Xe tải DongFeng 8 tấn nhập khẩu sở hữu kích thước thùng cực dài lên tới 9m6 phù hợp chở hàng hóa cồng kềnh. Hơn thế nữa mẫu xe này còn được trang bị động cơ bền bỉ, nội thất tiện nghi và rộng rãi bậc nhất phân khúc xứng đáng là người bạn đồng hành trong những chuyến đi đường dài.
Mục lục
ẩn
Video giới thiệu xe
Ngoại thất xe tải DongFeng 8 tấn nhập khẩu thùng dài 9m6
Xe tải DongFeng 8 tấn có cabin vuông D12 thế hệ mới giúp vẻ ngoài của xe trông hầm hố nhưng cũng không kém phần mềm mại với những đường cong sắc cạnh. Cụm đèn chiếu sáng Halogen có cường độ chiếu sáng cao trong mọi điều kiện thời tiết. Là một chiếc xe có kích thước không hề nhỏ nên gương chiếu hậu của xe rất lớn, đa số đều là gương lồi cộng thêm một Camera lùi ở phía sau đảm bảo tầm quan sát rộng cho người lái xe.

Xe có một vẻ ngoài bắt mắt
Nội thất xe tải DongFeng 8 tấn nhập khẩu thùng dài 9m6
Vì được trang bị cabin thế hệ mới nên DongFeng 8 tấn có một không gian nội thất rộng rãi bậc nhất trong phân khúc và đầy đủ các tiện nghi. Xe có ba chỗ ngồi và một giường nằm ở phía sau, nhiều tủ đựng đồ ở phía trên và cửa xe rất dày cách âm tốt so với các mẫu xe tải khác.

Nội thất rộng rãi bậc nhất phân khúc

Xe có ghế hơi, kính điện, khóa điện, điều hòa…
Thùng hàng xe tải DongFeng 8 tấn nhập khẩu
Xe tải DongFeng 8 tấn thùng khung mui phủ bạt có kích thước thùng dài x rộng x cao lần lượt là: 9600 x 2350 x 2150 (mm) giúp người sử dụng có thể chở đa dạng các loại hàng hóa.

Xe có kích thước thùng rất tốt
Toàn bộ xe DongFeng 8 tấn đều được nhập khẩu, riêng chỉ có thùng hàng là đóng theo tiêu chuẩn và quy định của cục đăng kiểm Việt Nam. Thùng hàng được chia làm hai phần: bửng trên và bửng dưới. Bửng dưới được làm hoàn toàn bằng Inox, các khung xương ở bửng trên làm bằng sắt kẽm. Đặc biệt hai bửng trên và dưới đều có thể mở ra được tạo ra một khoang hoàng cực rộng thuận tiện cho việc bốc hàng cồng kềnh.

Bửng xe được thiết kế khoa học
Động cơ xe tải DongFeng 8 tấn nhập khẩu thùng dài 9m6
Động cơ Cummins được trang bị trên mẫu xe tải DongFeng 8 tấn có công suất cực đại lên tới 132Kw/2500 (vòng/phút), tương đương 180 mã lực, thể tích làm việc là 5900 cm3, 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 bền bỉ.

Động cơ xe tải DongFeng 8 tấn nhập khẩu thùng dài 9m6
Hộp số của xe cũng được đồng bộ gồm 8 số tiến và 2 số lùi giúp DongFeng 8 tấn vận hành mạnh mẽ trên mọi cung đường.

Hộp số của xe
Lốp xe tải DongFeng 8 tấn nhập khẩu thùng dài 9m6
Xe sử dụng cỡ lốp 10.00-20 đồng bộ trước sau, đây là loại lốp được nhập khẩu có khả năng chịu tải tốt.

Xe sử dụng lốp 10.00-20
Khung gầm xe tải DongFeng 8 tấn nhập khẩu thùng dài 9m6
Xe sử dụng cầu láp có tỷ số truyền nhanh là 4.875 giúp DongFeng 8 tấn chạy lướt hơn trên đường trường. Hệ thống nhíp và chassis lồng 2 lớp dày dặn, cứng vững đảm bảo độ chắc chắn khi chở hàng nặng.

Khung gầm của xe chắc khỏe
Giá bán của xe tải DongFeng 8 tấn nhập khẩu thùng dài 9m6
Xe tải DongFeng 8 tấn thùng khung mui phủ bạt dài 9m6 có giá bán khoảng hơn 900 triệu. Là dòng xe đời mới nên ngân hàng hỗ trợ trả góp khoảng 70-80% giá trị của xe, quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline 0983.865.222 để nhận tư vấn cụ thể và nhiều khuyến mại hấp dẫn.
Có mẫu xe tải DongFeng 8 tấn nhập khẩu thùng khác không?
Ngoài mẫu xe tải thùng mui bạt này ra, chúng tôi còn có cả xe chassis để đóng thùng theo nhu cầu của quý khách hàng, thùng kín inox, thùng kín container chở pallet có chiều dài lên tới 9m7…

Xe chassis đóng mọi loại thùng theo nhu cầu

Thùng Container chở pallet có chiều dài lên tới 9m7

Rất nhiều xe để phục vụ nhu cầu của quý khách hàng
Thông số kỹ thuật của xe tải DongFeng 8 tấn nhập khẩu thùng dài 9m6
| 1 | Thông tin chung | ||
| Loại phương tiện | Ô tô tải có mui | ||
| Nhãn hiệu | DONGFENG | ||
| Số trục xe | 02 | ||
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | ||
| 2 | Thông số kích thước | ||
| Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) (mm) | 11.740 x 2.500 x 3.580 | ||
| Kích thước lòng thùng (mm) | 9.600 x 2.350 x 850/2150 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 7.160 | ||
| 3 | Thông số về trọng lượng | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 7.655 | ||
| Tải trọng cho phép (kg) | 8.000 | ||
| Số người cho phép chở | 03 | ||
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 15.850 | ||
| 4 | Động cơ | ||
| Nhãn hiệu động cơ | ISB180-50 | ||
| Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) | 132/2500 | ||
| Loại | 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| Thể tích (cm3) | 5.900 | ||
| 5 | Bánh xe và lốp xe | ||
| Lốp trước | 10.00-20 | ||
| Lốp sau | 10.00-20 | ||
| 6 | Hệ thống phanh | ||
| Hệ thống phanh trước,sau | Tang trống / Khí nén | ||
| Phanh đỗ | Tác động lên trục 2 / Tự hãm | ||
| 7 | Hệ thống lái | ||
| Hệ thống lái | Trợ lực thủy lực | ||

