Hotline : 0983 865 222

Xe tải ben Howo 4 chân máy 380hp Euro 5 thùng vát

Giá:
Liên hệ

Còn Hàng ( có phiên bản thùng Vuông )

36 tháng, dịch vụ bảo hành tại nhà, bảo hành 24./24 tại trung tâm bảo hành Sinotruck ở Việt Nam

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe

Mã sản phẩm Dump Truck 8x4

Nhóm Xe tải ben Howo

Trọng tải Trên 15 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải ben tự đổ hạng nặng

Lượt xem thứ 145

Mục lục chi tiết

Xe tải ben Howo 4 chân Sinotruck 380hp Euro 5 thùng vát

Xe tải Howo 4 chân phiên bản 2019 máy 380 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 ra mắt thêm phiên bản thùng vát hay còn gọi thùng u đúc đây là mẫu xe ben tự đổ HOT nhất hiện nay được cung cấp bởi tập đoàn Sinotruck. Xe trang bị cabin V7G76 tiện nghi bậc nhất, sắt xi 2 lớp 8+8, nhíp 12 lá lốp búa thép 12.00R20 cầu đúc HC16 tấn.
 
 

Video: Giới thiệu sơ bộ về Howo Sinotruck 4 chân
 

Video: Các ưu điểm của Howo  Sinotruck 4 chân
 

Thiết kế ưu Việt đẹp và bắt mắt của Howo thùng vát

Phiên bản mới ra mắt năm 2020 của xe Howo mang đến sự tối ưu siêu Việt, xe mang cho mình dáng vóc hầm hố nhưng vẫn có phối bộ tổng thể đẹp, bắt mắt. với hàng loat Option hiện đại, tiện nghi chắc chắn thích hợp nhiều nhu cầu của khách hàng và mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Tổng thể thiết kế đẹp mượt mà của Xe tải ben howo Sinotruck 4 chân
Tổng thể thiết kế đẹp mượt mà của Xe tải ben howo Sinotruck 4 chân
Xe có cabin V7G được tối ưu từ cabin A7 mang lại hiệu quả cao

Xe có cabin V7G được tối ưu từ cabin A7 mang lại hiệu quả cao và vẻ đẹp bắt mắt
Với 2 màu chủ đạo là xanh và nâu rất được lòng người dùng
Với 2 màu chủ đạo là xanh và nâu rất được lòng người dùng​

 
Với cabin V7G76 được tối ưu trên nền tảng 2 loại cabin nổi tiếng của hãng là A7 và Hohan mang đến sự thân thuộc cho khách hàng đặc biệt sự tiện nghi, hiện đại bên trong nội thất cabin là điều mà nhiều khách hàng mong muốn.
 

Động cơ Howo 4 chân mạnh mẽ bền bỉ tiêu chuẩn khí thải mới

Vượt hơn cả sự mong đợi tiêu chuẩn khí thải trên mẫu Hổ Vồ Sinotruck đạt Euro5 thân thiện môi trường hơn, tiết kiệm nhiên liệu hơn so với các mẫu xe khác trên thị trường chỉ đạt khí thải Euro 4.
Với tiêu chuẩn khí thải Euro 5 Howo mạnh mẽ tuyên bố sẽ làm ra những chiếc xe vì môi trường xanh, sạch đẹp hơn và thân thiện nhất có thể.

Động cơ Euro 5 mạnh mẽ
Động cơ Euro 5 mạnh mẽ

 
Nhưng bù lại không phải vì thế mà Howo Sinotruck mất đi sự yếu kém khi vận hành, chiếc xe cho công suất 380 mã lực cưc kỳ mạnh mẽ, độ nhạy chân ga cao, tiếng nổ êm ái và bền bỉ với thời gian.
 

Howo 4 chân thùng đúc là phiên bản cấu hình cao nhất.

Được trang bị thùng vát - u đúc với độ dày đáy thùng 10mm thành thùng dày 8mm và chiều dài 6m5 khách hàng hoàn toàn yên tâm sử dụng, với tâm cầu xe đạt chuẩn khách hàng có thể cơi thêm , kéo dài thêm thùng mà không cần dịch tâm cầu
Là phiên bản cao cấp với nhiều Option hiện đại, tiện nghi mang lại hiệu quả kinh tế cao, khi mua xe với thùng bệ chắc chắn, khung gầm cực khủng khách hàng hoàn toàn chỉ việc cơi thùng và chạy.

Thùng vát nhiều ưu điểm được lựa chọn
Thùng vát nhiều ưu điểm được lựa chọn
 

Khung gầm cực khủng

Howo đã quá biết người Việt thường tải nặng nên đã mang đến cho xe cấu hình cao nhất, ngoài việc thùng xe đạt chuẩn độ dài, độ dày thì nhíp 12 lá chắc chắn, lốp búa thép 12.00R20, cầu đúc HC16 tấn, hệ thống sắt xi 2 lớp 8+8 kèm hàng loạt ưu điểm khác đủ làm người dùng mê mệt.
Hệ thống sườn cực khủng với nhiều ưu điểm vượt trội
Hệ thống sườn cực khủng với nhiều ưu điểm vượt trội​
Khung gầm, nhíp cực chất lượng với thép chịu lực cao
Khung gầm, nhíp cực chất lượng với thép chịu lực cao
Cầu đúc HC16 tấn chịu tải vượt trội sẵn sàng chinh phục mọi cung đường
Cầu đúc HC16 tấn chịu tải vượt trội sẵn sàng chinh phục mọi cung đường​

 

Lốp và thông số lốp xe.

Là loại lốp cỡ lớn tam giá nhập khẩu mang lại khả năng chịu tải cực tốt cho khách hàng với cỡ lốp 12.00R20 ngoài ra Longbientruck còn có rất nhiều gói hỗ trợ đổi lốp giúp khách hàng có những trải nghiệm tốt hơn như đổi sang lốp Samson hay Bridgestone
 
Dàn lốp theo xe là dàn lốp Tam giác phổ thông trên các dòng Howo
Dàn lốp theo xe là dàn lốp Tam giác phổ thông trên các dòng Howo

 

Chính thức thuyết phục người dùng.

Như vậy khi ra mắt thì tháng 3 đến nay Howo Sinotruck mới chỉ bán các mẫu thùng Vuông nhưng tình trạng cháy đơn hàng liên tục diễn ra, ngoài ra phiên bản thùng vát ra mắt đáp ứng hết các yêu cầu khác của khách hàng đang có nhu cầu mà chưa được phục vụ.
Phiên bản này ra mắt sẽ là sự lựa chọn ưu việt với các dòng xe khác, đặc biệt ngay chính các sản phẩm nhập nguyên chiếc có giá 1 tỉ 7 thì phiên bản đóng thùng trong nước với mức giá chỉ 1 tỉ 4 quá hợp túi tiền người dùng.
Cầu hình full, bản cao nhất, động cơ êm ái bền bỉ, thân thiện môi trường, cabin hiện đại tiện nghi sẽ đạp tan các hoài nghi về mẫu xe này.

 

Thông số kỹ thuật.

 
Thông số kỹ thuật xe tải ben Howo 4 chân thùng vát
Thông tin chung  
Loại phương tiện Ô tô tải tự đổ
Nhãn hiệu CNHTC
Kiểu loại ZZ3317N3267E1-U
Công thức bánh xe 8x4R
Thông số kích thước  
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 9.280 x 2.500 x 3.380
Khoảng cách trục (mm) 1.800 x 3.200 x 1.350
Vết bánh xe trước/sau (mm) 2.041/1.850
Thông số về trọng lượng  
Trọng lượng bản thân (kG) 13870
Trọng tải (kG) 16000
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 2
Trọng lượng toàn bộ (kG) 30.000
Thông số về tính năng chuyển động  
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 104
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 20,2
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m)  
Động cơ  
Kiểu loại D10.38-50 - Euro 5
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 9.726
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 276/2000 ( 380 mã lực )
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,trợ lực khí nén
Hộp số  
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí HWl97l2 - 12 s6
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 12 số tiến + 2 số lùi
Khung Xe Sắt xi 2 lớp 8+8/300
Bánh xe và lốp xe  
Trục 1+2 (04 bánh) - lốp tam giá bố thép 12.00R20
Trục 3+4 (08 bánh) - lốp tam giá bố thép 12.00R20
Cầu xe  
Cầu trước HF 9 tấn
Cầu sau AC 16 tỷ số truyền 5.45 hoặc HC 16 tỷ số truyền 5.73
Hệ thống phanh Tang trống/ tang trống khí nén
Phanh đỗ xe Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 tự hãm
Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
+ Nhíp trước 11 lá dày 17mmm x rộng 90mm
+ Nhíp sau 12 lá dày 25mm x rộng 90mm
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống lái  
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống nâng Nâng ben đầu Hyva 179
Thùng nhiên liệu 300 lít
Ắc Quy 2 bình lạc đà 165 Ampe
Cabin  V7G76
Thùng hàng   
Loại thùng Thùng u đúc ( thùng vát ) lắp cố định trên xe đáy 10mm thành 8mm
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 6.500/6.350 x 2.300/2.050 x 720/595
Màu xe Xanh hoặc Nâu
 

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm

Howo Sinotruck là một trong những dòng xe tải nặng do đó khi đăng ký, đăng kiểm rõ ràng khách hàng sẽ cần một khoản khá lớn để đầu tư thêm vào để chiếc xe có thể lăn bánh.
Longbientruck xin gửi đến quý khách hàng bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm để ngoài giá xe phải trả khách hàng có thể cân đối thêm một khoản để hoàn thiện chiếc xe với giá xe tạm tính 1.485.000.000vnđ theo giá tại thời điểm cập nhật.

 
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm
Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng
Hạng mục chi tiết  Đơn giá
Giá xe ( tạm tính ) 1,485,000,000
Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) 29,700,000
Biển số 550,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm 3,520,000
Lệ phí đăng kiểm lưu hành 350,000
Phí đường bộ 1 năm 12,480,000
Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) 2,500,000
Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) 2,500,000
Tổng cộng  51,600,000
 

Thủ tục mua xe Howo 4 chân trả góp

Cũng giống hầu hết các mẫu xe khác Xe tải ben Howo 4 chân thùng vát cũng được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc với hệ thống ngân hàng trải khắp từ Bắc vào Nam.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
 

Bảng kê chi phí trả góp xe Hổ Vồ thùng vát

Khi khách hàng có nhu cầu mua xe thì với các dòng xe tải nặng thủ tục mua xe trả góp là rất quan trọng bởi số tiền tỷ bạc

Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe tải ben Howo 4 chân thùng vát
Kỳ hạn
(Tháng )
Số tiền gốc
(vnđ) - trả định kỳ hàng tháng
Số tiền lãi
(vnđ) dư nợ giảm dần
Số tiền phải trả
(vnđ)
Dư nợ
(vnđ)
0 0 0 0                1,039,500,000
1 17,325,000 7,796,250 25,121,250 1,022,175,000
2 17,325,000 7,666,313 24,991,313 1,004,850,000
3 17,325,000 7,536,375 24,861,375 987,525,000
4 17,325,000 7,406,438 24,731,438 970,200,000
5 17,325,000 7,276,500 24,601,500 952,875,000
6 17,325,000 7,146,563 24,471,563 935,550,000
7 17,325,000 7,016,625 24,341,625 918,225,000
8 17,325,000 6,886,688 24,211,688 900,900,000
9 17,325,000 6,756,750 24,081,750 883,575,000
10 17,325,000 6,626,813 23,951,813 866,250,000
11 17,325,000 6,496,875 23,821,875 848,925,000
12 17,325,000 6,366,938 23,691,938 831,600,000
13 17,325,000 6,237,000 23,562,000 814,275,000
14 17,325,000 6,107,063 23,432,063 796,950,000
15 17,325,000 5,977,125 23,302,125 779,625,000
16 17,325,000 5,847,188 23,172,188 762,300,000
17 17,325,000 5,717,250 23,042,250 744,975,000
18 17,325,000 5,587,313 22,912,313 727,650,000
19 17,325,000 5,457,375 22,782,375 710,325,000
20 17,325,000 5,327,438 22,652,438 693,000,000
21 17,325,000 5,197,500 22,522,500 675,675,000
22 17,325,000 5,067,563 22,392,563 658,350,000
23 17,325,000 4,937,625 22,262,625 641,025,000
24 17,325,000 4,807,688 22,132,688 623,700,000
25 17,325,000 4,677,750 22,002,750 606,375,000
26 17,325,000 4,547,813 21,872,813 589,050,000
27 17,325,000 4,417,875 21,742,875 571,725,000
28 17,325,000 4,287,938 21,612,938 554,400,000
29 17,325,000 4,158,000 21,483,000 537,075,000
30 17,325,000 4,028,063 21,353,063 519,750,000
31 17,325,000 3,898,125 21,223,125 502,425,000
32 17,325,000 3,768,188 21,093,188 485,100,000
33 17,325,000 3,638,250 20,963,250 467,775,000
34 17,325,000 3,508,313 20,833,313 450,450,000
35 17,325,000 3,378,375 20,703,375 433,125,000
36 17,325,000 3,248,438 20,573,438 415,800,000
37 17,325,000 3,118,500 20,443,500 398,475,000
38 17,325,000 2,988,563 20,313,563 381,150,000
39 17,325,000 2,858,625 20,183,625 363,825,000
40 17,325,000 2,728,688 20,053,688 346,500,000
41 17,325,000 2,598,750 19,923,750 329,175,000
42 17,325,000 2,468,813 19,793,813 311,850,000
43 17,325,000 2,338,875 19,663,875 294,525,000
44 17,325,000 2,208,938 19,533,938 277,200,000
45 17,325,000 2,079,000 19,404,000 259,875,000
46 17,325,000 1,949,063 19,274,063 242,550,000
47 17,325,000 1,819,125 19,144,125 225,225,000
48 17,325,000 1,689,188 19,014,188 207,900,000
49 17,325,000 1,559,250 18,884,250 190,575,000
50 17,325,000 1,429,313 18,754,313 173,250,000
51 17,325,000 1,299,375 18,624,375 155,925,000
52 17,325,000 1,169,438 18,494,438 138,600,000
53 17,325,000 1,039,500 18,364,500 121,275,000
54 17,325,000 909,563 18,234,563 103,950,000
55 17,325,000 779,625 18,104,625 86,625,000
56 17,325,000 649,688 17,974,688 69,300,000
57 17,325,000 519,750 17,844,750 51,975,000
58 17,325,000 389,813 17,714,813 34,650,000
59 17,325,000 259,875 17,584,875 17,325,000
60 17,325,000 129,938 17,454,938 0
Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi 1,277,285,625  

Bảng kê chi phí chỉ mang tính chất tham khảo ( chưa chính xác 100% ) bởi còn lựa chọn vào khoản vay của ngân hàng, lãi suất theo từng thời điểm và từng ngân hàng cụ thể.
Tuy nhiên với những con số phổ thông và trung bình nhất rõ ràng khách hàng có thể cân đối thu nhập, khoản vay, thời gian vay hoặc cân đối thêm lượng công việc để thu xếp thanh toán hàng tháng số tiền mà ngân hàng yêu cầu.

 

Chế độ bảo hành toàn cầu

Howo Sinotruck được CNHTC bảo hành toàn cầu với tiêu chuẩn 24/24h của tập đoàn Sinotruck đây là một trong những điều kiện cực tốt cho khách hàng đảm bảo cho khách hàng có những sự tin tưởng và yên tâm trong quá trình vận hành.
Đây là chế độ bảo hành tối cao nhất mà CNHTC ưu tiên cho những sản phẩm chất lượng của mình cũng như lời khẳng định về chất lượng vượt trội của sản phẩm.


 

Ưu đãi khi mua xe Howo

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải ben Howo 4 chân thùng vát máy 380hp Euro 5  trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy với giá thành ưu đãi cho các dòng xe chưa sẵn điều hòa.
- Bảo  hành, bảo dưỡng lưu động cho khách hàng.

 

Liên hệ mua xe ngay

Mọi chi tiết và thắc mắc khách hàng vui lòng liên hệ về HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222 sẽ tư vấn cho khách hàng về thủ tục mua xe, mua trả góp 80% giá trị xe ... Với hệ thống ngân hàng toàn quốc chúng tôi sẵn sàng đáp ứng các khách hàng khó tính nhất.
>>> Xem hết các mẫu xe tải ben Howo và đặt mua ngay cho mình phiên bản thùng u đúc hay thùng vuông ngay hôm nay.

 
Longbientruck.com

Thông số kỹ thuật xe tải ben Howo 4 chân thùng vát

Thông tin chung  
Loại phương tiện Ô tô tải tự đổ
Nhãn hiệu CNHTC
Kiểu loại ZZ3317N3267E1-U
Công thức bánh xe 8x4R
Thông số kích thước  
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 9.280 x 2.500 x 3.380
Khoảng cách trục (mm) 1.800 x 3.200 x 1.350
Vết bánh xe trước/sau (mm) 2.041/1.850
Thông số về trọng lượng  
Trọng lượng bản thân (kG) 13870
Trọng tải (kG) 16000
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 2
Trọng lượng toàn bộ (kG) 30.000
Thông số về tính năng chuyển động  
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 104
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 20,2
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m)  
Động cơ  
Kiểu loại D10.38-50 - Euro 5
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 9.726
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 276/2000 ( 380 mã lực )
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,trợ lực khí nén
Hộp số  
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí HWl97l2 - 12 s6
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 12 số tiến + 2 số lùi
Khung Xe Sắt xi 2 lớp 8+8/300
Bánh xe và lốp xe  
Trục 1+2 (04 bánh) - lốp tam giá bố thép 12.00R20
Trục 3+4 (08 bánh) - lốp tam giá bố thép 12.00R20
Cầu xe  
Cầu trước HF 9 tấn
Cầu sau AC 16 tỷ số truyền 5.45 hoặc HC 16 tỷ số truyền 5.73
Hệ thống phanh Tang trống/ tang trống khí nén
Phanh đỗ xe Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 tự hãm
Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
+ Nhíp trước 11 lá dày 17mmm x rộng 90mm
+ Nhíp sau 12 lá dày 25mm x rộng 90mm
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống lái  
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống nâng Nâng ben đầu Hyva 179
Thùng nhiên liệu 300 lít
Ắc Quy 2 bình lạc đà 165 Ampe
Cabin  V7G76
Thùng hàng   
Loại thùng Thùng u đúc ( thùng vát ) lắp cố định trên xe đáy 10mm thành 8mm
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 6.500/6.350 x 2.300/2.050 x 720/595
Màu xe Xanh hoặc Nâu

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng