Hotline : 0983 865 222

Xe tải ben TMT Sinotruk 6.5 tấn Euro 4 phiên bản cầu chậm

Giá:
Liên hệ

Còn Hàng ( Hàng mới Euro 4 )

36 tháng, dịch vụ bảo hành tại nhà, bảo hành 24/24

Hỗ trợ trả góp 70% giá trị xe

Mã sản phẩm TMT/ST8565D-E4

Nhóm Xe tải TMT Sinotruk

Trọng tải 10-15 tấn

Chủng loại Xe tải ben tự đổ

Chuyên dụng Xe tải ben tầm trung

Lượt xem thứ 357

tmt sinotruk 6t5
howo sinotruk 6t5
tmt sinotruk 6.5 tấn
howo sinotruk 6.5 tấn
xe ben tmt sinotruk 6t5
xe ben howo sinotruk 6t5
Mục lục chi tiết
TMT Sinotruk 6.5 tấn phiên bản cầu chậm ( hay còn gọi là Howo Sinotruk 6.5 tấn ) là mẫu xe luôn đạt được sản lượng tiêu thụ cao trong nhiều năm vừa qua. TMT Sinotruk 6.5 tấn được lắp ráp trên dây truyền công nghệ tiên tiến và hiện đại, ưu điểm lớn nhất của nó là được trang bị một hệ thống khung gầm cực kỳ khỏe khoắn chịu tải cực tốt. TMT Sinotruk 6t5 phiên bản cầu chậm giúp xe chạy rất lì và chắc, phù hợp cho công việc san lấp mặt bằng ở công trình trong cự ly ngắn.
 
 
Video giới thiệu xe
 
Xe tải ben TMT Sinotruk 6.5 tấn phiên bản cầu chậm có tỷ số truyền là 6.333. So sánh với bản cầu nhanh tỷ số truyền 5.286 thì mỗi xe sẽ có ưu điểm riêng, ví dụ như cầu nhanh giúp xe chạy lướt và nhanh hơn phù hợp cho công việc trung chuyển vật liệu xây dựng ở đoạn đường dài, còn xe cầu chậm chạy lì và chắc nhiều bác tài sử dụng chạy san lấp mặt bằng cho công trình xây dựng. Tùy theo nhu cầu mục đích sử dụng quý khách hàng có thể lựa chọn mẫu xe phù hợp với nhu cầu công việc của mình.

Tổng thể xe ben TMT Sinotruk 6.5 tấn cầu chậm
Tổng thể xe ben TMT Sinotruk 6.5 tấn cầu chậm

Quý khách hàng khi xem xe có thể nhìn thông số ở kính mặt trước cabin để phân biệt đâu là Howo Sinotruk 6.5 tấn cầu nhanh, cầu chậm. Hai mẫu xe chỉ khách nhau khác nhau về tỷ số truyền của cầu còn lại về kích thước, hộp số, động cơ... đều giống nhau. Về giá bán thì Howo Sinotruk 6t5 cầu chậm rẻ hơn phiên bản cầu nhanh 3.400.000 VNĐ. 

Khung gầm sau của xe ben TMT Sinotruk 6.5 tấn cầu chậm
Khung gầm sau của xe ben TMT Sinotruk 6.5 tấn cầu chậm
 
Theo một số các bác tài chia sẻ, chạy TMT Sinotruk 6t5 cầu nhanh chỉ thoát xe hơn bản cầu chậm một chút vì vậy lựa chọn mua TMT Sinotruk 6t5 cầu chậm là phương án tối ưu vừa tiết kiệm được chi phí, vừa chạy được nhiều công việc khác nhau.

Thông số của xe ben TMT Sinotruk 6.5 tấn cầu chậm
Thông số của xe ben TMT Sinotruk 6.5 tấn cầu chậm 
 
Hiện tại mẫu xe TMT Sinotruk 6.5 tấn có 3 màu cho các bác tài lựa chọn đó là: màu xanh đông phong, màu xanh cửu long và màu xanh cốm.
>>> Vui lòng liên hệ HOTLINE 0983.865.222 để nhận báo giá tốt nhất thị trường cũng như thủ tục trả góp ngân hàng, lãi suất hàng tháng...
>>> Tham khảo thêm các mẫu xe tải ben TMT Sinotruk khác tại đây.
1 Thông tin chung  
  Loại ph­ương tiện ô tô tải ben tự đổ
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT/ST8565D-E4
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước  
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 5270x2260x2600
  Chiều dài cơ sở (mm) 2800
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1740/1650
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
3 Thông số về trọng l­ượng  
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 4.580
  Tải trọng (kG) 6.450
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 11.225
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)  
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)  
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m)  
5 Động cơ  
  Kiểu loại YN33CRD1
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel 4 kỳ 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp
  Dung tích xi lanh (cm3) 3298
  Tỷ số nén  
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 85/3200
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)  
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí ,  trợ lực khí nén
7 Hộp số  
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số  
  Tỷ số truyền  
8 Bánh xe và lốp xe  
  Trục 1 (02 bánh) 8.25-20
  Trục 2 (02 bánh) 8.25-20
9 Hệ thống phanh Tang trống khí nén
  Phanh đỗ xe Tang trống khí nén tác động lên 2 trục của xe  tự hãm
10 Hệ thống treo Phụ thuộc lá nhíp
11 Hệ thống lái  
  Kiểu loại  
  Tỷ số truyền  
12 Hệ thống điện  
  Ắc quy  
  Máy phát điện  
  Động cơ khởi động  
13 Cabin  
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm)  
14 Thùng hàng  
  Loại thùng Ben tự đổ
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 3.170 x 2.060 x 780

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng