Hotline : 0983 865 222

Xe tải Kenbo Chiến Thắng 990kg thùng khung mui bạt

Giá:
186.900.000 vnđ Giá cũ: 189.000.000 vnđ

Còn Hàng ( Hàng mới )

24 Tháng tại Showroom - bảo hành tại nhà.

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe.

Mã sản phẩm KENBO

Nhóm Xe tải KenBo Chiến Thắng

Trọng tải Dưới 2 tấn

Chủng loại Xe tải thùng ( Thùng Khung mui bạt )

Chuyên dụng Xe tải thùng hạng nhẹ

Lượt xem thứ 121

Xe tải kenbo Chiến Thắng 990kg thùng khung mui bạt.

Mục lục chi tiết

Xe ô tô tải Kenbo Chiến Thắng 990kg thùng khung mui bạt 2020

Xe tải Kenbo Chiến Thắng 990kg được trang bị thùng khung mui bạt đây là dòng xe tải nhẹ giá rẻ nhất mà hãng đánh vào phân khúc tải nhẹ phục vụ người Việt. Với ưu điểm về động cơ Euro 4, cabin hiện đại tiện nghi, xe đánh mạnh vào phân khúc tải nhẹ, Mua xe trả góp với lãi suất ưu đãi.
 

video giới thiệu Kenbo Chiến Thắng tải thùng 990kg

 
Mới đây nhất hãng xe Chiến Thắng cho ra mắt dòng xe Kenbo với nhiều ưu điểm đặc biệt đây được coi là dòng xe tải nhẹ có giá thành rẻ nhất tính đến thời điểm hiện tại.
Ưu điểm với kích thước nhỏ gọn xe chuyên chở hàng hóa tốt trong những dịp cuối năm. phục vụ các nhu cầu chuyên chở hàng hóa nhẹ tốt.

Bảng giá các dòng xe tải thùng Kenbo 990kg

Mã hiệu xe Kenbo Tải trọng Công Suất Kích thước lòng thùng Lốp xe Giá bán Option Kèm theo
 Xe Sắt xi KB-SX
( động cơ xăng 1.3, KB0.99T)
990 kg 69 Kw / 5.50-13   179,000,000  Có ĐH, khóa điện, lốp sau gai ngang
KB-SX CTH.TL2
(Động cơ xăng 1.3, Xe Kenbo Thùng Lửng)
995kg 2600 x 1520 x 380   183,500,000 Có ĐH, khóa điện, lốp sau gai ngang
Xe Kenbo Thùng khung mui
KB0.99TL1/KM
 Động cơ xăng 1.3
990 kg 2610x1510x920/1410   186,900,000 Có điều hòa , khóa điện, sóng thành thùng, lốp sau gai ngang, hai tay khóa hậu Có zoăng (Có bạt), kính điện
Xe Kenbo Thùng kín TÔN KẼM
KB-SX CTH.TK1
Động cơ xăng 1.3, Có ĐH
900kg 2600 x 1540 x 1450   191,000,000 khóa điện, lốp sau gai ngang
Xe Kenbo Thùng kín INOX
KB-SX CTH.TK1
Động cơ xăng 1.3
900kg 2600 x 1540 x 1450   196,000,000 Có ĐH, khóa điện, lốp sau gai ngang
Kenbo thùng kín KB-SX CTH.TK2
Động cơ xăng 1.3, Có ĐH,  TÔN KẼM
900kg 2600 x 1540 x 1450   196,000,000 khóa điện, lốp sau gai ngang (Xe Kenbo Thùng kín cánh dơi mở cánh 2 bên +mở hậu)
 

Tổng thể thiết kế xe.

Với thiết kế mang đậm phong cách Châu Âu Kenbo tải thùng đã và đang chiếm lĩnh thị trường với số lượng sản xuất xe không kịp để bán. Ưu điểm đặc biệt của dòng xe Kenbo là thiết kế hài hòa, tao nhã nhưng vẫn tuân thủ chặt theo nguyên lý khí động học cực kỳ hợp lý bắt mắt người Việt Nam.
 
Tổng thể thiết kế bắt mắt của dòng xe tải thùng Kenbo Chiến Thắng
Tổng thể thiết kế bắt mắt của dòng xe tải thùng Kenbo Chiến Thắng
Mặt lạ bắt mắt
Mặt lạ bắt mắt kèm theo các hốc thông gió vát kim cương rất thể thao
Hệ thống đèn chiếu sáng kèm theo đèn sương mù
Hệ thống đèn chiếu sáng kèm theo đèn sương mù

 

Tổng thể về nội thất Cabin của xe.

Bên Ngoài Cabin đẹp và bắt mắt xe còn có một nội thất vô cùng đáng  nhắc đến. Với điều hòa trang bị theo xe khách hàng còn có được một khoang nội thất cabin rộng rãi, thỏa mái với đầy đủ các phương tiện giải trí kèm theo như radio, đài FM, cổng USB ... Cùng mặt lạ ga lăng và tay lái cực kỳ thể thao bắt mắt và hấp dẫn người dùng.
Hàng ghế lái của xe còn có thể di chuyển đồng thời so với các dòng xe tải nhẹ khác các ghế ngồi còn có thể gập lên gập xuống tiện cho việc sửa chữa, thay thế phụ tùng và đặc biệt là đảm bảo sự thoải mái nhất cho lái xe.

 
Tổng thể nội thất cabin của xe
Tổng thể nội thất cabin của xe
Cần gạt số
Cần gạt số​
Bảng đồng hồ điều khiển

Bảng đồng hồ điều khiển hiển thị chi tiết và đầy đủ bằng hệ thống đèn LED
Mặt táp lô với bảng điều khiển hiện đại
Mặt táp lô với bảng điều khiển hiện đại

Cửa Cabin với hệ thống nâng hạ kính điện rất tiện nghi và cao cấp
Cửa Cabin 
Gương chiếu hậu có kèm camera lùi
Gương chiếu hậu có kèm camera lùi và camera hành trình


 

Tổng thể về động cơ của xe.

Xe tải thùng Kenbo Chiến Thắng là dòng xe ô tô tải trang bị động cơ 1.3L mạnh mẽ mang nhãn hiệu BJ413A là loại động cơ 4 kỳ với 4 xy lanh thẳng hàng với dung tích xy lanh 1342cm3 tổng thể giúp xe có được công suất lớn nhất 69kw với tốc độ vòng quay 6000v/ph. 
Xét về tổng thể đây là loại động cơ mạnh mẽ phù hợp với dòng xe tải nhẹ Kenbo của Chiến Thắng.

 

Tổng thể hệ thống khung gầm, thùng xe.

Với 1 chiếc xe tải nhỏ nhẹ nhưng lại được trang bị hệ thống khung gầm, chasis vô cùng chắc chắn, bề bỉ và mạnh mẽ, đảm bảo khả năng chịu tải của xe vô cùng tốt. 
Đặc biệt với phân trước của xe nhô lên sẽ đảm bảo cho sự an toàn của xe khi xảy ra va chạm. Khác biệt hoàn toàn với các dòng xe tải nhỏ nhẹ khác đã và đang tồn tại ở thị trường hiện nay.
Kích thước tổng thể của xe dù chỉ 4665 x 1660 x 2280 nhưng lại có thùng 2610 x 1510 x 940/1410 ( vô cùng rộng lớn ) kèm theo đó nội thất cabin rất thoải mái

 
Tổng thể thùng xe
Tổng thể thùng xe
Phần trước của xe nhô lên đảm bảo an toàn cho lái xe
Phần trước của xe nhô lên đảm bảo an toàn cho lái xe
Hệ thống sắt xi
Hệ thống sắt xi có kết cấu khung gầm như các mẫu xe tải nặng
Hệ thống cầu số và nhíp
Hệ thống cầu số và nhíp
 

Tổng thể lốp xe

Hiện nay Kenbo 2 chỗ đang được sử dụng lốp có săm mang khả năng chịu tải tốt hơn và mang lại hiệu quả sử dụng tốt hơn các phiên bản tải van khi chỉ được trang bị lốp không săm.
Tổng thể lốp sau của xe
Tổng thể lốp sau của xe
 

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Xe tải thùng Kenbo 2 chỗ được cập nhật chi tiết nhất từ nhà máy Chiến Thắng Auto dưới đây mời quý khách hàng tham khảo
 
Thông số kỹ thuật xe tải Kenbo Chiến Thắng 990kg thùng khung mui bạt

Nhãn hiệu :

KENBO KB0.99TL1/KM

Số chứng nhận :

1125/VAQ09 - 01/17 - 00

Ngày cấp :

22/09/2017

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có mui)

Xuất xứ :

Việt Nam

Thông số chung:

 
 

Trọng lượng bản thân :

1205

kG

Phân bố : - Cầu trước :

550

kG

- Cầu sau :

655

kG

Tải trọng cho phép chở :

990

kG

Số người cho phép chở :

2

người

Trọng lượng toàn bộ :

2325

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

4665 x 1660 x 2280

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

2610 x 1510 x 940/1410

mm

Khoảng cách trục :

2800

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1280/1330

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Xăng không chì có trị số ốc tan 95

 
 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

BJ413A

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích :

1342       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

69 kW/ 6000 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/02/---/---/---

Lốp trước / sau:

5.50 - 13 /5.50 - 13

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 
Trên đây là trọn bộ bảng thông số kỹ thuật xe tải kenbo chiến thắng 990kg thùng khung mui bạt quý khách hàng có thể liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất về sản phẩm
 

Bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm

Ngoài chi phí mua xe thì chi phí đăng ký, đăng kiểm cũng là một trong những chi phí được nhiều khách hàng quan tâm dưới đây sẽ là bảng tính chi phí chi tiết để quý khách hàng tham khảo.
 
Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng cho khách hàng khi mua xe thùng kenbo 990kg
 Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng   
 Hạng mục chi tiết    Đơn giá 
 Giá xe ( tạm tính )                             179,000,000
 Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% )                                 3,580,000
 Biển số                                     550,000
 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm                                     938,000
 Lệ phí đăng kiểm lưu hành                                     280,000
 Phí đường bộ 1 năm                                 2,160,000
 Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh )                                 2,500,000
 Phí phụ khám xe, lấy biển số                                  2,500,000
 Tổng cộng                                12,508,000
 

Thủ tục mua xe trả góp Kenbo.

Xe tải thùng Kenbo được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe trả góp cho khách hàng tại nhà với dịch vụ từ A-Z.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
 

Bảng tính chi phí trả góp

Ngoài chi phí mua xe thì chi phí trả góp hàng thang số tiền phải trả hàng tháng cũng là một trong những chi phí khách hàng đặc biệt quan tâm. Dưới đây sẽ là bảng tính chi tiết.

Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe tải thùng Kenbo 990kg
 Kỳ hạn
(Tháng ) 
 Số tiền gốc
(vnđ) 
 Số tiền lãi
(vnđ) 
 Số tiền phải trả
(vnđ) 
 Dư nợ
(vnđ) 
                     125,300,000
                                  1                   2,088,334                      939,750                   3,028,084              123,211,666
                                  2                   2,088,334                      924,087                   3,012,421              121,123,332
                                  3                   2,088,334                      908,425                   2,996,759              119,034,998
                                  4                   2,088,334                      892,762                   2,981,096              116,946,664
                                  5                   2,088,334                      877,100                   2,965,434              114,858,330
                                  6                   2,088,334                      861,437                   2,949,771              112,769,996
                                  7                   2,088,334                      845,775                   2,934,109              110,681,662
                                  8                   2,088,334                      830,112                   2,918,446              108,593,328
                                  9                   2,088,334                      814,450                   2,902,784              106,504,994
                                10                   2,088,334                      798,787                   2,887,121              104,416,660
                                11                   2,088,334                      783,125                   2,871,459              102,328,326
                                12                   2,088,334                      767,462                   2,855,796              100,239,992
                                13                   2,088,334                      751,800                   2,840,134                98,151,658
                                14                   2,088,334                      736,137                   2,824,471                96,063,324
                                15                   2,088,334                      720,475                   2,808,809                93,974,990
                                16                   2,088,334                      704,812                   2,793,146                91,886,656
                                17                   2,088,334                      689,150                   2,777,484                89,798,322
                                18                   2,088,334                      673,487                   2,761,821                87,709,988
                                19                   2,088,334                      657,825                   2,746,159                85,621,654
                                20                   2,088,334                      642,162                   2,730,496                83,533,320
                                21                   2,088,334                      626,500                   2,714,834                81,444,986
                                22                   2,088,334                      610,837                   2,699,171                79,356,652
                                23                   2,088,334                      595,175                   2,683,509                77,268,318
                                24                   2,088,334                      579,512                   2,667,846                75,179,984
                                25                   2,088,334                      563,850                   2,652,184                73,091,650
                                26                   2,088,334                      548,187                   2,636,521                71,003,316
                                27                   2,088,334                      532,525                   2,620,859                68,914,982
                                28                   2,088,334                      516,862                   2,605,196                66,826,648
                                29                   2,088,334                      501,200                   2,589,534                64,738,314
                                30                   2,088,334                      485,537                   2,573,871                62,649,980
                                31                   2,088,334                      469,875                   2,558,209                60,561,646
                                32                   2,088,334                      454,212                   2,542,546                58,473,312
                                33                   2,088,334                      438,550                   2,526,884                56,384,978
                                34                   2,088,334                      422,887                   2,511,221                54,296,644
                                35                   2,088,334                      407,225                   2,495,559                52,208,310
                                36                   2,088,334                      391,562                   2,479,896                50,119,976
                                37                   2,088,334                      375,900                   2,464,234                48,031,642
                                38                   2,088,334                      360,237                   2,448,571                45,943,308
                                39                   2,088,334                      344,575                   2,432,909                43,854,974
                                40                   2,088,334                      328,912                   2,417,246                41,766,640
                                41                   2,088,334                      313,250                   2,401,584                39,678,306
                                42                   2,088,334                      297,587                   2,385,921                37,589,972
                                43                   2,088,334                      281,925                   2,370,259                35,501,638
                                44                   2,088,334                      266,262                   2,354,596                33,413,304
                                45                   2,088,334                      250,600                   2,338,934                31,324,970
                                46                   2,088,334                      234,937                   2,323,271                29,236,636
                                47                   2,088,334                      219,275                   2,307,609                27,148,302
                                48                   2,088,334                      203,612                   2,291,946                25,059,968
                                49                   2,088,334                      187,950                   2,276,284                22,971,634
                                50                   2,088,334                      172,287                   2,260,621                20,883,300
                                51                   2,088,334                      156,625                   2,244,959                18,794,966
                                52                   2,088,334                      140,962                   2,229,296                16,706,632
                                53                   2,088,334                      125,300                   2,213,634                14,618,298
                                54                   2,088,334                      109,637                   2,197,971                12,529,964
                                55                   2,088,334                         93,975                   2,182,309                10,441,630
                                56                   2,088,334                         78,312                   2,166,646                   8,353,296
                                57                   2,088,334                         62,650                   2,150,984                   6,264,962
                                58                   2,088,334                         46,987                   2,135,321                   4,176,628
                                59                   2,088,334                         31,325                   2,119,659                   2,088,294
                                60                   2,088,334                         15,662                   2,103,996 0
 Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi               153,962,406  

Bảng tính tương đối chi tiết quý khách hàng có thể tham khảo và lựa chọn dòng xe ưng ý nhất.

Chế độ bảo hành

Xe tải thùng Kenbo được tập đoàn Kenbo thuộc nhà máy Chiến Thắng bảo hành toàn cầu và bảo hành 24/24 mọi lúc mọi nơi cho khách hàng đây là chế độ cao nhất cho sản phẩm mà hãng phân phối.
Rõ ràng với chính sách này khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm gần như tuyệt đối vào sản phẩm và yên tâm 100%.

 

Chính sách ưu đãi khi mua xe

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải Kenbo thùng khung mui phủ bạt trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng màn hình cảm ứng tích hợp camera lùi và camera hành trình
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Tặng điều hòa 2 chiều.

 

Mua xe tải thùng Kenbo ở đâu.

Xe tải thùng Kenbo hiện được Longbientruck phân phối trực tiếp từ nhà máy các mẫu xe tải van được trưng bày trực tiếp tại Showroom của chúng tôi quý khách hàng hoàn toàn có thể liên hệ để xem xe và đặt hàng ngay từ hôm nay.
 
Kết luận.
Hiện tại các dòng tải van đang khá hạn chế ngoài dòng Dongben ra thì hiện nay khi Kenbo ra mắt khách hàng hoàn toàn có thể tự tin lựa chọn 1 trong 2 sản phẩm ưng ý nhất để đầu tư.
Vừa có thể chở người vừa có thể chở hàng và đi lại nội thành ban ngày rất phù hợp.
HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222
>>> Xem hết các mẫu Xe tải Kenbo Chiến Thắng để chọn lựa cho mình chiếc xe tải nhẹ hợp lý nhất.


 
Longbientruck.com
Thông số kỹ thuật xe tải Kenbo Chiến Thắng 990kg thùng khung mui bạt

Nhãn hiệu :

KENBO KB0.99TL1/KM

Số chứng nhận :

1125/VAQ09 - 01/17 - 00

Ngày cấp :

22/09/2017

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có mui)

Xuất xứ :

Việt Nam

Thông số chung:

 
 

Trọng lượng bản thân :

1205

kG

Phân bố : - Cầu trước :

550

kG

- Cầu sau :

655

kG

Tải trọng cho phép chở :

990

kG

Số người cho phép chở :

2

người

Trọng lượng toàn bộ :

2325

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

4665 x 1660 x 2280

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

2610 x 1510 x 940/1410

mm

Khoảng cách trục :

2800

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1280/1330

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Xăng không chì có trị số ốc tan 95

 
 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

BJ413A

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích :

1342       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

69 kW/ 6000 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/02/---/---/---

Lốp trước / sau:

5.50 - 13 /5.50 - 13

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá


Trên đây là trọn bộ bảng thông số kỹ thuật xe tải kenbo chiến thắng 990kg thùng khung mui bạt quý khách hàng có thể liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất về sản phẩm

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng