Hotline : 0983 865 222

Xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn thùng khung mui phủ bạt

Giá:
350.000.000 vnđ Giá cũ: 355.000.000 vnđ

Còn Hàng ( Hàng mới Euro 4 )

36 tháng, dịch vụ bảo hành tại nhà

Hỗ trợ trả góp 70% giá trị xe

Mã sản phẩm WAW WZ2.40/TM1

Nhóm Xe tải WAW Chiến Thắng

Trọng tải 2-5 tấn

Chủng loại Xe tải nhẹ

Chuyên dụng Xe tải nhẹ thùng bạt

Lượt xem thứ 272

xe tải waw chiến thắng 2.4 tấn
waw 2.4 tấn
waw chiến thắng 2.4 tấn thùng khung mui phủ bạt
Mục lục chi tiết
Nhà máy ô tô Chiến Thắng nổi tiếng với những sản phẩm xe tải ben 2 cầu đi rừng chất lượng như: Chiến Thắng 6.2, Chiến Thắng 7.7 tấn; xe van Kenbo chiếm trọn thị trường từ Bắc vào Nam. Và trong năm 2021, nhà máy Chiến Thắng chú trọng phát triển hơn vào phân khúc xe tải thùng và tân binh mới nhất là WAW 2.4 tấn.

Ngoại thất xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn


Cabin của WAW các bác tài đã thấy trên dòng sản phẩm WAW Chiến Thắng 6.2 tấn và WAW Chiến Thắng 8 tấn. Hai sản phẩm đó đã vào thị trường Việt Nam từ năm 2019 và cấu hình cabin của WAW được đánh giá là khá đẹp mắt, mọi thứ bố trí gọn gàng, ngăn nắp. Vì vậy loại cabin này tiếp tục được sử dụng trên mẫu xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn.
 
Ngoại thất xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn
Ngoại thất xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn

Nội thất xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn


Nội thất của xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn có đầy đủ các trang bị cần thiết như: điều hòa 2 chiều, khóa điện, kính điện, radio giải trí, vô lăng trợ lực... Dù là mẫu xe tải nhẹ nhưng ghế ngồi khá rộng rãi.
 
Nội thất xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn
Nội thất xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn

Thùng hàng xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn


Xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn thùng khung mui phủ bạt có kích thước lọt lòng là: DxRxC – 3.700 x 1.770 x 1.725 (mm). Đây là một kích thước thùng khá tốt so với tải trọng 2.4 tấn của các đối thủ cùng phân khúc. Hơn thế nữa thùng hàng xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn có thể mở được 5 bửng rất tiện lợi khi di chuyển hàng hóa.
 
Tổng thể mặt trái xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn
Tổng thể mặt trái xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn

Thùng hàng xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn
Thùng hàng xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn

Lốp xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn


Xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn trang bị cỡ lốp 6.50-16 đồng bộ trước sau giúp xe di chuyển ổn định trên mọi cung đường

Hệ thống khung gầm xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn


Đây cũng là ưu điểm lớn nhất của mẫu xe này, WAW Chiến Thắng 2.4 tấn được sử dụng hệ thống phanh hơi cả trục trước và sau cực kỳ an toàn chạy ở những cung đường dốc. Đây là một trang bị đáng giá được nhiều bác tài đánh giá cao.
Ngoài ra xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn trang bị cầu 4 tấn, hệ thống treo 2 tầng đem đến khả năng chịu tải tốt.

 
Hệ thống khung gầm xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn
Hệ thống khung gầm xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn

Hệ thống treo xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn
Hệ thống treo xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn

Động cơ xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn


Xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn được trang bị động cơ Weichai có công suất cực đại lên tới 66Kw, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường và tiết kiệm nhiên liệu.
 
Động cơ xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn
Động cơ xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn

 
Tổng kết lại xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn có cấu hình tương đối đầy đủ khi nội thất được trang bị: đầy hòa 2 chiều chính hãng, kính điện, khóa điện; hệ thống phanh hơi cả trục bánh trước và sau, thùng dài có nhiều bửng. Mặc dù để đánh giá chất lượng xe như thế nào phải qua thời gian trải nghiệm mới có một cái nhìn khách quan nhưng đây là sản phẩm mà nhà máy Chiến Thắng đã mất nhiều thời gian nghiên cứu, các bác tài hãy cùng đến Showroom gần nhất để lái thử và cảm nhận nhé!
 
Tổng thể xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn
Tổng thể xe tải WAW Chiến Thắng 2.4 tấn

>>> Liên hệ tư vấn Hotline 0983.865.222
>>> Tham khảo những dòng xe tải WAW Chiến Thắng khác
1 Thông tin chung
  Loại phương tiện Ô tô tải (có mui)
  Nhãn hiệu số loại phương tiện WAW WZ2.40/TM1
  Số trục xe 02
  Công thức bánh xe 4 x 2
2 Thông số kích thước
  Kích thước xe (D x R x C) (mm) 5.610 x 1.920 x 2.690
  Kích thước lòng thùng (mm) 3.700 x 1.770 x 1.725
  Khoảng cách trục (mm) 2.860
  Vết bánh xe các trục (mm) 1.495/1.395
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kg) 2.815

 
  Tải trọng cho phép (kg) 2.400
  Số người cho phép chở 02
  Trọng lượng toàn bộ (kg) 5.345
4 Động cơ
  Nhãn hiệu động cơ WP2.3Q95E40
  Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) 66/3200
  Loại 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng
  Thể tích (cm3) 2.289
5 Bánh xe và lốp xe
  Lốp trước 6.50-16
  Lốp sau 6.50-16
6 Hệ thống phanh
  Phanh trước/sau Tang trống/ khí nén
  Phanh đỗ Tác động lên hệ thống truyền lực/Cơ khí

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng