Hotline : 0983 865 222

Xe tải ben Chiến Thắng 8.4 tấn DongFeng CT8.40TD1

Giá:
580.000.000 vnđ Giá cũ: 585.000.000 vnđ

Còn Hàng

24 tháng tại Showroom

Giảm trực tiếp vào giá xe 10 triệu vnđ

Mã sản phẩm CT8.40TD1

Nhóm Xe tải ben Chiến Thắng

Trọng tải 5-10 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải ben hạng trung

Lượt xem thứ 168

Xe tải ben Chiến Thắng 8.4 tấn.
Mục lục chi tiết

Xe ô tô tải ben tự đổ Chiến Thắng 8.4 tấn Dongfeng CT8.40TD1.

Xe ô tô tải ben tự đổ Chiến Thắng 8.4 tấn trang bị cabin Dongfeng mang nhãn hiệu CT8.40TD1 đây là dòng xe có giá rẻ cùng nhiều ưu điểm về nội và ngoại thất. Với cabin Dongfeng đầy đủ tiện nghi và hiện đại nhất hiện nay mẫu xe rất được người Việt Nam ưa chuộng và sử dụng.
Ngoài dòng xe Dongfeng 9 tấn thùng thì Chiến Thắng Auto cũng cho ra mắt thêm cho mình một dòng xe Dongfeng 8.4 tấn đây là một trong những dòng xe ben mạnh mẽ chất lượng và có thể chuyên chở khối lượng hàng cực lớn.
 

Video : Soi chi tiết mẫu xe tải ben Dongfeng Chiến Thắng 8.4 tấn
>>> Xem chi tiết các mẫu Xe tải ben Chiến Thắng để cùng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất
 

Tổng thể thiết kế tổng thể

Phối bộ tổng thể 3 cục từ Dongfeng chất lượng và có một cabin dùng chung với Dongfeng nên nhiều người có thể lầm tưởng đây là chiếc Hoàng Huy nhập khẩu.
Là dòng xe nhập khẩu 3 cục nên từ phối bộ khung gầm cầu số máy đến toàn bộ cabin đều mang lại sự vượt trội của mẫu xe Dongfeng phối bộ đẹp bắt mắt.

 
Dongfeng Chiến Thắng có chất lượng tốt
Dongfeng Chiến Thắng có chất lượng tốt

Trước hết với cabin Dongfeng nó giống với các mẫu Dongfeng Hoàng Huy và cả dòng xe Đông Phong Trường Giang, bởi cabin đều được nhập chung từ Dongfeng Hồ Bắc Trung Quốc.
 
Với cabin màu vàng thật khó nhận biết đâu là dòng xe Dongfeng của hãng nào
Với cabin màu vàng thật khó nhận biết đâu là dòng xe Dongfeng của hãng nào

Và phối bộ toàn bộ của mẫu xe ben Chiến Thắng 8t4 khá đẹp nổi bật với sự hầm hố và to lớn của mình kèm logo Dongfeng ở trước xe.
 
Logo mặt trước cực kỳ chất lượng của Dongfeng
Logo mặt trước cực kỳ chất lượng của Dongfeng
Xe có phối bộ cabin đẹp, khung gầm thùng bệ rất chất lượng
Xe có phối bộ cabin đẹp, khung gầm thùng bệ rất chất lượng

 
 

Nội thất cabin Dongfeng 8 tấn

Bên trong nội thất cabin Dongfeng rõ ràng mang lại sự vượt trội khi được trang bị hệ thống nâng hạ kính điện, có sẵn điều hòa từ nhà máy và số nẫy 2 tầng cực kỳ chất lượng.
Rộng rãi thoải mái đầy đủ tiện nghi và mang lại khả năng vận hành vượt trội sẽ là điểm nhất của chiếc xe này so với các mẫu xe khác trên thị trường.

 
Khoang cabin người lái tiện nghi và hiện đại
Khoang cabin người lái tiện nghi và hiện đại
Bảng đồng hồ hiển thị các chi tiết
Bảng đồng hồ hiển thị các chi tiết​
Khu vực điều khiển trung tâm
Khu vực điều khiển trung tâm​

Cần gạt số với hộp số 2 tầng
Cần gạt số với hộp số 2 tầng
Hàng ghế rộng rãi và tiện nghi
Hàng ghế rộng rãi và tiện nghi

 
 

Tổng thể khung gầm và thùng bệ.

Hệ thống khung gầm, thùng bệ chắc chắn mang lại cảm yên tâm khi chở hàng với toàn bộ linh kiện nhập Dongfeng
Sắt xi dày, nhíp 2 tầng lớn, phối bộ tổng thể đẹp và chắc chắn rõ ràng sẽ đem đến khả năng chuyên chở quá tải tốt.
Phối bộ hoàn hảo
Phối bộ hoàn hảo
Cầu to số khỏe
Cầu to số khỏe
Hệ thống khung gầm thùng bệ
Hệ thống khung gầm thùng bệ
Nhíp 2 tầng cỡ lớn
Nhíp 2 tầng cỡ lớn

Sắt xi của xe dày và to bản
Sắt xi của xe dày và to bản​
Gầm bệ chắc chắn mang lại cảm giác yên tâm
Gầm bệ chắc chắn mang lại cảm giác yên tâm​
 

Lốp và thông số lốp

Về ngoại thất chẳng có gì phải chê trách dòng Dongfeng còn trang bị dàn lốp cỡ lớn 11.00R20 cho khoảng sáng gầm xe tốt và khả năng chịu tải tốt.

Dàn lốp 11.00 R20 thoải mái tải hàng nặng
Dàn lốp 11.00 R20 thoải mái tải hàng nặng

 

Thông số kỹ thuật chi tiết

Dưới đây longbientruck gửi đến quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật chi tiết để các bác tài và các khách hàng có thể tham khảo
 
Bảng thông số kỹ thuật xe tải ben tự đổ Chiến Thắng 8.4 tấn Dongfeng CT8.40TD1
Nhãn hiệu : DONGFENG CT8.40TD1
Số chứng nhận : 1955/VAQ09 - 01/16 - 00
Ngày cấp : 29/12/2016
Loại phương tiện : Ô tô tải (tự đổ)
Xuất xứ : ---  
Cơ sở sản xuất : Công ty TNHH ôtô Chiến Thắng
Địa chỉ : Số 142 Trần Tất Văn, quận Kiến An, Tp. Hải Phòng
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 6820 kG
Phân bố : - Cầu trước : 3265 kG
- Cầu sau : 3555 kG
Tải trọng cho phép chở : 8400 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 15415 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6450 x 2500 x 2970 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 4100 x 2260 x 750/--- mm
Khoảng cách trục : 3650 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1885/1860 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: YC4E160-33
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4257       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 118 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau: 11.00 - 20 /11.00 - 20
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
 

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm

Đăng ký, đăng kiểm xe tải ben Chiến Thắng cũng mất thêm một khoản chi phí ngoài chi phí mua xe để quý khách hàng có thể yên tâm hơn với bảng kê chi tiết dưới đây.
 
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm chi tiết xe tải ben Chiến Thắng 8t4
 Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng   
 Hạng mục chi tiết    Đơn giá 
 Giá xe ( tạm tính )                             580,000,000
 Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% )                               11,600,000
 Biển số                                     550,000
 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm                                 3,020,000
 Lệ phí đăng kiểm lưu hành                                     350,000
 Phí đường bộ 1 năm                                 5,160,000
 Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh )                                 2,500,000
 Phí phụ khám xe, lấy biển số                                  2,500,000
 Tổng cộng                                25,680,000

Thủ tục mua xe trả góp

Chiến Thắng 8t4 Dongfeng được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
- Giấy chứng nhận độc thân ( nếu chưa kết hôn )
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
 

Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng

Dưới đây là bảng kê chi phí trả góp hàng tháng để quý khách hàng cân đối nguồn thu nhập , tính toán chi phí phải trả theo hàng tháng.
 
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe ben 8.4 tấn Dongfeng
 Kỳ hạn
(Tháng ) 
 Số tiền gốc
(vnđ) 
 Số tiền lãi
(vnđ) 
 Số tiền phải trả
(vnđ) 
 Dư nợ
(vnđ) 
                     406,000,000
                                  1                   6,766,667                   3,045,000                   9,811,667              399,233,333
                                  2                   6,766,667                   2,994,250                   9,760,917              392,466,666
                                  3                   6,766,667                   2,943,500                   9,710,167              385,699,999
                                  4                   6,766,667                   2,892,750                   9,659,417              378,933,332
                                  5                   6,766,667                   2,842,000                   9,608,667              372,166,665
                                  6                   6,766,667                   2,791,250                   9,557,917              365,399,998
                                  7                   6,766,667                   2,740,500                   9,507,167              358,633,331
                                  8                   6,766,667                   2,689,750                   9,456,417              351,866,664
                                  9                   6,766,667                   2,639,000                   9,405,667              345,099,997
                                10                   6,766,667                   2,588,250                   9,354,917              338,333,330
                                11                   6,766,667                   2,537,500                   9,304,167              331,566,663
                                12                   6,766,667                   2,486,750                   9,253,417              324,799,996
                                13                   6,766,667                   2,436,000                   9,202,667              318,033,329
                                14                   6,766,667                   2,385,250                   9,151,917              311,266,662
                                15                   6,766,667                   2,334,500                   9,101,167              304,499,995
                                16                   6,766,667                   2,283,750                   9,050,417              297,733,328
                                17                   6,766,667                   2,233,000                   8,999,667              290,966,661
                                18                   6,766,667                   2,182,250                   8,948,917              284,199,994
                                19                   6,766,667                   2,131,500                   8,898,167              277,433,327
                                20                   6,766,667                   2,080,750                   8,847,417              270,666,660
                                21                   6,766,667                   2,030,000                   8,796,667              263,899,993
                                22                   6,766,667                   1,979,250                   8,745,917              257,133,326
                                23                   6,766,667                   1,928,500                   8,695,167              250,366,659
                                24                   6,766,667                   1,877,750                   8,644,417              243,599,992
                                25                   6,766,667                   1,827,000                   8,593,667              236,833,325
                                26                   6,766,667                   1,776,250                   8,542,917              230,066,658
                                27                   6,766,667                   1,725,500                   8,492,167              223,299,991
                                28                   6,766,667                   1,674,750                   8,441,417              216,533,324
                                29                   6,766,667                   1,624,000                   8,390,667              209,766,657
                                30                   6,766,667                   1,573,250                   8,339,917              202,999,990
                                31                   6,766,667                   1,522,500                   8,289,167              196,233,323
                                32                   6,766,667                   1,471,750                   8,238,417              189,466,656
                                33                   6,766,667                   1,421,000                   8,187,667              182,699,989
                                34                   6,766,667                   1,370,250                   8,136,917              175,933,322
                                35                   6,766,667                   1,319,500                   8,086,167              169,166,655
                                36                   6,766,667                   1,268,750                   8,035,417              162,399,988
                                37                   6,766,667                   1,218,000                   7,984,667              155,633,321
                                38                   6,766,667                   1,167,250                   7,933,917              148,866,654
                                39                   6,766,667                   1,116,500                   7,883,167              142,099,987
                                40                   6,766,667                   1,065,750                   7,832,417              135,333,320
                                41                   6,766,667                   1,015,000                   7,781,667              128,566,653
                                42                   6,766,667                      964,250                   7,730,917              121,799,986
                                43                   6,766,667                      913,500                   7,680,167              115,033,319
                                44                   6,766,667                      862,750                   7,629,417              108,266,652
                                45                   6,766,667                      812,000                   7,578,667              101,499,985
                                46                   6,766,667                      761,250                   7,527,917                94,733,318
                                47                   6,766,667                      710,500                   7,477,167                87,966,651
                                48                   6,766,667                      659,750                   7,426,417                81,199,984
                                49                   6,766,667                      609,000                   7,375,667                74,433,317
                                50                   6,766,667                      558,250                   7,324,917                67,666,650
                                51                   6,766,667                      507,500                   7,274,167                60,899,983
                                52                   6,766,667                      456,750                   7,223,417                54,133,316
                                53                   6,766,667                      406,000                   7,172,667                47,366,649
                                54                   6,766,667                      355,250                   7,121,917                40,599,982
                                55                   6,766,667                      304,500                   7,071,167                33,833,315
                                56                   6,766,667                      253,750                   7,020,417                27,066,648
                                57                   6,766,667                      203,000                   6,969,667                20,299,981
                                58                   6,766,667                      152,250                   6,918,917                13,533,314
                                59                   6,766,667                      101,500                   6,868,167                   6,766,647
                                60                   6,766,667                         50,750                   6,817,417 0
 Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi               498,872,516  
 

Chế độ bảo hành bảo dưỡng

Toàn bộ các dòng xe tải ben Chiến Thắng đều được nhà máy Chiến Thắng Auto và Longbientruck hỗ trợ bảo hành bảo dưỡng 3 năm và 100.000km.
Ngoài ra chúng tôi có đội ngũ hỗ trợ bảo hành, bảo dưỡng 24/24 để sẵn sàng phục vụ quý khách hàng để hoàn tất các thủ tục bảo hành, bảo dưỡng liên tục trong 24h.

 

Ưu đãi khi mua xe

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải ben Chiến Thắng Dongfeng 8.4 tấn trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.
 

Liên hệ mua xe

Ngoài ra hệ thống khung gầm, cầu số máy, dàn nhíp lớn sắt xi dày dặn thoải mái cho việc cõng đến 20 tấn  hàng hóa.
Hiện nay chiếc xe đang được khuyến mãi đặc biệt về giá, quý khách hàng vui lòng liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất về sản phẩm.
HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222
>>> Tham khảo thêm bảng báo giá xe tải Chiến Thắng để lựa chọn cho mình sản phẩm phù hợp nhất nếu vẫn chưa ưng sản phẩm 8.4 tấn của hãng Chiến Thắng.

Longbientruck.com
 
Bảng thông số kỹ thuật xe tải ben tự đổ Chiến Thắng 8.4 tấn Dongfeng CT8.40TD1
 
Nhãn hiệu : DONGFENG CT8.40TD1
Số chứng nhận : 1955/VAQ09 - 01/16 - 00
Ngày cấp : 29/12/2016
Loại phương tiện : Ô tô tải (tự đổ)
Xuất xứ : ---  
Cơ sở sản xuất : Công ty TNHH ôtô Chiến Thắng
Địa chỉ : Số 142 Trần Tất Văn, quận Kiến An, Tp. Hải Phòng
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 6820 kG
Phân bố : - Cầu trước : 3265 kG
- Cầu sau : 3555 kG
Tải trọng cho phép chở : 8400 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 15415 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6450 x 2500 x 2970 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 4100 x 2260 x 750/--- mm
Khoảng cách trục : 3650 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1885/1860 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: YC4E160-33
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4257       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 118 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau: 11.00 - 20 /11.00 - 20
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
Bảng thông số kỹ thuật được cập nhật trực tiếp từ nhà sản xuất. Quý khách hàng vui lòng liên hệ để được tư vấn hỗ trợ tốt nhất qua Hotline:  0986 388 885

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng