Xe tải ben Chiến Thắng 6.2 tấn 1 cầu CT6.20D1
Còn Hàng
24 tháng tại Showroom
Giảm trực tiếp vào giá xe 10 triệu vnđ
Mã sản phẩm CT6.20D1
Nhóm Xe tải ben Chiến Thắng
Trọng tải
5-10 tấn
Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )
Chuyên dụng Xe tải ben hạng trung
Xe ô tô tải ben Chiến Thắng 6.2 tấn CT6.20D1.
Xe ô tô tải ben tự đổ Chiến Thắng tải trọng 6200kg mang mã hiệu CT6.20D1 với mức giá bán khá hợp lý trong thời buổi thị trường cạnh tranh khốc liệt đặc biệt vẫn kèm theo những Option cao cấp và hệ thống khung gầm chắc chắn.
Hiện nay quý khách hàng có thể lựa chọn khá nhiều sản phẩm 6.2 tấn khác 2 cầu tuy nhiên để chạy đường trường địa hình đẹp, ổn định thì chiếc xe 6.2 tấn này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu đó.
Video : Xe tải ben Chiến Thắng 6.2 tấn
>>> Xem hết các dòng xe tải ben Chiến Thắng với hàng ngàn mẫu xe khác đang chờ đón bạn.
Thiết kế tổng thể xe Chiến Thắng 6.2 tấn
Phối bộ tổng thể xe tải ben Chiến Thắng 6.2 tấn có rất nhiều ưu điểm, xe to , khỏe, đẹp, và có hệ thống khung gầm thùng bệ rất chất lượng.

Tổng thể phối bộ của xe tải ben Chiến Thắng 6.2 tấn

Tổng thể chiều dài cơ sở

Tổng thể mặt trước
Thông số kỹ thuật xe tải ben Chiến Thắng 6.2 tấn
Dưới đây sẽ là bảng thông số kỹ thuật cụ thể, chi tiết giúp khách hàng có thể cân đối.
| Nhà sản xuất (Manufacturer) | : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng |
| Loại xe (Vehicle type) | : Ôtô Tải (tự đổ) |
| Nhãn hiệu (Mark) | : CHIẾN THẮNG |
| Số loại (Model code) | : CT6.20D1 |
| Khối lượng bản thân (Kerb mass) | : 5.610 kg |
|
Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load) |
: 6.200 kg |
|
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass) |
: 12.005 kg |
| Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) | : 03 người |
| Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height) | : 5.890 x 2.300 x 2.570 |
| Kích thước lòng thùng hàng | : 3.700 x 2.130 x 650 = 5,1 m3 |
| Công thức bánh xe (Drive configuration) | : 4×2 |
| Khoảng cách trục (Wheel space) | : 3.300 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | : 1.760 / 1.710 mm |
| Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) | : 9.00 – 20 / 9.00 – 20 |
| Động cơ (Engine model) | : YC4D120-20 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp) |
| Thể tích làm việc (Displacement) | : 4.214 cm3 |
| Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) | : 90 kW / 2.800 vòng/phút |
| Loại nhiên liệu (Type of fuel) | : Diesel |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh chính |
: Tang trống / Tang trống khí nén |
| Phanh đỗ | : Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm |
| Hệ thống lái | : Trục vít – ê cu bi – Cơ khí có trợ lực thủy lực |
Bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm
Dưới đây là bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm chi tiết cho quý khách hàng mua xe tải ben Chiến Thắng 6.2 tấn giúp khách hàng cân đối dễ dàng hơn trong việc nắm được thủ tục , chi phí đăng ký, đăng kiểm.
| Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng | |
| Hạng mục chi tiết | Đơn giá |
| Giá xe ( tạm tính ) | 398,000,000 |
| Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) | 7,960,000 |
| Biển số | 550,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 1,826,000 |
| Lệ phí đăng kiểm lưu hành | 320,000 |
| Phí đường bộ 1 năm | 4,680,000 |
| Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) | 2,500,000 |
| Phí phụ khám xe, lấy biển số | 2,500,000 |
| Tổng cộng | 20,336,000 |
Thủ tục mua xe trả góp
Chiến Thắng 6.2 tấn được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
– Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
– Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
– Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
– Sổ hộ khẩu.
– Đăng ký kết hôn.
– Giấy chứng nhận độc thân ( nếu chưa kết hôn )
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
– Giấy phép đăng ký kinh doanh.
– Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
– Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
– Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng
Khoản tiền gốc và lãi phải trả khi mua xe tải ben Chiến Thắng 6.2 tấn bằng hình thức trả góp luôn là những điều khách hàng quan tâm do vậy chúng tôi đã kê chi tiết để giúp quý khách hàng cân đối, tham khảo và tính chi tiết về số tiền phải trả.
| Kỳ hạn (Tháng ) |
Số tiền gốc (vnđ) |
Số tiền lãi (vnđ) |
Số tiền phải trả (vnđ) |
Dư nợ (vnđ) |
| 278,600,000 | ||||
| 1 | 4,643,334 | 2,089,500 | 6,732,834 | 273,956,666 |
| 2 | 4,643,334 | 2,054,675 | 6,698,009 | 269,313,332 |
| 3 | 4,643,334 | 2,019,850 | 6,663,184 | 264,669,998 |
| 4 | 4,643,334 | 1,985,025 | 6,628,359 | 260,026,664 |
| 5 | 4,643,334 | 1,950,200 | 6,593,534 | 255,383,330 |
| 6 | 4,643,334 | 1,915,375 | 6,558,709 | 250,739,996 |
| 7 | 4,643,334 | 1,880,550 | 6,523,884 | 246,096,662 |
| 8 | 4,643,334 | 1,845,725 | 6,489,059 | 241,453,328 |
| 9 | 4,643,334 | 1,810,900 | 6,454,234 | 236,809,994 |
| 10 | 4,643,334 | 1,776,075 | 6,419,409 | 232,166,660 |
| 11 | 4,643,334 | 1,741,250 | 6,384,584 | 227,523,326 |
| 12 | 4,643,334 | 1,706,425 | 6,349,759 | 222,879,992 |
| 13 | 4,643,334 | 1,671,600 | 6,314,934 | 218,236,658 |
| 14 | 4,643,334 | 1,636,775 | 6,280,109 | 213,593,324 |
| 15 | 4,643,334 | 1,601,950 | 6,245,284 | 208,949,990 |
| 16 | 4,643,334 | 1,567,125 | 6,210,459 | 204,306,656 |
| 17 | 4,643,334 | 1,532,300 | 6,175,634 | 199,663,322 |
| 18 | 4,643,334 | 1,497,475 | 6,140,809 | 195,019,988 |
| 19 | 4,643,334 | 1,462,650 | 6,105,984 | 190,376,654 |
| 20 | 4,643,334 | 1,427,825 | 6,071,159 | 185,733,320 |
| 21 | 4,643,334 | 1,393,000 | 6,036,334 | 181,089,986 |
| 22 | 4,643,334 | 1,358,175 | 6,001,509 | 176,446,652 |
| 23 | 4,643,334 | 1,323,350 | 5,966,684 | 171,803,318 |
| 24 | 4,643,334 | 1,288,525 | 5,931,859 | 167,159,984 |
| 25 | 4,643,334 | 1,253,700 | 5,897,034 | 162,516,650 |
| 26 | 4,643,334 | 1,218,875 | 5,862,209 | 157,873,316 |
| 27 | 4,643,334 | 1,184,050 | 5,827,384 | 153,229,982 |
| 28 | 4,643,334 | 1,149,225 | 5,792,559 | 148,586,648 |
| 29 | 4,643,334 | 1,114,400 | 5,757,734 | 143,943,314 |
| 30 | 4,643,334 | 1,079,575 | 5,722,909 | 139,299,980 |
| 31 | 4,643,334 | 1,044,750 | 5,688,084 | 134,656,646 |
| 32 | 4,643,334 | 1,009,925 | 5,653,259 | 130,013,312 |
| 33 | 4,643,334 | 975,100 | 5,618,434 | 125,369,978 |
| 34 | 4,643,334 | 940,275 | 5,583,609 | 120,726,644 |
| 35 | 4,643,334 | 905,450 | 5,548,784 | 116,083,310 |
| 36 | 4,643,334 | 870,625 | 5,513,959 | 111,439,976 |
| 37 | 4,643,334 | 835,800 | 5,479,134 | 106,796,642 |
| 38 | 4,643,334 | 800,975 | 5,444,309 | 102,153,308 |
| 39 | 4,643,334 | 766,150 | 5,409,484 | 97,509,974 |
| 40 | 4,643,334 | 731,325 | 5,374,659 | 92,866,640 |
| 41 | 4,643,334 | 696,500 | 5,339,834 | 88,223,306 |
| 42 | 4,643,334 | 661,675 | 5,305,009 | 83,579,972 |
| 43 | 4,643,334 | 626,850 | 5,270,184 | 78,936,638 |
| 44 | 4,643,334 | 592,025 | 5,235,359 | 74,293,304 |
| 45 | 4,643,334 | 557,200 | 5,200,534 | 69,649,970 |
| 46 | 4,643,334 | 522,375 | 5,165,709 | 65,006,636 |
| 47 | 4,643,334 | 487,550 | 5,130,884 | 60,363,302 |
| 48 | 4,643,334 | 452,725 | 5,096,059 | 55,719,968 |
| 49 | 4,643,334 | 417,900 | 5,061,234 | 51,076,634 |
| 50 | 4,643,334 | 383,075 | 5,026,409 | 46,433,300 |
| 51 | 4,643,334 | 348,250 | 4,991,584 | 41,789,966 |
| 52 | 4,643,334 | 313,425 | 4,956,759 | 37,146,632 |
| 53 | 4,643,334 | 278,600 | 4,921,934 | 32,503,298 |
| 54 | 4,643,334 | 243,775 | 4,887,109 | 27,859,964 |
| 55 | 4,643,334 | 208,950 | 4,852,284 | 23,216,630 |
| 56 | 4,643,334 | 174,125 | 4,817,459 | 18,573,296 |
| 57 | 4,643,334 | 139,300 | 4,782,634 | 13,929,962 |
| 58 | 4,643,334 | 104,475 | 4,747,809 | 9,286,628 |
| 59 | 4,643,334 | 69,650 | 4,712,984 | 4,643,294 |
| 60 | 4,643,334 | 34,825 | 4,678,159 | 0 |
| Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi | 342,329,781 | |||
Chế độ bảo hành bảo dưỡng
Toàn bộ các dòng xe tải ben Chiến Thắng đều được nhà máy Chiến Thắng Auto và Longbientruck hỗ trợ bảo hành bảo dưỡng 3 năm và 100.000km.
Ngoài ra chúng tôi có đội ngũ hỗ trợ bảo hành, bảo dưỡng 24/24 để sẵn sàng phục vụ quý khách hàng hãy đừng ngại liên hệ ngay để được hỗ trợ.
Ưu đãi khi mua xe
– Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
– Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
– Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
– Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
– Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.
Liên hệ mua xe Chiến Thắng 6 tấn 2 ngay
Giá bán của sản phẩm đang được giảm nhiều ( giá ở niêm yết ở trên chưa được áp dụng) do đó quý khách hàng hãy liên hệ ngay để được hỗ trợ trực tiếp và tư vấn miễn phí về xe tải
>>> Xem hết bảng giá xe tải Chiến Thắng để có thể lựa chọn cho mình sản phẩm phù hợp nhu cầu sử dụng và túi tiền nhất.
Longbientruck.com
| Nhà sản xuất (Manufacturer) | : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng |
| Loại xe (Vehicle type) | : Ôtô Tải (tự đổ) |
| Nhãn hiệu (Mark) | : CHIẾN THẮNG |
| Số loại (Model code) | : CT6.20D1 |
| Khối lượng bản thân (Kerb mass) | : 5.610 kg |
|
Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load) |
: 6.200 kg |
|
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass) |
: 12.005 kg |
| Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) | : 03 người |
| Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height) | : 5.890 x 2.300 x 2.570 |
| Kích thước lòng thùng hàng | : 3.700 x 2.130 x 650 = 5,1 m3 |
| Công thức bánh xe (Drive configuration) | : 4×2 |
| Khoảng cách trục (Wheel space) | : 3.300 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | : 1.760 / 1.710 mm |
| Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) | : 9.00 – 20 / 9.00 – 20 |
| Động cơ (Engine model) | : YC4D120-20 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp) |
| Thể tích làm việc (Displacement) | : 4.214 cm3 |
| Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) | : 90 kW / 2.800 vòng/phút |
| Loại nhiên liệu (Type of fuel) | : Diesel |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh chính |
: Tang trống / Tang trống khí nén |
| Phanh đỗ | : Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm |
| Hệ thống lái | : Trục vít – ê cu bi – Cơ khí có trợ lực thủy lực |
Sản phẩm cùng loại










