Hotline : 0983 865 222

Xe tải van 2 chỗ Kenbo Chiến Thắng 950kg

Giá:
192.000.000 vnđ Giá cũ: 194.000.000 vnđ

Còn Hàng ( Hàng mới )

24 Tháng tại Showroom - bảo hành tại nhà.

Giảm trực tiếp vào giá xe 10 triệu vnđ

Mã sản phẩm Kenbo

Nhóm Xe tải KenBo Chiến Thắng

Trọng tải Dưới 2 tấn

Chủng loại Xe tải van

Chuyên dụng Xe tải van hạng nhẹ tải trọng 950kg

Lượt xem thứ 152

Xe tải van 2 chỗ kenbo chiến thắng 950kg

Mục lục chi tiết

Xe ô tô tải van ( bán tải ) 2 chỗ Kenbo Chiến Thắng tải 950kg.

Xe ô tô tải van kenbo Chiến Thắng là một trong các dòng xe bán tải 2 chỗ với tải trọng 950kg đang được bán ra với giá thành rẻ nhất trên thị trường. Đây là một trong những mẫu xe vừa có thể chở hàng vừa có thể chở người được trang bị nhiều Option hiện đại rất hợp với hiện nay.
 
 

Video: Xe  tải van Kenbo 2 chỗ Chiến Thắng.

 
Hiện nay phân khúc tải van ngày một được ưa chuộng hơn. So với các mẫu bán tải người dùng thường chở người hơn chở hàng ngược lại sản phẩm tải van lại chuyên chở hàng hóa nhiều hơn là chở người.
Nắm được nhu cầu đó hãng Chiến Thắng cho ra mắt sản phẩm tải van Kenbo với 2 chỗ ngồi tải trọng 950kg. 
Nằm trong top các sản phẩm giá rẻ nhất thị trường ( rẻ hơn cả Dongben ) tuy nhiên chất lượng vẫn đảm bảo kiểm định nghiêm ngặt trước khi cho ra thị trường.

Bảng giá xe tải Kenbo Chiến Thắng

Mẫu xe Tải trọng Công suất Option Lốp  Giá  
KB0,95/TV1 0.95 69 Kw Đóng mở khóa bằng tay, không có camera lùi 175R13C      190,000,000
Đóng mở khóa bằng khiển điện 5 cánh, không có camera lùi      192,000,000
Đóng mở khóa bằng khiển điện 5 cánh, có camera lùi      193,000,000
 
 

Tổng thể ngoại thất xe tải van Kenbo Chiến Thắng.

Mẫu tải van Kenbo Chiến Thắng đạt đầy đủ những ưu điểm mà khách hàng mong muốn vừa đẹp có thiết kế riêng, lại có nước sơn bóng bẩy và chất lượng đảm bảo cho người dùng hoàn toàn không bị ngại bởi giá rẻ mà thiết kế xấu.
 
Tổng thể xe tải van Kenbo Chiến Thắng 2 chỗ.
Tổng thể xe tải van Kenbo Chiến Thắng 2 chỗ.
Tổng thể mặt trước của xe
Tổng thể mặt trước của xe
Tổng thể sườn trái của xe
Tổng thể sườn trái của xe
Tổng thể phần sau của xe
Tổng thể phần sau của xe giống với mẫu xe du lịch 7 chỗ.


 

Tổng thể phần nội thất của xe Kenbo Chiến Thắng.

Về ngoại thất xe đạt đủ các tiêu chuẩn cao cấp như ghế êm ái tiện nghi với khả năng điều chỉnh hướng, có trang bị điều hòa mát lạnh, vô lăng thể thao kiểu dáng xe du lịch, hệ thống giải trí khá đầy đủ. 
Xe còn kèo theo hệ thống đóng mở cửa điện đa năng bằng chìa khóa.

 
Tổng thể nội thất khoang lái xe Kenbo
Tổng thể nội thất khoang lái xe Kenbo
Vô lăng người lái
Vô lăng người lái

Mặt đồng hồ hiển thị
Mặt đồng hồ hiển thị
Bảng điều khiển
Bảng điều khiển
Cửa vào khoang lái
Cửa vào khoang lái

 

Hệ thống thùng hàng

Hiện nay mẫu xe tải van Kenbo 2 chỗ Chiến Thắng được trang bị thùng hàng rộng rãi với 3.6 khối hàng hóa. Đây là thùng hàng tải van nên được kín trong khoang có vách ngăn với khoang hàng và khoang người lái.
Xe được Longbientruck tặng lót sàn trái trám rất tiện nghi cho công việc, ngoài ra còn có thể mở được 2 cửa hông đây là ưu điểm lớn nhất của dòng xe tải van khi lên xuống hay đổ hàng khi vào phố.
Khoang hàng hóa nằm trong xe
Khoang hàng hóa nằm trong xe
Trần khoang hàng hóa vẫn được bọ nỉ
Trần khoang hàng hóa vẫn được bọ nỉ
Sàn và lót sàn
Sàn và lót sàn

 
 

Lốp xe

Tải van Kenbo 2 chỗ được sử dụng dàn lốp không săm tiện nghi hiện đại, khi bị dính đinh nhỏ vẫn có thể sử dụng mà hoàn toàn không cần quá gấp đến việc sửa chữa hay thay thế.
 
Tổng thể lốp xe
Tổng thể lốp xe

 

Thông số kỹ thuật của xe

Dưới đây là thông số kỹ thuật của dòng xe tải van kenbo 2 chỗ với tải trọng 9500kg sẵn sàng phục vụ khách hàng.
 
Thông số kỹ thuật xe tải van kenbo Chiến Thắng 2 chỗ 950kg
Nhãn hiệu  Kenbo Chiến Thắng
Số chứng nhận 0019/VAQ09-01/18-00
Ngày cấp 11/12/2017
Loại phương tiện ô tô tải van ( bán tải )
Nhãn hiệu KB0.95/TV1
Xuất xứ Việt Nam
Thông số chung
Trọng lượng bản thân 1.079 kg
Phân bố trục trước 528 kg
Phân bố trục sau 551 kg
Tải trọng cho phép chở 950 kg
Số người cho phép chở 02 người
Trọng lượng toàn bộ theo thiết kế 2.159 kg
Trọng lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông 2.159 kg
Phân bố lên trục trước 725 kg
Phân bố lên trục sau 1.434 kg
Kích thước xe ( dài x rộng x cao ) 4.020x1.620x1.910 mm
Kích thước lòng thùng ( dài x rộng x cao ) 2.150/1.970 x 1.420/1.050 x 1.210/1.190 mm
Khoảng cách trục 2.630 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.265/1.285 mm
Số trục 02
Công thức bánh xe 4x2
Động cơ
Nhãn hiệu động cơ BJ413A
Loại động cơ 4 kỳ 4 xy lanh thẳng hàng
Loại nhiên liệu Xăng không chì có trị số ốc tan 95
Thể tích làm việc 1.342 cm3
Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay 69/6.000 Kw/  vòng/phút
Lốp xe
Số lốp trên trục I/II 02/02
Lốp trước/ Lốp sau 175R13C / 175R13C
Hệ thống phanh
Phanh chính Phanh đĩa/ Tang trống thủy lực, trợ lực chân không
Phanh đỗ Tác động lên bánh xe trục 2 cơ khí
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái/ dẫn động Bánh răng, thanh răng/ trợ lực cơ khí có trợ lực điện
Ghi chú Hàng năm giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Trọn bộ thông số kỹ thuật được cập nhật từ nhà sản xuất quý khách hàng hãy liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất.
 

Bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm

Ngoài chi phí mua xe thì thủ tục đăng ký, đăng kiểm giá thành hoàn thiện xe cũng là một vấn đề các bác tài quan tâm, vậy nên dưới đây longbientruck xin gửi đến quý khách hàng bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm để phục vụ nhu cầu.
 
Bảng tính chi phí đăng ký, đăng kiểm khi mua xe tải van kenbo 2 chỗ
 Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng   
 Hạng mục chi tiết    Đơn giá 
 Giá xe ( tạm tính )                             190,000,000
 Lệ phí trước bạ xe tải ( 6% )                               11,400,000
 Biển số                                     550,000
 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm                                 1,026,300
 Lệ phí đăng kiểm lưu hành                                 2,800,000
 Phí đường bộ 1 năm                                 2,160,000
 Định vị phù hiệu ( chỉ dành cho hộ kinh doanh )                                 4,500,000
 Phí phụ khám xe, lấy biển số  ( +500k ngoại tỉnh )                                2,500,000
 Tổng cộng                                24,936,300

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm chỉ mang tính chất tham khảo bởi còn phụ thuộc vào quý khách hàng có phải là hộ kinh doanh hay không tuy nhiên cũng rất sát để khách hàng tham khảo.
 

Thủ tục mua xe Kenbo 2 chỗ trả góp.

Xe tải van Kenbo 2 chỗ được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe trả góp cho khách hàng tại nhà với dịch vụ từ A-Z.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất


Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng
Dưới đây là bảng tính chi phí trả góp hàng tháng mời quý khách hàng tham khảo và lựa chọn khoản vay và thời gian vay cho hợp lý.
Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng khi mua xe kenbo 2 chỗ
 Kỳ hạn
(Tháng ) 
 Số tiền gốc
(vnđ) 
 Số tiền lãi
(vnđ) 
 Số tiền phải trả
(vnđ) 
 Dư nợ
(vnđ) 
                     133,000,000
                                  1                   2,216,667                      997,500                   3,214,167              130,783,333
                                  2                   2,216,667                      980,875                   3,197,542              128,566,666
                                  3                   2,216,667                      964,250                   3,180,917              126,349,999
                                  4                   2,216,667                      947,625                   3,164,292              124,133,332
                                  5                   2,216,667                      931,000                   3,147,667              121,916,665
                                  6                   2,216,667                      914,375                   3,131,042              119,699,998
                                  7                   2,216,667                      897,750                   3,114,417              117,483,331
                                  8                   2,216,667                      881,125                   3,097,792              115,266,664
                                  9                   2,216,667                      864,500                   3,081,167              113,049,997
                                10                   2,216,667                      847,875                   3,064,542              110,833,330
                                11                   2,216,667                      831,250                   3,047,917              108,616,663
                                12                   2,216,667                      814,625                   3,031,292              106,399,996
                                13                   2,216,667                      798,000                   3,014,667              104,183,329
                                14                   2,216,667                      781,375                   2,998,042              101,966,662
                                15                   2,216,667                      764,750                   2,981,417                99,749,995
                                16                   2,216,667                      748,125                   2,964,792                97,533,328
                                17                   2,216,667                      731,500                   2,948,167                95,316,661
                                18                   2,216,667                      714,875                   2,931,542                93,099,994
                                19                   2,216,667                      698,250                   2,914,917                90,883,327
                                20                   2,216,667                      681,625                   2,898,292                88,666,660
                                21                   2,216,667                      665,000                   2,881,667                86,449,993
                                22                   2,216,667                      648,375                   2,865,042                84,233,326
                                23                   2,216,667                      631,750                   2,848,417                82,016,659
                                24                   2,216,667                      615,125                   2,831,792                79,799,992
                                25                   2,216,667                      598,500                   2,815,167                77,583,325
                                26                   2,216,667                      581,875                   2,798,542                75,366,658
                                27                   2,216,667                      565,250                   2,781,917                73,149,991
                                28                   2,216,667                      548,625                   2,765,292                70,933,324
                                29                   2,216,667                      532,000                   2,748,667                68,716,657
                                30                   2,216,667                      515,375                   2,732,042                66,499,990
                                31                   2,216,667                      498,750                   2,715,417                64,283,323
                                32                   2,216,667                      482,125                   2,698,792                62,066,656
                                33                   2,216,667                      465,500                   2,682,167                59,849,989
                                34                   2,216,667                      448,875                   2,665,542                57,633,322
                                35                   2,216,667                      432,250                   2,648,917                55,416,655
                                36                   2,216,667                      415,625                   2,632,292                53,199,988
                                37                   2,216,667                      399,000                   2,615,667                50,983,321
                                38                   2,216,667                      382,375                   2,599,042                48,766,654
                                39                   2,216,667                      365,750                   2,582,417                46,549,987
                                40                   2,216,667                      349,125                   2,565,792                44,333,320
                                41                   2,216,667                      332,500                   2,549,167                42,116,653
                                42                   2,216,667                      315,875                   2,532,542                39,899,986
                                43                   2,216,667                      299,250                   2,515,917                37,683,319
                                44                   2,216,667                      282,625                   2,499,292                35,466,652
                                45                   2,216,667                      266,000                   2,482,667                33,249,985
                                46                   2,216,667                      249,375                   2,466,042                31,033,318
                                47                   2,216,667                      232,750                   2,449,417                28,816,651
                                48                   2,216,667                      216,125                   2,432,792                26,599,984
                                49                   2,216,667                      199,500                   2,416,167                24,383,317
                                50                   2,216,667                      182,875                   2,399,542                22,166,650
                                51                   2,216,667                      166,250                   2,382,917                19,949,983
                                52                   2,216,667                      149,625                   2,366,292                17,733,316
                                53                   2,216,667                      133,000                   2,349,667                15,516,649
                                54                   2,216,667                      116,375                   2,333,042                13,299,982
                                55                   2,216,667                         99,750                   2,316,417                11,083,315
                                56                   2,216,667                         83,125                   2,299,792                   8,866,648
                                57                   2,216,667                         66,500                   2,283,167                   6,649,981
                                58                   2,216,667                         49,875                   2,266,542                   4,433,314
                                59                   2,216,667                         33,250                   2,249,917                   2,216,647
                                60                   2,216,667                         16,625                   2,233,292 0
 Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi               163,423,766  
Qua bảng tính chi phí khách hàng hoàn toàn có thể tính toán khoản nợ phải trả cho phù hợp nhất.
 

Chế độ bảo hành sản phẩm

Xe tải van Kenbo 2 chỗ được tập đoàn Kenbo thuộc nhà máy Chiến Thắng bảo hành toàn cầu và bảo hành 24/24 mọi lúc mọi nơi cho khách hàng đây là chế độ cao nhất cho sản phẩm mà hãng phân phối.
Rõ ràng với chính sách này khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm gần như tuyệt đối vào sản phẩm và yên tâm 100%.

 

Chính sách ưu đãi khi mua xe

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải van Kenbo 2 chỗ 950kg trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng màn hình cảm ứng tích hợp camera lùi và camera hành trình
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Tặng điều hòa 2 chiều.

 

Liên hệ mua xe.

Với hàng loạt ưu điểm kèm theo mức giá vô cùng sốc sẽ chẳng có lý do gì mà người dùng lại không tự tin chọn cho mình sản phẩm xe tải van Kenbo Chiến Thắng.
Để biết thêm chi tiết sản phẩm cũng như nhận các chiết khấu về giá quý khách hàng vui lòng liên hệ : để được hỗ trợ tốt nhất và kịp thời nhất.
HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222
>>> Xem hết các mẫu Xe tải Kenbo Chiến Thắng để chọn lựa cho mình chiếc xe tải nhẹ hợp lý nhất

Longbientruck.com
Thông số kỹ thuật xe tải van kenbo Chiến Thắng 2 chỗ 950kg
Nhãn hiệu  Kenbo Chiến Thắng
Số chứng nhận 0019/VAQ09-01/18-00
Ngày cấp 11/12/2017
Loại phương tiện ô tô tải van ( bán tải )
Nhãn hiệu KB0.95/TV1
Xuất xứ Việt Nam
Thông số chung
Trọng lượng bản thân 1.079 kg
Phân bố trục trước 528 kg
Phân bố trục sau 551 kg
Tải trọng cho phép chở 950 kg
Số người cho phép chở 02 người
Trọng lượng toàn bộ theo thiết kế 2.159 kg
Trọng lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông 2.159 kg
Phân bố lên trục trước 725 kg
Phân bố lên trục sau 1.434 kg
Kích thước xe ( dài x rộng x cao ) 4.020x1.620x1.910 mm
Kích thước lòng thùng ( dài x rộng x cao ) 2.150/1.970 x 1.420/1.050 x 1.210/1.190 mm
Khoảng cách trục 2.630 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.265/1.285 mm
Số trục 02
Công thức bánh xe 4x2
Động cơ
Nhãn hiệu động cơ BJ413A
Loại động cơ 4 kỳ 4 xy lanh thẳng hàng
Loại nhiên liệu Xăng không chì có trị số ốc tan 95
Thể tích làm việc 1.342 cm3
Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay 69/6.000 Kw/  vòng/phút
Lốp xe
Số lốp trên trục I/II 02/02
Lốp trước/ Lốp sau 175R13C / 175R13C
Hệ thống phanh
Phanh chính Phanh đĩa/ Tang trống thủy lực, trợ lực chân không
Phanh đỗ Tác động lên bánh xe trục 2 cơ khí
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái/ dẫn động Bánh răng, thanh răng/ trợ lực cơ khí có trợ lực điện
Ghi chú Hàng năm giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Trọn bộ thông số kỹ thuật được cập nhật từ nhà sản xuất quý khách hàng hãy liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất.

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng