​Bảng kê chi tiết chi phí trả góp xe tải ben Howo 3 chân 2020

Nhiều khách hàng băn khoăn khi mua xe tải ben Howo phiên bản 3 chân đời 2020 nếu mua trả góp thì chí phí phải trả hàng tháng là bao nhiêu, chênh lệch bao nhiêu so với khi mua trả thẳng. Vậy hãy xem chi tiết bảng kê chi phí sau để tìm hiểu rõ hơn về khoản chêch lệch giữa trả góp và trả thẳng.

Xe tải ben Howo 3 chân phiên bản 2019 là dòng xe nhập khẩu 3 cục và đóng thùng trong nước được tập đoàn CNHTC ký độc quyền cho nhà máy TMT phân phối.
Đây là dòng xe mới trên thị trường là bản Full và có Option cực kỳ chất lượng đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 thân thiện môi trường giảm ô nhiễm khói bụi và tiếng ồn tốt hơn.
Dù đã vào thị trường được gần 1 năm và đón nhận rất nhiều những lời khen , tiếng thơm về hiệu quả sử dụng, khả năng vận hành và mức độ chịu tải tốt.


Video : Chi tiết dòng xe Howo Sinotruck 3 chân

Tuy nhiên là một dòng xe tải nặng có giá thành khá cao nên nhiều khách hàng còn đang băn khoăn khi mua dòng xe này trả góp thì thủ tục cần những gì và mức giá khi mua trả góp so với trả thẳng chênh lệch như thế nào.
Do đó hôm nay Longbientruck xin gửi đến quý khách hàng đã và đang có nhu cầu tham khảo về bảng kê chi tiết về các chi phí phải trả hàng tháng trong đó có cả tiền gốc và tiền lãi với khoản vay 70% giá trị xe và lãi suất 0.75%/1 tháng.

Là dòng xe tải nặng với giá thành cao nên được người dùng chọn mua trả góp
Là dòng xe tải nặng với giá thành cao nên được người dùng chọn mua trả góp

Đây là bảng kê chi tiết được đựa trên mức giá bán tại thời điểm công bố bài viết ( mức giá có thể thay đổi , tăng hay giảm hoặc được chiết khấu còn phụ thuộc vào nhà cung cấp )
Do đó sau khi công bố bài viết nếu bảng giá chưa kịp cập nhật hoặc chưa kịp thay đổi giá quý khách hàng vui lòng thông cảm và chỉ nên tham khảo về cách tính.
Xin mời hãy cùng nhìn chi tiết bảng kê chi tiết.

Bảng kê chi tiết chi phí khi mua trả góp xe tải ben Howo 3 chân

Kỳ hạn
(Tháng )
Số tiền gốc
(vnđ) – trả định kỳ hàng tháng
Số tiền lãi
(vnđ) dư nợ giảm dần
Số tiền phải trả
(vnđ)
Dư nợ
(vnđ)
930300000
1 15,505,000 6,977,250 22,482,250 914,795,000
2 15,505,000 6,860,963 22,365,963 899,290,000
3 15,505,000 6,744,675 22,249,675 883,785,000
4 15,505,000 6,628,388 22,133,388 868,280,000
5 15,505,000 6,512,100 22,017,100 852,775,000
6 15,505,000 6,395,813 21,900,813 837,270,000
7 15,505,000 6,279,525 21,784,525 821,765,000
8 15,505,000 6,163,238 21,668,238 806,260,000
9 15,505,000 6,046,950 21,551,950 790,755,000
10 15,505,000 5,930,663 21,435,663 775,250,000
11 15,505,000 5,814,375 21,319,375 759,745,000
12 15,505,000 5,698,088 21,203,088 744,240,000
13 15,505,000 5,581,800 21,086,800 728,735,000
14 15,505,000 5,465,513 20,970,513 713,230,000
15 15,505,000 5,349,225 20,854,225 697,725,000
16 15,505,000 5,232,938 20,737,938 682,220,000
17 15,505,000 5,116,650 20,621,650 666,715,000
18 15,505,000 5,000,363 20,505,363 651,210,000
19 15,505,000 4,884,075 20,389,075 635,705,000
20 15,505,000 4,767,788 20,272,788 620,200,000
21 15,505,000 4,651,500 20,156,500 604,695,000
22 15,505,000 4,535,213 20,040,213 589,190,000
23 15,505,000 4,418,925 19,923,925 573,685,000
24 15,505,000 4,302,638 19,807,638 558,180,000
25 15,505,000 4,186,350 19,691,350 542,675,000
26 15,505,000 4,070,063 19,575,063 527,170,000
27 15,505,000 3,953,775 19,458,775 511,665,000
28 15,505,000 3,837,488 19,342,488 496,160,000
29 15,505,000 3,721,200 19,226,200 480,655,000
30 15,505,000 3,604,913 19,109,913 465,150,000
31 15,505,000 3,488,625 18,993,625 449,645,000
32 15,505,000 3,372,338 18,877,338 434,140,000
33 15,505,000 3,256,050 18,761,050 418,635,000
34 15,505,000 3,139,763 18,644,763 403,130,000
35 15,505,000 3,023,475 18,528,475 387,625,000
36 15,505,000 2,907,188 18,412,188 372,120,000
37 15,505,000 2,790,900 18,295,900 356,615,000
38 15,505,000 2,674,613 18,179,613 341,110,000
39 15,505,000 2,558,325 18,063,325 325,605,000
40 15,505,000 2,442,038 17,947,038 310,100,000
41 15,505,000 2,325,750 17,830,750 294,595,000
42 15,505,000 2,209,463 17,714,463 279,090,000
43 15,505,000 2,093,175 17,598,175 263,585,000
44 15,505,000 1,976,888 17,481,888 248,080,000
45 15,505,000 1,860,600 17,365,600 232,575,000
46 15,505,000 1,744,313 17,249,313 217,070,000
47 15,505,000 1,628,025 17,133,025 201,565,000
48 15,505,000 1,511,738 17,016,738 186,060,000
49 15,505,000 1,395,450 16,900,450 170,555,000
50 15,505,000 1,279,163 16,784,163 155,050,000
51 15,505,000 1,162,875 16,667,875 139,545,000
52 15,505,000 1,046,588 16,551,588 124,040,000
53 15,505,000 930,300 16,435,300 108,535,000
54 15,505,000 814,013 16,319,013 93,030,000
55 15,505,000 697,725 16,202,725 77,525,000
56 15,505,000 581,438 16,086,438 62,020,000
57 15,505,000 465,150 15,970,150 46,515,000
58 15,505,000 348,863 15,853,863 31,010,000
59 15,505,000 232,575 15,737,575 15,505,000
60 15,505,000 116,288 15,621,288 0
Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi 1,143,106,125

Tạm tính mức giá thành của xe tải ben Howo 3 chân 2019 ( lắp ráp, đóng thùng trong nước ) do TMT phân phối hiện tại là  : 1.329.000.000 vnđ
Với khoản vay tối thiểu của các ngân hàng thông thường cho khách hàng là 70% sẽ vay được số tiền tính theo giá hiện tại là : 930.300.000 vnđ
Và khoản lãi suất được tính trung bình của các ngân hàng hiện nay tạm tính 0.75% ( mức lãi suất còn phục thuộc vào ngân hàng, phụ thuộc vào từng thời điểm … nên chỉ mang tính chất tham khảo có thể tăng hoặc giảm )

Longbientruck vẫn sẵn hàng Howo 3 chân với giá thành rẻ hơn để phục vụ khách hàng
Longbientruck vẫn sẵn hàng Howo 3 chân với giá thành rẻ hơn để phục vụ khách hàng

Và bảng giá sẽ tính cho 1 khách hàng cá nhân mua trả góp tại các ngân hàng tại địa phương với khoản vay tạm tính được vay trong 5 năm ( tương đương 60 tháng )
Bảng giá trên cho thấy khi khách hàng phải mua trả góp thì khoản chênh lệch giữa mua trả góp và trả thẳng nằm ở chi phí lãi / khoản vay.
Chi phí lãi được tính dư nợ giảm dần tức là số tiền tính lãi được tính trên số tiền còn nợ chứ không tính cố định trên tổng khoản vay.
Và qua bảng tính khách hàng có thể dự trù được số tiền phải trả hàng tháng và số tiền cần để đầu tư ban đầu khi mua xe Howo 3 chân.

Howo 3 chân phiên bản cabin HW76 - Euro 5
Howo 3 chân phiên bản cabin HW76 – Euro 5

Đây là bảng tính khá chi tiết tỉ mỉ để khách hàng cân đối thu nhập , thu chi để có con số chuẩn nhất trước khi đầu tư xe , và có thể ước chừng lượng công việc đủ để có lợi nhuận và sẵn sàng đầu tư xe.
Hiện nay Longbientruck đại lý trực thuộc nhà máy TMT khu vực Miền Bắc chúng tôi đang có nhiều chương trình ưu đãi, quà tặng dành cho khách hàng mua xe Howo đặc biệt là khi mua xe trả góp.
Với hệ thống liên kết ngân hàng toàn quốc chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ khách hàng mua xe Howo 3 chân trả góp với khoản vay cao và mức lãi suất ưu đãi nhất.

>>> Cùng xem chi tiết Xe tải ben Howo và lựa chọn dòng xe ưng ý khi máy điện chưa hài lòng khách hàng longbientruck vẫn còn các dòng sản phẩm máy cơ nhập khẩu để phục vụ.