Chi tiết thông số kỹ thuật xe ô tô tải ben tự đổ 3 chân Howo Sinotruck phiên bản động cơ Euro 5 trang bị máy 380 mã lực sản xuất năm 2022 HOT nhất đang được đón nhận nhiều nhất hiện nay.
Xe tải ben Howo 3 chân mới đây được ra mắt tháng 2 năm 2022 là một trong những dòng xe tải nặng 6×4 được đón chờ nhất.
Video: Giới thiệu Howo 3 chân
>>> Xem chi tiết sản phẩm Xe tải ben Howo 3 chân 2022 để soi kỹ hơn về mẫu tải nặng 6×4 chất lượng này
Với chất lượng có thể nói là tuyệt vời bản xác nặng nhiều tiện nghi cao cấp. Động cơ đạt tiêu chuẩn Euro 5 vượt xa với quy chuẩn 116 là Euro 4.
Với động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 kèm theo công suất 380 mã lực mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu đáp ứng được nhu cầu của người dùng.
Ngoài ra chiếc xe còn trang bị cabin V7G hiện đại, tiện nghi số 1 của thị trường hiện nay với chất lượng vượt trội.

Với thùng dài 5m kèm theo loại thùng tiêu chuẩn Sunhunk với đáy 10mm và thành 8mm cực kỳ dày và chắc chắn

Howo 3 chân đóng thùng tiêu chuẩn Sunhunk đáy 10mm thành 8mm
Dưới đây longbientruck xin kính gửi khách hàng thông số kỹ thuật chi tiết được cấp bởi cục đăng kiểm mời khách hàng liên hệ để đặt hàng.
| Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải tự đổ |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | CNHTC ZZ33257N3447E1-V |
| Công thức bánh xe | 6x4R |
| Thông số kích thước | |
| Kích thước bao (D x R x C) (mm) | 7.800 x 2.500 x 3.490 |
| Khoảng cách trục (mm) | 3.425 x 1.350 |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 2.041/1.850 |
| Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 14.470 |
| Trọng tải (kG) | 9.400 |
| Số người cho phép chở kể các người lái (người) | 2 |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 24.000 |
| Thông số về tính năng chuyển động | |
| Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) | 104 |
| Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) | 20,2 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) | |
| Động cơ | |
| Kiểu loại | D10.38-50 – Euro 5 |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 9.726 |
| Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) | 276/2000 ( 380 mã lực ) |
| Nhíp | + Nhíp trước 10 lá dày 17mmm x rộng 90mm + Nhíp sau 12 lá dày 25mm x rộng 90mm |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực , trợ lực khí nén |
| Hộp số | HWl97l2 – 12 s6 |
| Kiểu hộp số | Hộp số cơ khí |
| Dẫn động | Cơ khí |
| Số tay số | 12 số tiến + 2 số lùi |
| Bánh xe và lốp xe | |
| Trục 1+2 (04 bánh) | 12.00R20 bố thép tam giác |
| Trục 3+4 (08 bánh) | 12.00R20 bố thép tam giác |
| Hệ thống phanh | Tang trống/ tang trống khí nén |
| Phanh đỗ xe | Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 tự hãm |
| Hệ thống treo | – Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| – Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá | |
| Hệ thống nâng | Hyva 157 |
| Cầu trước | HF9 – 9 tấn |
| Cầu sau | AC 16 tỷ số truyền 5.45 hoặc HC 16 tỷ số truyền 5.73 |
| Khung Xe | 8+8/300 |
| Kiểu loại | Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Cabin | Logo, cht HOWO loai to Cabin mdi 2018 V7G76 |
| Thùng dầu | 300 lít |
| Loại thùng | Thùng lắp cố định trên xe đáy 10mm, thành 8mm đóng tiêu chuẩn Sunhunk |
| Kích thước trong (D x R x C) (mm) | 5000/4.855 x 2.300/2.010 x 650/500 |

