Xe tải ben Howo 4 chân máy 380hp Euro 5 thùng vát
Còn Hàng ( có phiên bản thùng Vuông )
36 tháng, dịch vụ bảo hành tại nhà, bảo hành 24./24 tại trung tâm bảo hành Sinotruck ở Việt Nam
Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe
Mã sản phẩm Dump Truck 8×4
Nhóm Xe tải ben Howo
Trọng tải
Trên 15 tấn
Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )
Chuyên dụng Xe tải ben tự đổ hạng nặng
Video: Giới thiệu sơ bộ về Howo Sinotruck 4 chân
Video: Các ưu điểm của Howo Sinotruck 4 chân
Thiết kế ưu Việt đẹp và bắt mắt của Howo thùng vát

Tổng thể thiết kế đẹp mượt mà của Xe tải ben howo Sinotruck 4 chân

Xe có cabin V7G được tối ưu từ cabin A7 mang lại hiệu quả cao và vẻ đẹp bắt mắt

Với 2 màu chủ đạo là xanh và nâu rất được lòng người dùng
Động cơ Howo 4 chân mạnh mẽ bền bỉ tiêu chuẩn khí thải mới
Với tiêu chuẩn khí thải Euro 5 Howo mạnh mẽ tuyên bố sẽ làm ra những chiếc xe vì môi trường xanh, sạch đẹp hơn và thân thiện nhất có thể.

Động cơ Euro 5 mạnh mẽ
Howo 4 chân thùng đúc là phiên bản cấu hình cao nhất.
Là phiên bản cao cấp với nhiều Option hiện đại, tiện nghi mang lại hiệu quả kinh tế cao, khi mua xe với thùng bệ chắc chắn, khung gầm cực khủng khách hàng hoàn toàn chỉ việc cơi thùng và chạy.

Thùng vát nhiều ưu điểm được lựa chọn
Khung gầm cực khủng

Hệ thống sườn cực khủng với nhiều ưu điểm vượt trội

Khung gầm, nhíp cực chất lượng với thép chịu lực cao

Cầu đúc HC16 tấn chịu tải vượt trội sẵn sàng chinh phục mọi cung đường
Lốp và thông số lốp xe.

Dàn lốp theo xe là dàn lốp Tam giác phổ thông trên các dòng Howo
Chính thức thuyết phục người dùng.
Như vậy khi ra mắt thì tháng 3 đến nay Howo Sinotruck mới chỉ bán các mẫu thùng Vuông nhưng tình trạng cháy đơn hàng liên tục diễn ra, ngoài ra phiên bản thùng vát ra mắt đáp ứng hết các yêu cầu khác của khách hàng đang có nhu cầu mà chưa được phục vụ.
Phiên bản này ra mắt sẽ là sự lựa chọn ưu việt với các dòng xe khác, đặc biệt ngay chính các sản phẩm nhập nguyên chiếc có giá 1 tỉ 7 thì phiên bản đóng thùng trong nước với mức giá chỉ 1 tỉ 4 quá hợp túi tiền người dùng.
Cầu hình full, bản cao nhất, động cơ êm ái bền bỉ, thân thiện môi trường, cabin hiện đại tiện nghi sẽ đạp tan các hoài nghi về mẫu xe này.
Thông số kỹ thuật.
| Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải tự đổ |
| Nhãn hiệu | CNHTC |
| Kiểu loại | ZZ3317N3267E1-U |
| Công thức bánh xe | 8x4R |
| Thông số kích thước | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 9.280 x 2.500 x 3.380 |
| Khoảng cách trục (mm) | 1.800 x 3.200 x 1.350 |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2.041/1.850 |
| Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 13870 |
| Trọng tải (kG) | 16000 |
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) | 2 |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 30.000 |
| Thông số về tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 104 |
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 20,2 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | |
| Động cơ | |
| Kiểu loại | D10.38-50 – Euro 5 |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 9.726 |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 276/2000 ( 380 mã lực ) |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,trợ lực khí nén |
| Hộp số | |
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí HWl97l2 – 12 s6 |
| Dẫn động | Cơ khí |
| Số tay số | 12 số tiến + 2 số lùi |
| Khung Xe | Sắt xi 2 lớp 8+8/300 |
| Bánh xe và lốp xe | |
| Trục 1+2 (04 bánh) – lốp tam giá bố thép | 12.00R20 |
| Trục 3+4 (08 bánh) – lốp tam giá bố thép | 12.00R20 |
| Cầu xe | |
| Cầu trước | HF 9 tấn |
| Cầu sau | AC 16 tỷ số truyền 5.45 hoặc HC 16 tỷ số truyền 5.73 |
| Hệ thống phanh | Tang trống/ tang trống khí nén |
| Phanh đỗ xe | Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 tự hãm |
| Hệ thống treo | – Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực + Nhíp trước 11 lá dày 17mmm x rộng 90mm + Nhíp sau 12 lá dày 25mm x rộng 90mm |
| – Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá | |
| Hệ thống lái | |
| Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống nâng | Nâng ben đầu Hyva 179 |
| Thùng nhiên liệu | 300 lít |
| Ắc Quy | 2 bình lạc đà 165 Ampe |
| Cabin | V7G76 |
| Thùng hàng | |
| Loại thùng | Thùng u đúc ( thùng vát ) lắp cố định trên xe đáy 10mm thành 8mm |
| Kích thước trong (D x R x C) (mm) | 6.500/6.350 x 2.300/2.050 x 720/595 |
| Màu xe | Xanh hoặc Nâu |
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm
Howo Sinotruck là một trong những dòng xe tải nặng do đó khi đăng ký, đăng kiểm rõ ràng khách hàng sẽ cần một khoản khá lớn để đầu tư thêm vào để chiếc xe có thể lăn bánh.
Longbientruck xin gửi đến quý khách hàng bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm để ngoài giá xe phải trả khách hàng có thể cân đối thêm một khoản để hoàn thiện chiếc xe với giá xe tạm tính 1.485.000.000vnđ theo giá tại thời điểm cập nhật.
| Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng | |
| Hạng mục chi tiết | Đơn giá |
| Giá xe ( tạm tính ) | 1,485,000,000 |
| Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) | 29,700,000 |
| Biển số | 550,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 3,520,000 |
| Lệ phí đăng kiểm lưu hành | 350,000 |
| Phí đường bộ 1 năm | 12,480,000 |
| Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) | 2,500,000 |
| Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) | 2,500,000 |
| Tổng cộng | 51,600,000 |
Thủ tục mua xe Howo 4 chân trả góp
– Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc với hệ thống ngân hàng trải khắp từ Bắc vào Nam.
– Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
– Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
– Sổ hộ khẩu.
– Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Giấy phép đăng ký kinh doanh.
– Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
– Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
– Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
Bảng kê chi phí trả góp xe Hổ Vồ thùng vát
Khi khách hàng có nhu cầu mua xe thì với các dòng xe tải nặng thủ tục mua xe trả góp là rất quan trọng bởi số tiền tỷ bạc
| Kỳ hạn (Tháng ) |
Số tiền gốc (vnđ) – trả định kỳ hàng tháng |
Số tiền lãi (vnđ) dư nợ giảm dần |
Số tiền phải trả (vnđ) |
Dư nợ (vnđ) |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 1,039,500,000 |
| 1 | 17,325,000 | 7,796,250 | 25,121,250 | 1,022,175,000 |
| 2 | 17,325,000 | 7,666,313 | 24,991,313 | 1,004,850,000 |
| 3 | 17,325,000 | 7,536,375 | 24,861,375 | 987,525,000 |
| 4 | 17,325,000 | 7,406,438 | 24,731,438 | 970,200,000 |
| 5 | 17,325,000 | 7,276,500 | 24,601,500 | 952,875,000 |
| 6 | 17,325,000 | 7,146,563 | 24,471,563 | 935,550,000 |
| 7 | 17,325,000 | 7,016,625 | 24,341,625 | 918,225,000 |
| 8 | 17,325,000 | 6,886,688 | 24,211,688 | 900,900,000 |
| 9 | 17,325,000 | 6,756,750 | 24,081,750 | 883,575,000 |
| 10 | 17,325,000 | 6,626,813 | 23,951,813 | 866,250,000 |
| 11 | 17,325,000 | 6,496,875 | 23,821,875 | 848,925,000 |
| 12 | 17,325,000 | 6,366,938 | 23,691,938 | 831,600,000 |
| 13 | 17,325,000 | 6,237,000 | 23,562,000 | 814,275,000 |
| 14 | 17,325,000 | 6,107,063 | 23,432,063 | 796,950,000 |
| 15 | 17,325,000 | 5,977,125 | 23,302,125 | 779,625,000 |
| 16 | 17,325,000 | 5,847,188 | 23,172,188 | 762,300,000 |
| 17 | 17,325,000 | 5,717,250 | 23,042,250 | 744,975,000 |
| 18 | 17,325,000 | 5,587,313 | 22,912,313 | 727,650,000 |
| 19 | 17,325,000 | 5,457,375 | 22,782,375 | 710,325,000 |
| 20 | 17,325,000 | 5,327,438 | 22,652,438 | 693,000,000 |
| 21 | 17,325,000 | 5,197,500 | 22,522,500 | 675,675,000 |
| 22 | 17,325,000 | 5,067,563 | 22,392,563 | 658,350,000 |
| 23 | 17,325,000 | 4,937,625 | 22,262,625 | 641,025,000 |
| 24 | 17,325,000 | 4,807,688 | 22,132,688 | 623,700,000 |
| 25 | 17,325,000 | 4,677,750 | 22,002,750 | 606,375,000 |
| 26 | 17,325,000 | 4,547,813 | 21,872,813 | 589,050,000 |
| 27 | 17,325,000 | 4,417,875 | 21,742,875 | 571,725,000 |
| 28 | 17,325,000 | 4,287,938 | 21,612,938 | 554,400,000 |
| 29 | 17,325,000 | 4,158,000 | 21,483,000 | 537,075,000 |
| 30 | 17,325,000 | 4,028,063 | 21,353,063 | 519,750,000 |
| 31 | 17,325,000 | 3,898,125 | 21,223,125 | 502,425,000 |
| 32 | 17,325,000 | 3,768,188 | 21,093,188 | 485,100,000 |
| 33 | 17,325,000 | 3,638,250 | 20,963,250 | 467,775,000 |
| 34 | 17,325,000 | 3,508,313 | 20,833,313 | 450,450,000 |
| 35 | 17,325,000 | 3,378,375 | 20,703,375 | 433,125,000 |
| 36 | 17,325,000 | 3,248,438 | 20,573,438 | 415,800,000 |
| 37 | 17,325,000 | 3,118,500 | 20,443,500 | 398,475,000 |
| 38 | 17,325,000 | 2,988,563 | 20,313,563 | 381,150,000 |
| 39 | 17,325,000 | 2,858,625 | 20,183,625 | 363,825,000 |
| 40 | 17,325,000 | 2,728,688 | 20,053,688 | 346,500,000 |
| 41 | 17,325,000 | 2,598,750 | 19,923,750 | 329,175,000 |
| 42 | 17,325,000 | 2,468,813 | 19,793,813 | 311,850,000 |
| 43 | 17,325,000 | 2,338,875 | 19,663,875 | 294,525,000 |
| 44 | 17,325,000 | 2,208,938 | 19,533,938 | 277,200,000 |
| 45 | 17,325,000 | 2,079,000 | 19,404,000 | 259,875,000 |
| 46 | 17,325,000 | 1,949,063 | 19,274,063 | 242,550,000 |
| 47 | 17,325,000 | 1,819,125 | 19,144,125 | 225,225,000 |
| 48 | 17,325,000 | 1,689,188 | 19,014,188 | 207,900,000 |
| 49 | 17,325,000 | 1,559,250 | 18,884,250 | 190,575,000 |
| 50 | 17,325,000 | 1,429,313 | 18,754,313 | 173,250,000 |
| 51 | 17,325,000 | 1,299,375 | 18,624,375 | 155,925,000 |
| 52 | 17,325,000 | 1,169,438 | 18,494,438 | 138,600,000 |
| 53 | 17,325,000 | 1,039,500 | 18,364,500 | 121,275,000 |
| 54 | 17,325,000 | 909,563 | 18,234,563 | 103,950,000 |
| 55 | 17,325,000 | 779,625 | 18,104,625 | 86,625,000 |
| 56 | 17,325,000 | 649,688 | 17,974,688 | 69,300,000 |
| 57 | 17,325,000 | 519,750 | 17,844,750 | 51,975,000 |
| 58 | 17,325,000 | 389,813 | 17,714,813 | 34,650,000 |
| 59 | 17,325,000 | 259,875 | 17,584,875 | 17,325,000 |
| 60 | 17,325,000 | 129,938 | 17,454,938 | 0 |
| Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi | 1,277,285,625 | |||
Bảng kê chi phí chỉ mang tính chất tham khảo ( chưa chính xác 100% ) bởi còn lựa chọn vào khoản vay của ngân hàng, lãi suất theo từng thời điểm và từng ngân hàng cụ thể.
Tuy nhiên với những con số phổ thông và trung bình nhất rõ ràng khách hàng có thể cân đối thu nhập, khoản vay, thời gian vay hoặc cân đối thêm lượng công việc để thu xếp thanh toán hàng tháng số tiền mà ngân hàng yêu cầu.
Chế độ bảo hành toàn cầu
Howo Sinotruck được CNHTC bảo hành toàn cầu với tiêu chuẩn 24/24h của tập đoàn Sinotruck đây là một trong những điều kiện cực tốt cho khách hàng đảm bảo cho khách hàng có những sự tin tưởng và yên tâm trong quá trình vận hành.
Đây là chế độ bảo hành tối cao nhất mà CNHTC ưu tiên cho những sản phẩm chất lượng của mình cũng như lời khẳng định về chất lượng vượt trội của sản phẩm.
Ưu đãi khi mua xe Howo
Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải ben Howo 4 chân thùng vát máy 380hp Euro 5 trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
– Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
– Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
– Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
– Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
– Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy với giá thành ưu đãi cho các dòng xe chưa sẵn điều hòa.
– Bảo hành, bảo dưỡng lưu động cho khách hàng.
Liên hệ mua xe ngay
>>> Xem hết các mẫu xe tải ben Howo và đặt mua ngay cho mình phiên bản thùng u đúc hay thùng vuông ngay hôm nay.
| Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải tự đổ |
| Nhãn hiệu | CNHTC |
| Kiểu loại | ZZ3317N3267E1-U |
| Công thức bánh xe | 8x4R |
| Thông số kích thước | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 9.280 x 2.500 x 3.380 |
| Khoảng cách trục (mm) | 1.800 x 3.200 x 1.350 |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2.041/1.850 |
| Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 13870 |
| Trọng tải (kG) | 16000 |
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) | 2 |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 30.000 |
| Thông số về tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 104 |
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 20,2 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | |
| Động cơ | |
| Kiểu loại | D10.38-50 – Euro 5 |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 9.726 |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 276/2000 ( 380 mã lực ) |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,trợ lực khí nén |
| Hộp số | |
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí HWl97l2 – 12 s6 |
| Dẫn động | Cơ khí |
| Số tay số | 12 số tiến + 2 số lùi |
| Khung Xe | Sắt xi 2 lớp 8+8/300 |
| Bánh xe và lốp xe | |
| Trục 1+2 (04 bánh) – lốp tam giá bố thép | 12.00R20 |
| Trục 3+4 (08 bánh) – lốp tam giá bố thép | 12.00R20 |
| Cầu xe | |
| Cầu trước | HF 9 tấn |
| Cầu sau | AC 16 tỷ số truyền 5.45 hoặc HC 16 tỷ số truyền 5.73 |
| Hệ thống phanh | Tang trống/ tang trống khí nén |
| Phanh đỗ xe | Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 tự hãm |
| Hệ thống treo | – Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực + Nhíp trước 11 lá dày 17mmm x rộng 90mm + Nhíp sau 12 lá dày 25mm x rộng 90mm |
| – Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá | |
| Hệ thống lái | |
| Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống nâng | Nâng ben đầu Hyva 179 |
| Thùng nhiên liệu | 300 lít |
| Ắc Quy | 2 bình lạc đà 165 Ampe |
| Cabin | V7G76 |
| Thùng hàng | |
| Loại thùng | Thùng u đúc ( thùng vát ) lắp cố định trên xe đáy 10mm thành 8mm |
| Kích thước trong (D x R x C) (mm) | 6.500/6.350 x 2.300/2.050 x 720/595 |
| Màu xe | Xanh hoặc Nâu |
Sản phẩm cùng loại






