Hotline : 0983 865 222

Xe tải Howo 5 chân sắt xi thùng dài 9m4

Giá:
Liên hệ

Còn Hàng ( Hàng mới Euro 5 )

36 tháng, dịch vụ bảo hành tại nhà, bảo hành 24/24

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe

Mã sản phẩm Howo 5 chân

Nhóm Xe tải thùng Howo

Trọng tải Trên 15 tấn

Chủng loại Xe tải thùng ( Thùng Khung mui bạt )

Chuyên dụng Xe tải 5 chân

Lượt xem thứ 213

Mục lục chi tiết

Xe tải Howo 5 chân sắt xi thùng dài 9m4 cabin A7 nóc cao 2 giường nằm

Howo Sinotruck phiên bản 5 chân đang ở trạng thái xe sắt xi ( chassi ) là dòng xe E5 cực chất lượng của hãng với cabin A7 nóc cao và 2 giường nằm đây là dòng xe trang bị thùng dài 9m4 dàn lốp Bridgestone sẵn xe và hồ sơ longbientruck hoàn toàn hỗ trợ đăng kiểm cho khách hàng và giao xe sắt xi
 
 

Video: Giới thiệu các dòng xe tải mới ra mắt

 

Tổng thể thiết kế

Khác biệt với Howo 4 chân là dòng xe Howo 5 chân được trang bị cabin A7 nóc cao với 2 giường nằm và nội thất cabin rộng rãi, thoải mái hơn rất nhiều so với các mẫu xe nóc thấp.
Ngoài ra thiết kế xe vẫn giữ nguyên với hàng loạt các dòng xe cabin A7 trước kia và đây là dòng xe chuyên chạy đường trường rất thích hợp cho việc đường dài của các bác tài.
Xét về thiết kế howo 4 chân với cabin A7 vẫn đạt được sự phối bộ đẹp, hoàn hảo và mang đậm nét riêng của CNHTC và rất được thị hiếu người dùng Việt Nam.

Phối bộ hoàn hảo của dòng xe Howo 5 chân
Phối bộ hoàn hảo của dòng xe Howo 5 chân
Howo 5 chân đang có phối bộ hoàn hảo đạt thị hiếu người dùng
Howo 5 chân đang có phối bộ hoàn hảo đạt thị hiếu người dùng
Thiết kế mặt trước với cabin A7 nóc cao 2 giường
Thiết kế mặt trước với cabin A7 nóc cao 2 giường
Hệ thống đèn xe đáp ứng nhu cầu của lái xe Việt
Hệ thống đèn xe đáp ứng nhu cầu của lái xe Việt
Phần sau của cabin
Phần sau của cabin
Phối bộ xe sắt xi chưa đóng thùng
Phối bộ xe sắt xi chưa đóng thùng

 

Nội thất cabin

Rộng rãi , thoải mái và cực kỳ tiện nghi với nóc cao 2 giường nằm, đầy đủ các trang thiết bị tiện nghi như ghế hơi, điều hòa .... mang lại cảm giác tốt nhất cho khách hàng.
Đây là dòng xe  chuyên phục vụ khách hàng chạy đường trường, đường dài được tải và có chân co nên nội thất tiện nghi, rộng rãi thoải mái giúp các bác tài yên tâm cho việc đi lại.
 
Khoang nội thất cabin rộng rãi với 2 giường nằm
Khoang nội thất cabin rộng rãi với 2 giường nằm
Vô lăng lái xe rất tiện nghi, thoải mái tích hợp phím bấm
Vô lăng lái xe rất tiện nghi, thoải mái tích hợp phím bấm
Bảng đồng hồ điều khiển trung tâm
Bảng đồng hồ điều khiển trung tâm
Trần cabin vô cùng rộng rãi
Trần cabin vô cùng rộng rãi
 
 

Khung gầm và thùng xe.

Rõ ràng là chiếc xe Howo chuyên chạy đường trường nên các Option kèm theo của xe đạt đến đỉnh điểm chỉ việc mua xe và chạy các khách hàng hoàn toàn yên tâm tuyệt đối về sản phẩm.

Tổng thể ngoại thất về xe quý khách hàng chỉ việc đóng thùng
Tổng thể ngoại thất về xe quý khách hàng chỉ việc đóng thùng
Nhíp trục 2 của xe có thanh dẫn điều hướng
Nhíp trục 2 của xe có thanh dẫn điều hướng
Dàn nhíp trục 4 và 5 cực khủng 12 lá nhíp
Dàn nhíp trục 4 và 5 cực khủng 12 lá nhíp​
Hệ thống bóng hơi nâng hạ chân co
Hệ thống bóng hơi nâng hạ chân co
Khung gầm trước của xe
Khung gầm trước của xe

2 Cầu sau 11 tấn cực chất lượng
2 Cầu sau 11 tấn cực chất lượng

 

Lốp

Điều ưng ý nhất của khách hàng đến với dòng xe Howo 4 chân thùng và 5 chân thùng có lẽ là dòng xe được trang bị dàn lốp bridgestone với kích thước 11.00R20 chuyên chạy đường trường.
Đây là dàn lốp cao cấp nhất thị trường và cũng là dàn lốp có kích thước phù hợp để chạy đường dài thay vì dàn lốp 12.00 R20.

 
Dàn lốp bridgestone cực kỳ chất lượng
Dàn lốp bridgestone cực kỳ chất lượng

Thông số kỹ thuật.

Về thông số kỹ thuật chi tiết Howo 5 chân chưa được nhà máy công bố longbientruk sẽ sẵn sàng cập nhật ngay khi có thông tin mới nhất.
Dưới đây là thông số kỹ thuật được công bố trong buổi lễ ra mắt chính thức về việc phân phối dòng xe này.
Thông số kỹ thuật xe tải thùng Howo 5 chân
Thông số kỹ thuật xe tải thùng Howo 5 chân

 

Bảng kê đăng ký, đăng kiểm

Dưới đây là bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm để quý khách hàng có thể hoàn thiện chiếc xe tải thùng Howo 5 chân và lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp.
 
Bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm xe tải thùng Howo 5 chân
 Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng   
 Hạng mục chi tiết    Đơn giá 
 Giá xe ( tạm tính )                         1,432,500,000
 Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% )                               28,650,000
 Biển số                                     550,000
 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm                                 3,520,000
 Lệ phí đăng kiểm lưu hành                                     560,000
 Phí đường bộ 1 năm                               12,480,000
 Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh )                                 4,500,000
 Phí phụ khám xe, lấy biển số                                  2,500,000
 Tổng cộng                                52,760,000
 

Thủ tục mua xe Howo 4 chân thùng trả góp.

Cũng giống hầu hết các mẫu xe khác Howo 5 chân cũng được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất

 

Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng.

Mua xe tải nặng thì chi phí trả góp hàng tháng luôn là chi phí khách hàng đặc biệt quan tâm bởi đây là số tiền lớn mỗi tháng 1 khoản tương đối lớn dẫn đến khách hàng thường lăn tăn những khoản vay cả gốc và cả tháng phải trả để cân đối nguồn thu nhập, cân đối lượng tiền để trả đúng hạn cho ngân hàng.
Dưới đây Longbientruck kính gửi đến khách hàng bảng kê chi phí trả góp hàng tháng để khách hàng cân đối lượng tiền của mình khi đặt mua xe tải thùng Howo 5 chân theo phương án trả góp ngân hàng.

 
Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe tải thùng Howo 5 chân
 Kỳ hạn
(Tháng ) 
 Số tiền gốc
(vnđ) 
 Số tiền lãi
(vnđ) 
 Số tiền phải trả
(vnđ) 
 Dư nợ
(vnđ) 
                     955,550,000 ( tạm tính )
                                  1                15,925,000                   7,166,625                23,091,625              939,625,000
                                  2                15,925,000                   7,047,188                22,972,188              923,700,000
                                  3                15,925,000                   6,927,750                22,852,750              907,775,000
                                  4                15,925,000                   6,808,313                22,733,313              891,850,000
                                  5                15,925,000                   6,688,875                22,613,875              875,925,000
                                  6                15,925,000                   6,569,438                22,494,438              860,000,000
                                  7                15,925,000                   6,450,000                22,375,000              844,075,000
                                  8                15,925,000                   6,330,563                22,255,563              828,150,000
                                  9                15,925,000                   6,211,125                22,136,125              812,225,000
                                10                15,925,000                   6,091,688                22,016,688              796,300,000
                                11                15,925,000                   5,972,250                21,897,250              780,375,000
                                12                15,925,000                   5,852,813                21,777,813              764,450,000
                                13                15,925,000                   5,733,375                21,658,375              748,525,000
                                14                15,925,000                   5,613,938                21,538,938              732,600,000
                                15                15,925,000                   5,494,500                21,419,500              716,675,000
                                16                15,925,000                   5,375,063                21,300,063              700,750,000
                                17                15,925,000                   5,255,625                21,180,625              684,825,000
                                18                15,925,000                   5,136,188                21,061,188              668,900,000
                                19                15,925,000                   5,016,750                20,941,750              652,975,000
                                20                15,925,000                   4,897,313                20,822,313              637,050,000
                                21                15,925,000                   4,777,875                20,702,875              621,125,000
                                22                15,925,000                   4,658,438                20,583,438              605,200,000
                                23                15,925,000                   4,539,000                20,464,000              589,275,000
                                24                15,925,000                   4,419,563                20,344,563              573,350,000
                                25                15,925,000                   4,300,125                20,225,125              557,425,000
                                26                15,925,000                   4,180,688                20,105,688              541,500,000
                                27                15,925,000                   4,061,250                19,986,250              525,575,000
                                28                15,925,000                   3,941,813                19,866,813              509,650,000
                                29                15,925,000                   3,822,375                19,747,375              493,725,000
                                30                15,925,000                   3,702,938                19,627,938              477,800,000
                                31                15,925,000                   3,583,500                19,508,500              461,875,000
                                32                15,925,000                   3,464,063                19,389,063              445,950,000
                                33                15,925,000                   3,344,625                19,269,625              430,025,000
                                34                15,925,000                   3,225,188                19,150,188              414,100,000
                                35                15,925,000                   3,105,750                19,030,750              398,175,000
                                36                15,925,000                   2,986,313                18,911,313              382,250,000
                                37                15,925,000                   2,866,875                18,791,875              366,325,000
                                38                15,925,000                   2,747,438                18,672,438              350,400,000
                                39                15,925,000                   2,628,000                18,553,000              334,475,000
                                40                15,925,000                   2,508,563                18,433,563              318,550,000
                                41                15,925,000                   2,389,125                18,314,125              302,625,000
                                42                15,925,000                   2,269,688                18,194,688              286,700,000
                                43                15,925,000                   2,150,250                18,075,250              270,775,000
                                44                15,925,000                   2,030,813                17,955,813              254,850,000
                                45                15,925,000                   1,911,375                17,836,375              238,925,000
                                46                15,925,000                   1,791,938                17,716,938              223,000,000
                                47                15,925,000                   1,672,500                17,597,500              207,075,000
                                48                15,925,000                   1,553,063                17,478,063              191,150,000
                                49                15,925,000                   1,433,625                17,358,625              175,225,000
                                50                15,925,000                   1,314,188                17,239,188              159,300,000
                                51                15,925,000                   1,194,750                17,119,750              143,375,000
                                52                15,925,000                   1,075,313                17,000,313              127,450,000
                                53                15,925,000                      955,875                16,880,875              111,525,000
                                54                15,925,000                      836,438                16,761,438                95,600,000
                                55                15,925,000                      717,000                16,642,000                79,675,000
                                56                15,925,000                      597,563                16,522,563                63,750,000
                                57                15,925,000                      478,125                16,403,125                47,825,000
                                58                15,925,000                      358,688                16,283,688                31,900,000
                                59                15,925,000                      239,250                16,164,250                15,975,000
                                60                15,925,000                      119,813                16,044,813 0
 Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi           1,174,093,125  
 

Chính sách bảo hành sản phẩm

Howo Sinotruck 3 chân được tập đoàn Sinotruck bảo hành toàn cầu và bảo hành 24/24 mọi lúc mọi nơi cho khách hàng đây là chế độ cao nhất cho sản phẩm mà hãng phân phối.
Rõ ràng với chính sách này khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm gần như tuyệt đối vào sản phẩm và yên tâm 100%.

Chính sách ưu đãi khi mua xe

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải thùng Howo 4 chân phiên bản 2020 trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.

 

Liên hệ mua xe

Hiện nay Howo 4 chân thùng phiên bản 2020 với thùng dài 9m4 động cơ 340 mã lực đã chính thức về hàng tại Longbientruck các Showroom của chúng tôi đã sẵn sàng để giao xe cho khách hàng.
Quý khách hàng có thể liên hệ ngay với Longbientruck để nhận tư vấn và báo giá qua HOTLINE : 0983.865.222

>>> Quý khách hàng có thể xem hết các dòng Xe tải thùng Howo cập nhật đầy đủ, chi tiết sẵn xe để phục vụ khách hàng.

 
Longbientruck.com

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng