Hotline : 0983 865 222

Xe tải ben Chiến Thắng FAW 7.7 tấn 2 cầu Euro 4 cầu dầu

Giá:
630.000.000 vnđ

Còn Hàng ( Hàng mới Euro 4 )

36 tháng và dịch vụ bảo hành tại nhà

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe.

Mã sản phẩm FW7.75D1/4x4

Nhóm Xe tải ben Chiến Thắng

Trọng tải 5-10 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải ben hạng trung 2 cầu

Lượt xem thứ 137

Xe ben Chiến Thắng 7t7 2 cầu
Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu
Chiến Thắng 7.7 tấn 2 cầu
Mục lục chi tiết

Xe tải ben Chiến Thắng 7.7 tấn FAW 2 cầu Euro 4 cầu dầu

Xe ô tô tải ben FAW Chiến Thắng tải trọng 7t7 thực tải 7.7 tấn trang bị 2 cầu chủ động đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 đây là dòng xe tải ben tầm trung rất được hãng chú trọng với thiết kế đổi mới, nhỏ gọn tiện nghi và giá thành rẻ hợp lý với nhiều khách hàng.
Sau thời gian dài vắng bóng trên thị trường xe tải hoặc hãng cố gắng tập chung trọn vẹn những tinh hoa vào các dòng xe tải Kenbo thì mới đây nhất nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô tải Chiến Thắng đã ra mắt dòng xe mới.
Đây là dòng xe 2 cầu chuyên chạy đường rừng cho các bác tài ở khu vực Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Đông Triều, Móng Cái, Cẩm Phả, Hải Hà, Sơn Động, Lục Nam , L:ục Ngạn   .... phù hợp cho các bác chạy gỗ keo theo mùa vụ.
Với 7 ưu điểm chuyên chạy phục vụ đường rừng thì Chiến Thắng 7t7 sẽ là dòng xe 2 cầu đi rừng phù hợp nhất với các khách hàng khó tính nhất.
>>> Xem hết 7 lý do xe tải ben chiến thắng sẽ là dòng xe đi rừng số 1 và kiểm tra xem đâu là lý do chính 

Video : Giới thiệu chi tiết xe tải ben Chiến Thắng 7.75 2 cầu, cầu dầu thương hiệu FAW

 
 

Thiết kế tổng thể xe tải ben Chiến Thắng 7.7 tấn.

Được trang bị trên mình cabin FAW và một thiết kế hoàn toàn mới đây là siêu xe mà Chiến Thắng Auto dự kiến sẽ chiếm lĩnh thị trường xe tải ben 2 cầu đi rừng trên toàn quốc.
 
Tổng thể xe ben Chiến Thắng 7.7 tấn 2 cầu dầu
Tổng quan xe tải ben FAW Chiến Thắng

Dòng xe mang thương hiệu FAW với thiết kế của FAW mang tải trọng 7.7 tấn được trang bị 2 cầu dẫn động và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, đáng chú ý hơn cả đây là dòng xe được trang bị cầu dầu cho cả 2 trục của 1 và 2 của chiếc xe.
Đây là mẫu xe 2 cầu có thể nói là cực kỳ tối ưu bởi 2 cầu đã cho sức mạnh đáng kể tiếp đó cầu dầu sẽ tránh mọi tình huống gẫy trục láp khi gặp phải đường khó khăn.

FAW 7.75 sẽ là sức hút cực lớn đến thị trường
FAW 7.75 sẽ là sức hút cực lớn đến thị trường

Mẫu xe FAW 7.7 Chiến Thắng có thể nói là dòng xe được nghiên cứu kỹ thị trường, thị phần và đọc vị được tâm lý khách hàng, ra mắt đúng thời điểm vừa hết mua mưa và khi đó thị trường xe ben đang chuẩn bị trở lại mạnh mẽ.
Với thiết kế đẹp, bắt mắt và nước sơn sáng bóng logo FAW nổi bật mẫu xe 7.7 tấn 2 cầu chắc chắn hút khách hàng ngay từ cái nhìn đầu tiên.
So với các đối thủ trên thị trường hãng đang là chiếc xe có thiết kế đẹp mắt nhất và nhỏ gọn nhất hiện nay, với ưu thế đó khi đi rừng núi lợi thế sẽ hơn hẳn các dòng xe khác trên thị trường.
Với cabin đáng tiếc chỉ là cabin đơn nhưng bù lại đăng kiểm cho thấy lên đến 3 người ngồi một lợi thế không nhỏ và chính vì hy sinh đi giường nằm phía sau mà kích thước xe nhỏ gọn phù hợp nhất để đi rừng.

 
Hệ thống đèn chiếu sáng
Hệ thống đèn chiếu sáng
Cabin FAW với logo FAW ở chính giữa vô cùng bắt mắt.
Cabin FAW với logo FAW ở chính giữa vô cùng bắt mắt.​
Xe trang bị cabin đơn nhỏ gọn với 3 chỗ ngồi
Xe trang bị cabin đơn nhỏ gọn với 3 chỗ ngồi​
 

Tổng thể nội thất cabin

Được nhập khẩu đồng bộ 3 cục nên phần nội thất cabin cũng là một phần quan trọng để đánh giá mẫu xe, với 3 người ngồi rộng rãi, thoải mái, đầy đủ các tiện nghi như : điều hòa theo xe, các tính năng giải trí đầy đủ và thiết kế nội thất ấn tượng.
 
Tổng thể khoang nội thất cabin của xe
Tổng thể khoang nội thất cabin của xe
Vô lăng 4 chấu của xe
Vô lăng 4 chấu của xe
Bảng đồng hồ táp lô của xe
Bảng đồng hồ táp lô của xe
Bảng điều khiển trung tâm của xe
Bảng điều khiển trung tâm của xe
 

Khối động cơ

Xe trang bị khối động cơ 140 mã lực mạnh mẽ đây là dòng động cơ khỏe và bền bỉ với tiêu chuẩn khí thải Euro 4 tiết kiệm hơn và vận hành êm ái hơn sẽ giúp ích khách hàng rất nhiều.

Tổng thể khối động cơ 140 mã lực mạnh mẽ
Tổng thể khối động cơ 140 mã lực mạnh mẽ
Hộp số với 5 số tiến và 1 số lùi có tầng nhanh tầng chậm
Hộp số với 5 số tiến và 1 số lùi có tầng nhanh tầng chậm​
 

Hệ thống khung gầm thùng bệ

Chiến Thắng 7t75 2 cầu trang bị 2 cầu và cả 2 trục đều là cầu dầu đây là loại cầu tránh gãy láp và được sử dụng rộng rãi trên thị trường hiện nay.
Ngoài ra Chiến Thắng vẫn nổi tiếng là một trong những đơn vị nổi tiếng với khả năng chịu tải, cầu to số khỏe cùng dàn sắt xi 2 lớp 7+5 và dàn nhíp cực khủng giúp xe luôn sẵn sàng cùng các bác tài chinh phục mọi khó khăn.

 
Cầu trước của xe
Cầu trước của xe
Khung gầm cầu sau của xe
Khung gầm cầu sau của xe

Hệ thống nhíp của xe
Hệ thống nhíp của xe


Bình nhiên liệu dạng tròn theo xe
Bình nhiên liệu dạng tròn theo xe​

Hệ thống sắt xi theo xe 2 lớp 7+5
Hệ thống sắt xi theo xe 2 lớp 7+5

Nhíp và giảm trấn trục trước

Nhíp và giảm trấn trục trước​
 

Lốp xe

Xe còn trang bị lốp 9.00R20 phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng của khách hàng. Với vỡ vành 20 inch rõ ràng khoảng sáng gầm xe cực lớn mang lại khả năng đi rừng vượt trội cho các khách hàng bất chấp mùa mưa.

Hệ thống lốp xe ben Chiến Thắng 7.7 tấn 2 cầu dầu
Lốp trang bị của xe
 

Thông số kỹ thuật chi tiết theo xe

Dưới đây Longbientruck xin gửi đến quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật chi tiết nhất, đầy đủ nhất để quý khách hàng có thể tham khảo và lựa chọn kỹ hơn về chất liệu được cấu thành của chiếc xe.
 
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết xe tải ben Chiến Thắng 7.7 tấn 2 cầu dầu
TT Tên thông số Trị số
1 Thông tin chung  
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải tự đổ
  Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện FAW-FW7.75D1/4x4
  Công thức bánh xe 4x4R
2 Thông số kích th­ước  
  Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm) 5880 x 2300 x 2810
  Khoảng cách trục (mm) 3300
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1800/1710
  Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2040
  Chiều dài đầu xe (mm) 1220
  Chiều dài đuôi xe (mm) 1360
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 330
  Góc thoát trước/sau (độ) 36/48
3 Thông số về khối l­ượng  
  Khối l­ượng bản thân (kg)
- Phân bổ lên trục trước ( kg )
- Phân bổ lên trục sau (kg )
 
6100
2965
3135
 
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg) 7700
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 7700
  Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
(ng­ười)
3 (195kg)
  Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)
- Phân bổ lên trục trước (kg)
- Phân bổ lên trục sau ( kg )
 
13995
4605
9390
  Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)
- Phân bổ lên trục trước (kg)
- Phân bổ lên trục sau ( kg )
 
13995
4605
9390
 
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 77,19
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 56,2
  Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m (s) 22,45
  Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ) 47,6
  Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m) 6,22
  Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2) 6,87
  Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 7,2
5 Động cơ  
  Kiểu loại YC4D140-48
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
  Mức khí thải tương đương Euro IV
  Dung tích xi lanh () 4214
  Tỷ số nén 17,5:1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 108x115
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 103/2800
  Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 450/1400÷1800
  Phương thức cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử
  Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
  Nhãn hiệu 1700010-DD120
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
  Tỷ số truyền 7,312 ; 4,311 ; 2,447 ;
1,535 ; 1,00 ; R= 13,438
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 460
  Hộp số phụ nhãn hiệu 1800010-DD120
  Kiểu loại Cơ khí 2 cấp tốc độ, điều khiển khí nén
  Tỷ số truyền hộp phân phối 1,00 ; 2,09
  Mô men xoắn đầu vào cho phép của hộp số phân phối (N.m) 3000
8 Các đăng  
8.1 Các đăng loại 1 nối với hộp số 01 trục
  Nhãn hiệu 2215010-D9098A
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính ngoài và chiều dầy (mm) Ø80 x 6
  Chiều dài (mm) 320
  Vật liệu chế tạo 440QZ
8.2 Trục nối cầu trước với hộp phân phối 01 trục
  Nhãn hiệu 2203010-CH2Z4Z
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø90x4
  Chiều dài (mm) 1120
  Vật liệu chế tạo 440QZ
9 Cầu xe trước  
  Mã hiệu 2300010-DD120
  Vết bánh trước (mm) 1800
  Tải trọng cho phép (kg) 5700
  Mô men cho phép (N.m) 27000
  Tỷ số truyền 6,578
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Hình hộp
10 Cầu xe sau  
  Mã hiệu 2400010-DD120
  Vết bánh sau (mm) 1710
  Tải trọng cho phép (kg) 10000
  Mô men cho phép đầu vào (N.m) 56000
  Tỷ số truyền 6,578
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
11 Bánh xe và lốp xe 06+01 bánh dự phòng
  Trục 1 9.00R20
  Trục 2 9.00R20
  Dự phòng 9.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 800/750
  Chỉ số khả năng chịu tải 144/141
  Cấp tốc độ K
12 Hệ thống phanh  
  Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng. Đường kính trống phanh và chiều rộng má phanh
+ Đường kính trống phanh trước: f400x130 mm
+ Đường kính trống phanh sau   : f400x155  mm
Phanh đỗ Kiểu dạng tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh xe trục 2
 
13 Hệ thống treo  
  - Cầu trước : Treo phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực
- Cầu sau : Treo phụ thuộc, nhíp lá bán elip thanh cân bằng.
 
 
Thông số Đơn vị Nhíp trục Nhíp sau
Nhíp chính Nhíp phụ
Khoảng cách hai mõ nhíp mm 133 144 104
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) - 1,2 1,2 1,2
Chiều rộng các lá nhíp mm 75 75 75
Chiều dày các lá nhíp mm 12 1 lá dày 16
1 lá dày 14
16 lá dày 13
12
Số lá nhíp 11 18 9
14 Hệ thống lái  
  Nhãn hiệu 3400920-D9327
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Thích hợp với cầu có tải trọng (kg) ≤ 5700kg
  Tỷ số truyền cơ cấu lái 17,92
15 Khung xe  
  Mã hiệu 2800010-CH224Z
  Kích thước tiết diện (mm) 237 x 65 x (7+5)
  Vật liệu 510L
  Sức chịu tải cho phép (kg) 16500
16 Hệ thống điện  
  Ắc quy 02x12Vx100Ah
  Máy phát điện 28V,55A
  Động cơ khởi động 24V, 6kW
17 Cabin  
  Kiểu loại Cabin đơn, kiểu lật
  Kích thước bao (mm) 1620x2170x2100
18 Thùng hàng  
  Loại thùng Thùng ( tự đổ )
  Kích thước lòng D/d x R/r x C/c (mm) 3760x2120x800
  Kích thước bao ngoài (mm) 4330x2290x1900
19 Hệ thống nâng hạ thùng hàng :
- Xi lanh thủy lực :
+ nhãn hiệu xi lanh thủy lực :  HG-E160/70-570Z
+ Đường kính x hành trình làm việc : 160x570 mm
+ áp suất làm việc : 16Mpa
- Bơm thủy lực : CBT – E550
+ Lưu lượng : 50 ml/vòng
+ Áp suất lớn nhất : 25 Mpa
+ Tốc độ quay làm việc lớn nhất : 3000 vg/ph
20 Điều hòa nhiệt độ  
  Kiểu loại 8103020-DN04
  Xe có lắp điều hòa hoặc không lắp  
21 Còi xe  
21.1 Loại sử dụng nguồn điện một chiều 02 cái
21.2 Loại sử dụng không khí nén 01 cái
Thông số kỹ thuật được cục đăng kiểm cấp tuyệt đối không sao chép, không copy
 

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm

Ngoài việc phục vụ lái xe tận  nhà khách hàng, phục vụ mua bán xe trả góp Longbientruck còn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng đi đăng ký, đăng kiểm và hoàn tất các thủ tục để lăn bánh chiếc xe.
Dưới đây là bảng kê chi tiết biểu phí đăng ký, đăng kiểm cho khách hàng mua xe tải ben Chiến Thắng 7.75 tấn FAW 2 cầu , cầu dầu đang được phân bố trên thị trường.
 
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm xe tải ben Chiến Thắng 7t7
 
Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng
Hạng mục chi tiết  Đơn giá
Giá xe ( tạm tính ) 605,000,000
Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) 12,100,000
Biển số 550,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm 1,826,000
Lệ phí đăng kiểm lưu hành 350,000
Phí đường bộ 1 năm 7,080,000
Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) 2,500,000
Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) 2,500,000
Tổng cộng  26,906,000
Bảng phí trên còn lệ thuộc vào việc khách hàng có mua định vị phù hiệu hay không hoặc cũng còn phụ thuộc vào giá xe theo từng thời điểm, tuy nhiên các biểu phí khác gần như đã là chính xác cho toàn thể khách hàng có nhu cầu mua xe tải ben Chiến Thắng 7t7 có thể cân đối.
>>> Ngoài Chiến Thắng 7t7 là đại lý cấp 1 Longbientruck còn rất nhiều mẫu xe ben khác quý khách hàng có thể tham khảo Bảng giá xe tải Chiến Thắng để chọn lựa cho mình chiếc xe phù hợp nhất.
 

Thủ tục mua xe trả góp

Chiến Thắng 7.7 tấn 2 cầu được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
- Giấy chứng nhận độc thân ( nếu chưa kết hôn )
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất

 
 

Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng

Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng là điều khách hàng rất quan tâm bởi khi mua xe thì việc tính toán lượng tiền phải trả theo từng tháng, tháng cao điểm và thời gian tất toán khoản vay làm khách hàng rất quan tâm.
Dưới đây Longbientruck xin kính gửi đến quý khách hàng bảng kê chi phí trả góp hàng tháng để khách hàng có thể cân đối được khoản thu chi cũng như cân đối thêm về lượng công việc.

 
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe tải ben Chiến Thắng 7t7 2 cầu
Kỳ hạn
(Tháng )
Số tiền gốc
(vnđ) - trả định kỳ hàng tháng
Số tiền lãi
(vnđ) dư nợ giảm dần
Số tiền phải trả
(vnđ)
Dư nợ
(vnđ)
0 0 0 0                   423,500,000
1 7,058,334 3,176,250 10,234,584 416,441,666
2 7,058,334 3,123,312 10,181,646 409,383,332
3 7,058,334 3,070,375 10,128,709 402,324,998
4 7,058,334 3,017,437 10,075,771 395,266,664
5 7,058,334 2,964,500 10,022,834 388,208,330
6 7,058,334 2,911,562 9,969,896 381,149,996
7 7,058,334 2,858,625 9,916,959 374,091,662
8 7,058,334 2,805,687 9,864,021 367,033,328
9 7,058,334 2,752,750 9,811,084 359,974,994
10 7,058,334 2,699,812 9,758,146 352,916,660
11 7,058,334 2,646,875 9,705,209 345,858,326
12 7,058,334 2,593,937 9,652,271 338,799,992
13 7,058,334 2,541,000 9,599,334 331,741,658
14 7,058,334 2,488,062 9,546,396 324,683,324
15 7,058,334 2,435,125 9,493,459 317,624,990
16 7,058,334 2,382,187 9,440,521 310,566,656
17 7,058,334 2,329,250 9,387,584 303,508,322
18 7,058,334 2,276,312 9,334,646 296,449,988
19 7,058,334 2,223,375 9,281,709 289,391,654
20 7,058,334 2,170,437 9,228,771 282,333,320
21 7,058,334 2,117,500 9,175,834 275,274,986
22 7,058,334 2,064,562 9,122,896 268,216,652
23 7,058,334 2,011,625 9,069,959 261,158,318
24 7,058,334 1,958,687 9,017,021 254,099,984
25 7,058,334 1,905,750 8,964,084 247,041,650
26 7,058,334 1,852,812 8,911,146 239,983,316
27 7,058,334 1,799,875 8,858,209 232,924,982
28 7,058,334 1,746,937 8,805,271 225,866,648
29 7,058,334 1,694,000 8,752,334 218,808,314
30 7,058,334 1,641,062 8,699,396 211,749,980
31 7,058,334 1,588,125 8,646,459 204,691,646
32 7,058,334 1,535,187 8,593,521 197,633,312
33 7,058,334 1,482,250 8,540,584 190,574,978
34 7,058,334 1,429,312 8,487,646 183,516,644
35 7,058,334 1,376,375 8,434,709 176,458,310
36 7,058,334 1,323,437 8,381,771 169,399,976
37 7,058,334 1,270,500 8,328,834 162,341,642
38 7,058,334 1,217,562 8,275,896 155,283,308
39 7,058,334 1,164,625 8,222,959 148,224,974
40 7,058,334 1,111,687 8,170,021 141,166,640
41 7,058,334 1,058,750 8,117,084 134,108,306
42 7,058,334 1,005,812 8,064,146 127,049,972
43 7,058,334 952,875 8,011,209 119,991,638
44 7,058,334 899,937 7,958,271 112,933,304
45 7,058,334 847,000 7,905,334 105,874,970
46 7,058,334 794,062 7,852,396 98,816,636
47 7,058,334 741,125 7,799,459 91,758,302
48 7,058,334 688,187 7,746,521 84,699,968
49 7,058,334 635,250 7,693,584 77,641,634
50 7,058,334 582,312 7,640,646 70,583,300
51 7,058,334 529,375 7,587,709 63,524,966
52 7,058,334 476,437 7,534,771 56,466,632
53 7,058,334 423,500 7,481,834 49,408,298
54 7,058,334 370,562 7,428,896 42,349,964
55 7,058,334 317,625 7,375,959 35,291,630
56 7,058,334 264,687 7,323,021 28,233,296
57 7,058,334 211,750 7,270,084 21,174,962
58 7,058,334 158,812 7,217,146 14,116,628
59 7,058,334 105,875 7,164,209 7,058,294
60 7,058,334 52,937 7,111,271 0
Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi 520,375,656  
Bảng kê chi phí chỉ mang tính chất tham khảo bởi lượng tiền hàng tháng còn phụ thuộc vào khoản vay của ngân hàng cấp cho khách hàng và lãi suất theo từng thời điểm
 

Chế độ bảo hành bảo dưỡng

Toàn bộ các dòng xe tải ben Chiến Thắng đều được nhà máy Chiến Thắng Auto và Longbientruck hỗ trợ bảo hành bảo dưỡng 3 năm và 100.000km.
Ngoài ra chúng tôi có đội ngũ hỗ trợ bảo hành, bảo dưỡng 24/24 để sẵn sàng phục vụ quý khách hàng.

 

Ưu đãi khi mua xe

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải ben Chiến Thắng 7t7 2 cầu FAW cầu dầu trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.

 

Liên hệ mua xe

Hiện nay Showroom của Longbientruck đã về hàng mẫu 7.7 FAW Chiến Thắng 2 cầu khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ.
HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222

>>> Xem hết các dòng xe tải ben Chiến Thắng với hàng ngàn mẫu xe khác đang chờ đón bạn.


 
Longbientruck.com
Thông số kỹ thuật xe tải ben Chiến Thắng 7t75 2 cầu
 
TT Tên thông số Trị số
1 Thông tin chung  
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải tự đổ
  Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện FAW-FW7.75D1/4x4
  Công thức bánh xe 4x4R
2 Thông số kích th­ước  
  Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm) 5880 x 2300 x 2810
  Khoảng cách trục (mm) 3300
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1800/1710
  Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2040
  Chiều dài đầu xe (mm) 1220
  Chiều dài đuôi xe (mm) 1360
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 330
  Góc thoát trước/sau (độ) 36/48
3 Thông số về khối l­ượng  
  Khối l­ượng bản thân (kg)
- Phân bổ lên trục trước ( kg )
- Phân bổ lên trục sau (kg )
 
6100
2965
3135
 
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg) 7700
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 7700
  Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
(ng­ười)
3 (195kg)
  Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)
- Phân bổ lên trục trước (kg)
- Phân bổ lên trục sau ( kg )
 
13995
4605
9390
  Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)
- Phân bổ lên trục trước (kg)
- Phân bổ lên trục sau ( kg )
 
13995
4605
9390
 
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 77,19
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 56,2
  Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m (s) 22,45
  Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ) 47,6
  Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m) 6,22
  Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2) 6,87
  Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 7,2
5 Động cơ  
  Kiểu loại YC4D140-48
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
  Mức khí thải tương đương Euro IV
  Dung tích xi lanh () 4214
  Tỷ số nén 17,5:1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 108x115
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 103/2800
  Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 450/1400÷1800
  Phương thức cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử
  Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
  Nhãn hiệu 1700010-DD120
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
  Tỷ số truyền 7,312 ; 4,311 ; 2,447 ;
1,535 ; 1,00 ; R= 13,438
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 460
  Hộp số phụ nhãn hiệu 1800010-DD120
  Kiểu loại Cơ khí 2 cấp tốc độ, điều khiển khí nén
  Tỷ số truyền hộp phân phối 1,00 ; 2,09
  Mô men xoắn đầu vào cho phép của hộp số phân phối (N.m) 3000
8 Các đăng  
8.1 Các đăng loại 1 nối với hộp số 01 trục
  Nhãn hiệu 2215010-D9098A
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính ngoài và chiều dầy (mm) Ø80 x 6
  Chiều dài (mm) 320
  Vật liệu chế tạo 440QZ
8.2 Trục nối cầu trước với hộp phân phối 01 trục
  Nhãn hiệu 2203010-CH2Z4Z
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø90x4
  Chiều dài (mm) 1120
  Vật liệu chế tạo 440QZ
9 Cầu xe trước  
  Mã hiệu 2300010-DD120
  Vết bánh trước (mm) 1800
  Tải trọng cho phép (kg) 5700
  Mô men cho phép (N.m) 27000
  Tỷ số truyền 6,578
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Hình hộp
10 Cầu xe sau  
  Mã hiệu 2400010-DD120
  Vết bánh sau (mm) 1710
  Tải trọng cho phép (kg) 10000
  Mô men cho phép đầu vào (N.m) 56000
  Tỷ số truyền 6,578
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
11 Bánh xe và lốp xe 06+01 bánh dự phòng
  Trục 1 9.00R20
  Trục 2 9.00R20
  Dự phòng 9.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 800/750
  Chỉ số khả năng chịu tải 144/141
  Cấp tốc độ K
12 Hệ thống phanh  
  Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng. Đường kính trống phanh và chiều rộng má phanh
+ Đường kính trống phanh trước: f400x130 mm
+ Đường kính trống phanh sau   : f400x155  mm
Phanh đỗ Kiểu dạng tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh xe trục 2
 
13 Hệ thống treo  
  - Cầu trước : Treo phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực
- Cầu sau : Treo phụ thuộc, nhíp lá bán elip thanh cân bằng.
 
 
Thông số Đơn vị Nhíp trục Nhíp sau
Nhíp chính Nhíp phụ
Khoảng cách hai mõ nhíp mm 133 144 104
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) - 1,2 1,2 1,2
Chiều rộng các lá nhíp mm 75 75 75
Chiều dày các lá nhíp mm 12 1 lá dày 16
1 lá dày 14
16 lá dày 13
12
Số lá nhíp 11 18 9
14 Hệ thống lái  
  Nhãn hiệu 3400920-D9327
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Thích hợp với cầu có tải trọng (kg) ≤ 5700kg
  Tỷ số truyền cơ cấu lái 17,92
15 Khung xe  
  Mã hiệu 2800010-CH224Z
  Kích thước tiết diện (mm) 237 x 65 x (7+5)
  Vật liệu 510L
  Sức chịu tải cho phép (kg) 16500
16 Hệ thống điện  
  Ắc quy 02x12Vx100Ah
  Máy phát điện 28V,55A
  Động cơ khởi động 24V, 6kW
17 Cabin  
  Kiểu loại Cabin đơn, kiểu lật
  Kích thước bao (mm) 1620x2170x2100
18 Thùng hàng  
  Loại thùng Thùng ( tự đổ )
  Kích thước lòng D/d x R/r x C/c (mm) 3760x2120x800
  Kích thước bao ngoài (mm) 4330x2290x1900
19 Hệ thống nâng hạ thùng hàng :
- Xi lanh thủy lực :
+ nhãn hiệu xi lanh thủy lực :  HG-E160/70-570Z
+ Đường kính x hành trình làm việc : 160x570 mm
+ áp suất làm việc : 16Mpa
- Bơm thủy lực : CBT – E550
+ Lưu lượng : 50 ml/vòng
+ Áp suất lớn nhất : 25 Mpa
+ Tốc độ quay làm việc lớn nhất : 3000 vg/ph
20 Điều hòa nhiệt độ  
  Kiểu loại 8103020-DN04
  Xe có lắp điều hòa hoặc không lắp  
21 Còi xe  
21.1 Loại sử dụng nguồn điện một chiều 02 cái
21.2 Loại sử dụng không khí nén 01 cái

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng