |
| Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi | 1,174,070,625 | |||
Bảng kê chi phí chỉ mang tính chất tham khảo bởi còn phụ thuộc vào khoản vay của khách hàng, lãi suất vay, và theo từng ngân hàng cụ thể theo từng thời điểm mà khách hàng vay vốn.
Ưu đãi khi mua Howo tại Longbientruck
– Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
– Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
– Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
– Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
– Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy với giá thành ưu đãi cho các dòng xe chưa sẵn điều hòa.
– Bảo hành, bảo dưỡng lưu động cho khách hàng.
Liên hệ mua xe ngay
Về mức giá bán nhà máy cũng đã có công văn gửi đến toàn bộ đại lý và showroom của Longbientruck đã có sẵn xe để trưng bày và bán các sản phẩm cabin HW76.
>>> Xem hết các mẫu Xe tải ben Howo và lựa chọn cho mình dòng xe ben 3 chân, 4 chân ưng ý nhất để phục vụ công việc của mình đừng quyên Longbientruck có hỗ trợ mua trả góp.
| 1 | Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) | |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | ZZ3257N3447E1-V1 | |
| Số trục | 03 | |
| Công thức bánh xe | 6×4 | |
| 2 | Thông số kích thước | |
| Kích thước xe (D x R x C) (mm) | 7800 x 2500 x 3580 | |
| Khoảng cách trục | 3425 + 1350 | |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2041/1850 | |
| Kích thước lòng thùng | 4990 x 2300 x 620 ( 7.11 khối ) | |
| 3 | Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 14570 | |
| Phân bổ lên các trục | 5860/8710 | |
| Tải trọng cho phép (kG) | 9300 | |
| Số người cho phép chở | 02 | |
| Phân bổ lên các trục | 7365/16635 | |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 24000 | |
| 4 | Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | D10.38-50 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích (cm3) | 9726 | |
| Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) | 276/1900 | |
| 5 | Hộp số | |
| Số tay số | ||
| 6 | Bánh xe và lốp xe | |
| Số lượng lốp trên tục I/II/III/IV | 02/04/04 | |
| Lốp chính | 12.00-20 | |
| Lốp phụ | 12.00-20 | |
| 7 | Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống / tang trống , khí nén | |
| Hệ thống phanh đỗ | Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 tự hãm | |
| 8 | Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Sản phẩm cùng loại




