Xe tải thùng Trường Giang 2 cầu dầu được lắp ráp đồng bộ trên dây truyền công nghệ cao đem dến khả năng vận hành bền bỉ và mạnh mẽ trên mọi cung đường.
Nhận thấy thị trường đang cần những mẫu xe tải thùng 2 cầu để chở gỗ, nông sản, gắn cẩu… để di chuyển ở những cung đường lầy lội, dốc cao mà tại Việt Nam lại chưa có nhiều nhà máy lắp ráp sản xuất. Chính vì vậy nhà máy ô tô Trường Giang đã ra hai sản phẩm xe tải Trường Giang 8 tấn 2 cầu dầu và Trường Giang 6t8 2 cầu dầu với kích thước, cấu hình khác nhau đáp ứng đa nhu cầu của quý khách hàng dự kiến ra mắt vào đầu năm 2022.

Xe tải Trường Giang 8 tấn 2 cầu dầu thùng dài 6.5m
Cả hai mẫu xe đều sở hữu một diện mại bên ngoài mới, tạo hình rất mạnh mẽ khác hẳn so với các dòng xe tải trước đây của hãng. Đối với Trường Giang 8 tấn 2 cầu dầu xe sử dụng cỡ lốp 11.00-20 đồng bộ trước sau mang đến khoảng sáng gầm lớn rất phù hợp đi đường rừng núi, gồ ghề.
Nội thất của Trường Giang 8 tấn 2 cầu dầu có ghế hơi, kính điện, khóa điện, điều hòa… đầy đủ hết những trang bị cần thiết cho một chiếc xe tải.
Khung gầm chắc khỏe luôn là ưu điểm của những mẫu xe tải Trường Giang và sản phẩm mới này nhà sản xuất vẫn giữ những điểm mạnh nhất của hãng từ trước đến nay. Cầu trước, cầu sau của Trường Giang 8 tấn được đúc nguyên khối rất chất lượng; hai lớp sắt xi (chassis) được lồng vào nhau cứng vững hơn khi chịu tải. Ở trên là hệ thống thùng hàng có kích thước dài x rộng x cao – 6510 x 2350 x 760/2150 (mm) có thể chở được nhiều hàng hóa đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn.
Trường Giang 8 tấn 2 cầu dầu sử dụng động cơ có công suất 120KW tương đường 160 mã lực đem đến khả năng vận hành mạnh mẽ trên mọi cung đường.
Giá bán của xe tải thùng Trường Giang 8 tấn 2 cầu dầu khoảng 820 triệu đồng.Tham khảo thông số kỹ thuật của xe tải thùng Trường Giang 8 tấn 2 cầu dầu:
| 1 | Thông tin chung | ||
| Loại phương tiện | Ô tô tải (có mui) | ||
| Nhãn hiệu | TRƯỜNG GIANG | ||
| Số loại | TG8000-4WD/TM | ||
| Số trục xe | 02 | ||
| Công thức bánh xe | 4 x 4 | ||
| 2 | Thông số kích thước | ||
| Kích thước lòng thùng (mm) | 6510 x 2350 x 760/2150 | ||
| 3 | Thông số về trọng lượng | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 7.280 | ||
| Tải trọng cho phép (kg) | 8.000 | ||
| Số người cho phép chở | 03 | ||
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 15.475 | ||
| 4 | Động cơ | ||
| Công suất lớn nhất (kW) | 120 | ||
| Loại | 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| 5 | Bánh xe và lốp xe | ||
| Lốp trước | 11.00-20 | ||
| Lốp sau | 11.00-20 | ||
| 6 | Hệ thống phanh | ||
| Hệ thống phanh trước,sau | Tang trống / Khí nén | ||
| Phanh đỗ | Tác động lên trục 2 / Tự hãm | ||
| 7 | Hệ thống lái | ||
| Hệ thống lái | Trợ lực thủy lực | ||
Xe tải Trường Giang 6t8 2 cầu dầu thùng dài 5.5m
Nếu cảm thấy mẫu xe tải Trường Giang 8 tấn có kích thước hơi lớn thì quý khách hàng có thể tham khảo Trường Giang 6t8 2 cầu dầu với kích thước nhỏ gọn hơn thùng dài 5.5m nhưng vẫn được chia làm 7 bửng thuận tiện cho việc bốc, xếp hàng hóa.

Bên trong nội thất Trường Giang 6t8 2 cầu dầu đã được trang bị sẵn khóa điện, kính điện, điều hòa… Xe có 3 chỗ ngồi và 1 giường nằm đủ rộng rãi để nghỉ ngơi. Những nút cài cầu, khóa visai, điều chỉnh đèn bố trí khoa học thuận tiện để sử dụng.

Nội thất của xe tải thùng Trường Giang 6t8 2 cầu dầu

Khung gầm của xe tải thùng Trường Giang 6t8 2 cầu dầu

Cầu trước của xe
Trường Giang 6.8 tấn 2 cầu dầu sử dụng động cơ có công suất 103Kw tương đương với TMT 7 tấn và Chiến Thắng 7.7 tấn với độ trễ chân ga cực thấp đem lại cảm giác lái phấn khích cho các bác tài.
Giá bán của xe tải thùng Trường Giang 6t8 2 cầu dầu khoảng 780 triệu đồng.
Tham khảo thông số kỹ thuật của xe tải thùng Trường Giang 6t8 2 cầu dầu:
| 1 | Thông tin chung | ||
| Loại phương tiện | Ô tô tải (có mui) | ||
| Nhãn hiệu | TRƯỜNG GIANG | ||
| Số loại | TG6.800-4WD/TM | ||
| Số trục xe | 02 | ||
| Công thức bánh xe | 4 x 4 | ||
| 2 | Thông số kích thước | ||
| Kích thước lòng thùng (mm) | 5500 x 2360 x 775/2150 | ||
| 3 | Thông số về trọng lượng | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 7.005 | ||
| Tải trọng cho phép (kg) | 6.800 | ||
| Số người cho phép chở | 03 | ||
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 14.000 | ||
| 4 | Động cơ | ||
| Công suất lớn nhất (kW) | 103 | ||
| Loại | 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| 5 | Bánh xe và lốp xe | ||
| Lốp trước | 10.00-20 | ||
| Lốp sau | 10.00-20 | ||
| 6 | Hệ thống phanh | ||
| Hệ thống phanh trước,sau | Tang trống / Khí nén | ||
| Phanh đỗ | Tác động lên trục 2 / Tự hãm | ||
| 7 | Hệ thống lái | ||
| Hệ thống lái | Trợ lực thủy lực | ||
Mọi thông tin vui lòng liên hệ HOTLINE 0983.865.222 để được tư vấn và hỗ trợ. Xin chân thành cảm ơn!!!

