Hotline : 0983 865 222

Xe tải van Kenbo 5 chỗ Chiến Thắng 650kg

Giá:
230.000.000 vnđ Giá cũ: 235.000.000 vnđ

Còn hàng

36 tháng và dịch vụ bảo hành tại nhà

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe.

Mã sản phẩm KB0.95/TV5

Nhóm Xe tải KenBo Chiến Thắng

Trọng tải Dưới 2 tấn

Chủng loại Xe tải Van Kenbo

Chuyên dụng Xe tải Van hạng nhẹ

Lượt xem thứ 142

​Xe tải van Kenbo 5 chỗ Chiến Thắng 650kg
Mục lục chi tiết

Xe tải van Kenbo 5 chỗ Chiến Thắng 650kg Full Option 2020

Xe tải van Kenbo 5 chỗ Chiến Thắng với tải trọng 650kg Full Option đây là một trong các dòng bán tải vừa có thể chở người và vừa có thể chở hàng rất tiện nghi phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng đi lại ngõ hẹp và đi được nội thành ban ngày. Hiện nay sản phẩm đang được hỗ trợ giá rẻ kèm thủ tục mua xe trả góp nhanh gọn.
 

Video : Giới thiệu sản phẩm Xe tải Kenbo 5 chỗ Chiến Thắng

 

Tổng thể thiết kế xe bán tải Kenbo.

Không có khác biệt quá nhiều về thiết kế mặt trước của sản phẩm tải van Kenbo Chiến Thắng 5 chỗ so với sản phẩm Kenbo Chiến Thắng 2 chỗ. Hãng đã giữ nguyên và chỉ thay đổi thiết kế số chỗ ngồi và kích thước lòng thùng bên trong xe.
 
Tổng thể xe tải Kenbo Chiến Thắng 5 chỗ
Tổng thể xe tải Kenbo Chiến Thắng 5 chỗ

Về mặt trước vẫn là Logo kèm chữ Kenbo nổi bật. Hốc thông gió được làm bằng chất liệu mạ Crom sang trọng lịch lãm. 
 
Tổng thể mặt trước xe tải Van Kenbo Chiến Thắng 5 chỗ
Tổng thể mặt trước xe tải Van Kenbo Chiến Thắng 5 chỗ

 
Thiết kế xe tuân thủ nghiêm ngặt theo nguyên tắc khí động hoc vô cùng bắt mắt và đẹp. Khác với xe 2 chỗ thì xe 5 chỗ tải van Kenbo đã có 4 ô cửa kính chia đều cho 2 bên sườn trái và phải của xe.
Với việc tăng thêm hàng ghế ngoài 03 chỗ ngồi nhưng hãng vẫn cố duy trì tải trọng của xe rất phù hợp với việc chở nhiều người mà vẫn đảm bảo khối lượng hàng hóa của xe.
Xe có thiết kế đẹp với chiều dài cơ sở phù hợp vào phố
Xe có thiết kế đẹp với chiều dài cơ sở phù hợp vào phố​
Tổng thể khi nhìn ngoài sau xe
Tổng thể khi nhìn ngoài sau xe
Mặt trước của xe
Mặt trước của xe
Hệ thống đèn xe
Hệ thống đèn xe

 

Tổng thể nội thất Cabin của xe tải van Kenbo 5 chỗ.

Về nội thất hàng ghế lái không khác biệt gì nhiều so với sản phẩm 2 chỗ, vẫn là 2 hàng ghế , có điều hòa trang bị theo xe ( nhà máy đang hỗ trợ 1000 xe có điều hòa nhanh tay đặt mua ) hệ thống nâng hạ kính điện, giải trí với đài FM/AM/MP3 kèm jack USB, AUX 3.2, sạc điện thoại, hốc đựng đồ, tay lái trợ lực điện nhẹ nhàng và cao cấp như các xe con.
 
Tổng thể thiết kế hàng ghế trước
Tổng thể thiết kế hàng ghế trước

Trong khi đó việc chỉ thêm hàng ghế phụ gồm 03 ghế ngồi phía sau vô cùng rộng rãi, thoải mái và đặc biệt chất liệu được làm mới khá sang trọng và cao cấp.
 
Hàng ghế phụ của xe
Hàng ghế phụ của xe​
Hàng ghế thứ 3
Hàng ghế thứ 3

Vô lăng tiện nghi cho người sử dụng
Vô lăng tiện nghi cho người sử dụng
Bảng điều khiển trung tâm
Bảng điều khiển trung tâm

 

Hệ thống khung gầm và lốp

Xây dựng trên khung gầm thùng bệ chắc chắn rõ ràng mẫu xe Kenbo mang lại  khả năng vận hành hiệu quả cho khách hàng đặc biệt dàn lốp không săm mang mã hiệu 175R13C rất phù hợp với nhu cầu của khách hàng ngày nay chịu tải tốt cùng khách hàng vượt mọi địa hình khó khăn đồi núi.
 
Khung gầm của xe
Khung gầm của xe
Cầu sau của xe
Cầu sau của xe
Dàn lốp không săm theo xe
Dàn lốp không săm theo xe​

 

Tổng thể về động cơ mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu.

Vẫn là động cơ được trang bị trên dòng 2 chỗ BJ413A là 1 trong các loại động cơ xăng không trì có chỉ số ốc tan 95. Với 4 kỳ và 4 xy lanh thẳng hàng cung cấp cho xe 69kw.
Với 1 chiếc xe nhỏ động cơ mạnh mẽ như vậy đã là quá đủ để sài và sử dụng. Đặc biệt đây là dòng xe có tiêu chuẩn khí thải Euro IV thân thiện với môi trường và ra giấy tờ 2018 ( theo nghị định 116 của chính phủ )
 

Đánh giá Kenbo 5 chỗ về hệ thống an toàn.

Về an toàn xe Kenbo trước hết đạt nhiều chỉ số an toàn cho người lái xe.
Trước hết xe có được phần trước nhô ra đảm bảo an toàn tuyệt đối khi xảy ra va chạm phía trước cho người dùng. Cùng với đó các hệ thống khung gầm được làm chắc chắn bằng hệ thống khung gầm của xe tải đảm bảo an toàn tuyệt đối cho lái xe.

Về thông số kỹ thuật xe Kenbo 5 chỗ
Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết để giúp quý khách hàng xem, ngắm nhìn kỹ hơn về các thông tin cho dòng sản phẩm ô tô tải van 5 chỗ Kenbo được nhà máy Chiến Thắng công bố.
 
Thông số kỹ thuật xe tải van Kenbo 5 chỗ Chiến Thắng
Tự trọng
1.079 kg
Phân bố lên trục trước/sau
528/551 kg
Số người cho phép chở
 5 người
Tải trọng hàng cho phép chở
950kg
Tổng tải
2.159
Kích thước xe Dx Rx C
4.020x 1.620x 1.910 mm
Khoảng cách trục
2.630 mm
Công thức bánh
4x2
Kiểu động cơ
BJ413A
Loại động cơ
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích làm việc
1342 cm3
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay
69kW/ 6.000 v/p
Loại nhiên liệu
Xăng không chì có trị số ốc tan 95
Cỡ lốp trước/sau
175R13C
Vết bánh xe  trước/sau
1.265/1.285 mm
Hệ thống lái
Bánh răng – Thanh răng cơ khí có trợ lực điện
Hẹ thống phanh chính
Phanh đĩa/tang trống thủy lực, trợ lực chân không
Phanh đỗ
Tác động lên bánh xe trục 2 cơ khí
Kích thước lòng thùng hàng Dx Rx C
1.150/1970x 1420/1050x 1210/1190 mm
Mời quý khách hàng tham khảo để sau đó lựa chọn được dòng xe phù hợp với công việc và nhu cầu của mình nhất.
 

Bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm xe Kenbo

Dưới đây là bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm cho khách hàng khi mua xe tải van kenbo 5 chỗ ( với thuế trước bạ tạm tính 6%, trong đó riêng HN , TPHCM sẽ là 7.2% )
 
Bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm xe tải Kenbo
 Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng   
 Hạng mục chi tiết    Đơn giá 
 Giá xe ( tạm tính )                             230,000,000
 Lệ phí trước bạ xe tải ( 6% )                               13,800,000
 Biển số                                     550,000
 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm                                 1,026,300
 Lệ phí đăng kiểm lưu hành                                 2,800,000
 Phí đường bộ 1 năm                                 2,160,000
 Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh )                                 4,500,000
 Phí phụ khám xe, lấy biển số                                  2,500,000
 Tổng cộng                                27,336,300
 
Quý khách hàng tham khảo và lựa chọn cho mình chiếc xe phù hợp nếu chọn Kenbo 5 chỗ thì bảng tính chi phí trên đây sẽ là rất quan trọng.
 

Thủ tục mua xe Kenbo 5 chỗ trả góp.

Xe tải van Kenbo 5 chỗ được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe trả góp cho khách hàng tại nhà với dịch vụ từ A-Z.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
 

Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng

Sau khi được xét duyệt trả góp hàng tháng thì bảng kê chi phí trả góp hàng tháng cũng là điều khách hàng đặc biệt quan tâm đến sản phẩm 
 
Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe tải van Kenbo 5 chỗ
 Kỳ hạn
(Tháng ) 
 Số tiền gốc
(vnđ) 
 Số tiền lãi
(vnđ) 
 Số tiền phải trả
(vnđ) 
 Dư nợ
(vnđ) 
                     161,000,000
                                  1                   2,683,334                   1,207,500                   3,890,834              158,316,666
                                  2                   2,683,334                   1,187,375                   3,870,709              155,633,332
                                  3                   2,683,334                   1,167,250                   3,850,584              152,949,998
                                  4                   2,683,334                   1,147,125                   3,830,459              150,266,664
                                  5                   2,683,334                   1,127,000                   3,810,334              147,583,330
                                  6                   2,683,334                   1,106,875                   3,790,209              144,899,996
                                  7                   2,683,334                   1,086,750                   3,770,084              142,216,662
                                  8                   2,683,334                   1,066,625                   3,749,959              139,533,328
                                  9                   2,683,334                   1,046,500                   3,729,834              136,849,994
                                10                   2,683,334                   1,026,375                   3,709,709              134,166,660
                                11                   2,683,334                   1,006,250                   3,689,584              131,483,326
                                12                   2,683,334                      986,125                   3,669,459              128,799,992
                                13                   2,683,334                      966,000                   3,649,334              126,116,658
                                14                   2,683,334                      945,875                   3,629,209              123,433,324
                                15                   2,683,334                      925,750                   3,609,084              120,749,990
                                16                   2,683,334                      905,625                   3,588,959              118,066,656
                                17                   2,683,334                      885,500                   3,568,834              115,383,322
                                18                   2,683,334                      865,375                   3,548,709              112,699,988
                                19                   2,683,334                      845,250                   3,528,584              110,016,654
                                20                   2,683,334                      825,125                   3,508,459              107,333,320
                                21                   2,683,334                      805,000                   3,488,334              104,649,986
                                22                   2,683,334                      784,875                   3,468,209              101,966,652
                                23                   2,683,334                      764,750                   3,448,084                99,283,318
                                24                   2,683,334                      744,625                   3,427,959                96,599,984
                                25                   2,683,334                      724,500                   3,407,834                93,916,650
                                26                   2,683,334                      704,375                   3,387,709                91,233,316
                                27                   2,683,334                      684,250                   3,367,584                88,549,982
                                28                   2,683,334                      664,125                   3,347,459                85,866,648
                                29                   2,683,334                      644,000                   3,327,334                83,183,314
                                30                   2,683,334                      623,875                   3,307,209                80,499,980
                                31                   2,683,334                      603,750                   3,287,084                77,816,646
                                32                   2,683,334                      583,625                   3,266,959                75,133,312
                                33                   2,683,334                      563,500                   3,246,834                72,449,978
                                34                   2,683,334                      543,375                   3,226,709                69,766,644
                                35                   2,683,334                      523,250                   3,206,584                67,083,310
                                36                   2,683,334                      503,125                   3,186,459                64,399,976
                                37                   2,683,334                      483,000                   3,166,334                61,716,642
                                38                   2,683,334                      462,875                   3,146,209                59,033,308
                                39                   2,683,334                      442,750                   3,126,084                56,349,974
                                40                   2,683,334                      422,625                   3,105,959                53,666,640
                                41                   2,683,334                      402,500                   3,085,834                50,983,306
                                42                   2,683,334                      382,375                   3,065,709                48,299,972
                                43                   2,683,334                      362,250                   3,045,584                45,616,638
                                44                   2,683,334                      342,125                   3,025,459                42,933,304
                                45                   2,683,334                      322,000                   3,005,334                40,249,970
                                46                   2,683,334                      301,875                   2,985,209                37,566,636
                                47                   2,683,334                      281,750                   2,965,084                34,883,302
                                48                   2,683,334                      261,625                   2,944,959                32,199,968
                                49                   2,683,334                      241,500                   2,924,834                29,516,634
                                50                   2,683,334                      221,375                   2,904,709                26,833,300
                                51                   2,683,334                      201,250                   2,884,584                24,149,966
                                52                   2,683,334                      181,125                   2,864,459                21,466,632
                                53                   2,683,334                      161,000                   2,844,334                18,783,298
                                54                   2,683,334                      140,875                   2,824,209                16,099,964
                                55                   2,683,334                      120,750                   2,804,084                13,416,630
                                56                   2,683,334                      100,625                   2,783,959                10,733,296
                                57                   2,683,334                         80,500                   2,763,834                   8,049,962
                                58                   2,683,334                         60,375                   2,743,709                   5,366,628
                                59                   2,683,334                         40,250                   2,723,584                   2,683,294
                                60                   2,683,334                         20,125                   2,703,459 0
 Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi               197,828,781  
 

Chế độ bảo hành

Xe tải van Kenbo 5 chỗ được tập đoàn Kenbo thuộc nhà máy Chiến Thắng bảo hành toàn cầu và bảo hành 24/24 mọi lúc mọi nơi cho khách hàng đây là chế độ cao nhất cho sản phẩm mà hãng phân phối.
Rõ ràng với chính sách này khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm gần như tuyệt đối vào sản phẩm và yên tâm 100%.

 

Chính sách ưu đãi khi mua xe

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải van Kenbo 5 chỗ 650kg trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng màn hình cảm ứng tích hợp camera lùi và camera hành trình
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Tặng điều hòa 2 chiều.

 

Mua xe Kenbo 5 chỗ ở đâu.

Xe Kenbo 5 chỗ hiện được Longbientruck phân phối trực tiếp từ nhà máy các mẫu xe tải van được trưng bày trực tiếp tại Showroom của chúng tôi quý khách hàng hoàn toàn có thể liên hệ để xem xe và đặt hàng ngay từ hôm nay.
 
Kết luận.
Hiện tại các dòng tải van đang khá hạn chế ngoài dòng Dongben ra thì hiện nay khi Kenbo ra mắt khách hàng hoàn toàn có thể tự tin lựa chọn 1 trong 2 sản phẩm ưng ý nhất để đầu tư.
Vừa có thể chở người vừa có thể chở hàng và đi lại nội thành ban ngày rất phù hợp.
HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222
>>> Xem hết các mẫu Xe tải Kenbo Chiến Thắng để chọn lựa cho mình chiếc xe tải nhẹ hợp lý nhất.


 
Longbientruck.com

Thông số kỹ thuật xe tải van Kenbo 5 chỗ Chiến Thắng

Tự trọng

1.079 kg

Phân bố lên trục trước/sau

528/551 kg

Số người cho phép chở

 5 người

Tải trọng hàng cho phép chở

950kg

Tổng tải

2.159

Kích thước xe Dx Rx C

4.020x 1.620x 1.910 mm

Khoảng cách trục

2.630 mm

Công thức bánh

4x2

Kiểu động cơ

BJ413A

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích làm việc

1342 cm3

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay

69kW/ 6.000 v/p

Loại nhiên liệu

Xăng không chì có trị số ốc tan 95

Cỡ lốp trước/sau

175R13C

Vết bánh xe  trước/sau

1.265/1.285 mm

Hệ thống lái

Bánh răng – Thanh răng cơ khí có trợ lực điện

Hẹ thống phanh chính

Phanh đĩa/tang trống thủy lực, trợ lực chân không

Phanh đỗ

Tác động lên bánh xe trục 2 cơ khí

Kích thước lòng thùng hàng Dx Rx C

1.150/1970x 1420/1050x 1210/1190 mm

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng