Hotline : 0983 865 222

Xe tải ben TMT Sinotruck 9 tấn 2 cầu ST11890D2

Giá:
Liên hệ

Còn Hàng ( Hàng mới Euro 4 )

36 tháng và dịch vụ bảo hành tại nhà

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe

Mã sản phẩm ST11890D2-E4

Nhóm Xe tải TMT Sinotruk

Trọng tải 5-10 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải ben hạng trung 2 cầu

Lượt xem thứ 416

Mục lục chi tiết

Xe tải ben TMT Sinotruck 9 tấn 2 cầu ST11890D2

Xe tải ben Howo Sinotruck 9 tấn trang bị 2 cầu chủ động với cầu sau là cầu dầu Howo 16 tấn cực kỳ chất lượng đây là mẫu xe ô tô tải ben tự đổ tầm trung 2 cầu số 1 của hãng sẵn sàng cùng khách hàng chinh phục mọi địa hình khó khăn nhất
 

Video : Giới thiệu Howo Sinotruck 9 tấn 2 cầu 2020

 

Tổng thể thiết kế

Vẫn là một khối thiết kế chung từ Howo Sinotruck với cabin Sinotruk đẹp chất lượng và có được nước sơn bóng bẩy chất lượng.
TMT nay đã mang đến cho khách hàng sự lựa chọn tốt so với dòng xe KC11890D2 thì mẫu xe cabin Sinotruk có vẻ đẹp hơn, phối bộ hoàn hảo và mang lại chất lượng sử dụng vượt trội so với các đối thủ.
Về mức giá thành cả 2 dòng xe ST11890D2 và KC11890D2 có mức giá thành gần như tương đương nhưng về dòng xe Sinotruck được phối bộ từ Hổ Vồ sẽ được khách hàng ưng ý hơn so với phối bộ của Khâm Châu.
Tổng thể thiết kế xe tải ben TMT Sinotruck 9 tấn 2 cầu phiên bản 2020
Tổng thể thiết kế xe tải ben TMT Sinotruck 9 tấn 2 cầu phiên bản 2020
xe có vẻ ngoài đẹp và hầm hố
xe có vẻ ngoài đẹp và hầm hố với cabin Howo Sinotruk
Phối bộ từ cabin thùng bệ rất đẹp
Phối bộ từ cabin thùng bệ rất đẹp

 
 
 

Nội thất cabin rộng rãi nhiều tiện ích

Không cần bàn cãi khi một chiếc xe phiên bản 2020 sẽ mang đầy đủ nhưng Option hiện đại từ nha máy và đảm bảo khả năng đi rừng, núi của khách hàng được tốt nhất.
Với 1 cabin rộng rãi 3 người ngồi và 1 giường nằm đảm bảo khả năng vận tải hàng hoá chuyển hàng lên xuống thùng.

 
Khoang cabin rộng rãi thoải mái
Khoang cabin rộng rãi thoải mái
Bảng đồng hồ hiển thị
Bảng đồng hồ hiển thị
Bảng đồng hồ táp lô điều khiển
Bảng đồng hồ táp lô điều khiển
Cần gạt số
Cần gạt số
Cửa cabin lên xe
Cửa cabin lên xe
Hệ thống nâng hạ ben và phanh tay
Hệ thống nâng hạ ben và phanh tay

 
 

Động cơ và hộp số

Howo Sinotruck 9 tấn trang bị  động cơ 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng có sử dụng Tubor tăng áp và làm mát bằng nước, khối động cơ Yuchai với công suất 118kw tương đương 160sp siêu mạng mẽ và chất lượng.
Đây là khối động cơ đã quá quen thuộc với người dùng Việt Nam đặc biệt hiện nay khối động cơ đã được tinh chỉnh kim phun để đạt tiêu chuẩn khí thải euro 4, với khối động cơ này tiết kiệm nhiên liệu hơn, tiếng ổn giảm thiểu đáng kể.

Tổng thể khối động cơ của xe
Tổng thể khối động cơ của xe
Hộp số to và khoẻ của xe
Hộp số to và khoẻ của xe

 
 

Hệ thống khung gầm và thùng bệ

Hệ thống khung gầm và thùng bệ rất chất lượng, chắc chắn của dòng xe tải Sinotruck 9 tấn 2 cầu hứa hẹn mang lại khả năng sử dụng tối ưu nhất cho người dùng.
Đầu tiên đó là tải trọng hiện tại đây sẽ là mẫu xe ben 2 cầu có tải trọng lớn nhất phân khúc trước đây Khâm Châu và TMT ra mắt dòng xe 8 tấn tuy nhiên mức giá thành tương đương thoải mái cho khách hàng lựa chọn.
Mẫu xe vẫn trang bị 2 cầu dầu cho cả trục trước và trục sau , đặc biệt cầu sau còn là cầu Hổ Vồ với tải trọng 16 tấn cực kỳ cao cấp và khủng đây là loại cầu trang bị trên xe 3 chân hay 4 chân đang rất thịnh hành tại Việt Nam.
Ngoài ra Sinotruck 9 tấn 2 cầu còn được TMT nhập khẩu 3 cục cabin , khung gầm thùng bệ sắt xi, động cơ cầu số máy mang đến phối bộ hoàn hảo, sự đồng bộ sẽ dẫn đến khả năng vận hành vượt trội và chất lượng.
Khung gầm cầu trước của xe
Khung gầm cầu trước của xe
Càng cua cực to và khỏeCàng cua cực to và khỏe
Hệ thống ben bụng to và khỏe
Hệ thống ben bụng to và khỏe
Thùng bệ rất chắc chắn
Thùng bệ rất chắc chắn
Hệ thống thùng chắc chắn
Hệ thống thùng chắc chắn
Cầu sau là cầu Howo 16 tấn
Cầu sau là cầu Howo 16 tấn
Hệ thống nhíp dày và to bản
Hệ thống nhíp dày và to bản
Hệ thống sắt xi của xe
Hệ thống sắt xi của xe

 
 

Lốp và thông số lốp

Cả trục trước trục sau, lốp dự phòng theo xe toàn bộ là loại lốp 11.00R20 một loại lớp cỡ lớn và có khả năng chịu tải tốt đảm bảo cho khách hàng có thể cõng hàng được tốt nhất.
Lốp và thống số kỹ thuật của lốp
Lốp và thống số kỹ thuật của lốp 

 

Thông số kỹ thuật chi tiết

Hiện nay thông số kỹ thuật xe tải ben Howo Sinotruck 9 tấn 2 cầu trang bị cầu trước 6 tấn ,cầu sau 16 tấn với tỷ số truyền cầu 6.72 và là cầu dầu. Cabin 3 chỗ ngồi rộng rãi thoải mái có giường nằm.
Các thông số kỹ thuật chi tiết sẽ được Longbientruck gửi đến quý khách hàng sớm nhất.

 

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm

Longbientruck sẵn sàng cùng khách hàng trong việc đăng ký, đăng kiểm xe bởi chúng tôi hiểu đây là một trong những quá trình phức tạp nhiều lái xe không hiểu thủ tục và thường bị các đơn vị ép giá
Dưới đây là bảng kê chi phí trực tiếp giúp quý khách hàng tham khảo và lựa chọn để đạt ước lượng được những chi phí tốt nhất ngoài chi phí mua xe.

 
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm xe
 Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng 
 Hạng mục chi tiết    Đơn giá 
 Giá xe ( tạm tính )                             783,000,000
 Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% )                               15,660,000
 Biển số                                     550,000
 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm                                 3,020,600
 Lệ phí đăng kiểm lưu hành                                     350,000
 Phí đường bộ 1 năm                                 5,160,000
 Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh )                                 2,500,000
 Phí phụ khám xe, lấy biển số                                  2,500,000
 Tổng cộng                                29,740,600
 

Thủ tục mua xe trả góp

Howo Sinotruck 9 tấn 2 cầu được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
- Giấy chứng nhận độc thân ( nếu chưa kết hôn )
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
 

Bảng kê chi phí trả góp

Chi phí phải trả hàng tháng là những khoản tiền gốc và khoản tiền lãi định kỳ mà khách hàng chắc chắn phải trả vậy dưới đây Longbientruck xin gửi đến bảng kê sơ bộ cách tính lãi suất và cách tính khoản vay phải trả cho khách hàng.
Với bảng kê chi phí này khách hàng có thể tham khảo , cân đối và lựa chọn cho mình khoản vay phù hợp nhất.

 
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng khi mua Sinotruck 9 tấn 2 cầu
 Kỳ hạn
(Tháng ) 
 Số tiền gốc
(vnđ) 
 Số tiền lãi
(vnđ) 
 Số tiền phải trả
(vnđ) 
 Dư nợ
(vnđ) 
                     548,100,000
                                  1                   9,135,000                   4,110,750                13,245,750              538,965,000
                                  2                   9,135,000                   4,042,238                13,177,238              529,830,000
                                  3                   9,135,000                   3,973,725                13,108,725              520,695,000
                                  4                   9,135,000                   3,905,213                13,040,213              511,560,000
                                  5                   9,135,000                   3,836,700                12,971,700              502,425,000
                                  6                   9,135,000                   3,768,188                12,903,188              493,290,000
                                  7                   9,135,000                   3,699,675                12,834,675              484,155,000
                                  8                   9,135,000                   3,631,163                12,766,163              475,020,000
                                  9                   9,135,000                   3,562,650                12,697,650              465,885,000
                                10                   9,135,000                   3,494,138                12,629,138              456,750,000
                                11                   9,135,000                   3,425,625                12,560,625              447,615,000
                                12                   9,135,000                   3,357,113                12,492,113              438,480,000
                                13                   9,135,000                   3,288,600                12,423,600              429,345,000
                                14                   9,135,000                   3,220,088                12,355,088              420,210,000
                                15                   9,135,000                   3,151,575                12,286,575              411,075,000
                                16                   9,135,000                   3,083,063                12,218,063              401,940,000
                                17                   9,135,000                   3,014,550                12,149,550              392,805,000
                                18                   9,135,000                   2,946,038                12,081,038              383,670,000
                                19                   9,135,000                   2,877,525                12,012,525              374,535,000
                                20                   9,135,000                   2,809,013                11,944,013              365,400,000
                                21                   9,135,000                   2,740,500                11,875,500              356,265,000
                                22                   9,135,000                   2,671,988                11,806,988              347,130,000
                                23                   9,135,000                   2,603,475                11,738,475              337,995,000
                                24                   9,135,000                   2,534,963                11,669,963              328,860,000
                                25                   9,135,000                   2,466,450                11,601,450              319,725,000
                                26                   9,135,000                   2,397,938                11,532,938              310,590,000
                                27                   9,135,000                   2,329,425                11,464,425              301,455,000
                                28                   9,135,000                   2,260,913                11,395,913              292,320,000
                                29                   9,135,000                   2,192,400                11,327,400              283,185,000
                                30                   9,135,000                   2,123,888                11,258,888              274,050,000
                                31                   9,135,000                   2,055,375                11,190,375              264,915,000
                                32                   9,135,000                   1,986,863                11,121,863              255,780,000
                                33                   9,135,000                   1,918,350                11,053,350              246,645,000
                                34                   9,135,000                   1,849,838                10,984,838              237,510,000
                                35                   9,135,000                   1,781,325                10,916,325              228,375,000
                                36                   9,135,000                   1,712,813                10,847,813              219,240,000
                                37                   9,135,000                   1,644,300                10,779,300              210,105,000
                                38                   9,135,000                   1,575,788                10,710,788              200,970,000
                                39                   9,135,000                   1,507,275                10,642,275              191,835,000
                                40                   9,135,000                   1,438,763                10,573,763              182,700,000
                                41                   9,135,000                   1,370,250                10,505,250              173,565,000
                                42                   9,135,000                   1,301,738                10,436,738              164,430,000
                                43                   9,135,000                   1,233,225                10,368,225              155,295,000
                                44                   9,135,000                   1,164,713                10,299,713              146,160,000
                                45                   9,135,000                   1,096,200                10,231,200              137,025,000
                                46                   9,135,000                   1,027,688                10,162,688              127,890,000
                                47                   9,135,000                      959,175                10,094,175              118,755,000
                                48                   9,135,000                      890,663                10,025,663              109,620,000
                                49                   9,135,000                      822,150                   9,957,150              100,485,000
                                50                   9,135,000                      753,638                   9,888,638                91,350,000
                                51                   9,135,000                      685,125                   9,820,125                82,215,000
                                52                   9,135,000                      616,613                   9,751,613                73,080,000
                                53                   9,135,000                      548,100                   9,683,100                63,945,000
                                54                   9,135,000                      479,588                   9,614,588                54,810,000
                                55                   9,135,000                      411,075                   9,546,075                45,675,000
                                56                   9,135,000                      342,563                   9,477,563                36,540,000
                                57                   9,135,000                      274,050                   9,409,050                27,405,000
                                58                   9,135,000                      205,538                   9,340,538                18,270,000
                                59                   9,135,000                      137,025                   9,272,025                   9,135,000
                                60                   9,135,000                         68,513                   9,203,513 0
 Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi               673,477,875  

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo bởi giá xe và khoản vay, khoản lãi suất phụ thuộc từng thời điểm và từng khách hàng khác nhau.
 

Ưu đãi khi mua xe

Để hỗ trợ quý khách hàng mua Howo Sinotruck 9 tấn 2 cầu trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.
 

Liên hệ mua xe

hiện nay TMT Sinotruck 9 tấn 2 cầu đã sẵn hàng và sẵn sàng phục vụ quý khách hàng với phối bộ hoàn hảo, chất lượng bậc nhất phân khúc rõ ràng đây sẽ là sự lựa chọn tốt của khách hàng.
Mọi chi tiết và thắc mắc quý khách hàng liên hệ về Hotline của Longbientruck : 0983.865.222

Xem hết ngay các mẫu Xe tải TMT Sinotruk với hàng loạt xe đang sẵn sàng phục vụ khách hàng với chất lượng tốt nhất.

Longbientruck.com

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng