Hotline : 0986 388 885

Xe tải TMT Dfsk 1 tấn máy xăng động cơ Thái Lan thùng mui bạt DFSK4110T

Giá:
168.400.000 vnđ Giá cũ: 171.000.000 vnđ

Còn Hàng ( Hàng mới Euro 4 )

36 tháng và dịch vụ bảo hành tại nhà

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe. Giảm ngay 3tr vnđ khi mua xe

Mã sản phẩm DFSK4110T

Nhóm Xe tải thùng TMT

Trọng tải Dưới 2 tấn

Chủng loại Xe tải nhẹ

Chuyên dụng Xe tải nhẹ thùng mui bạt

Lượt xem thứ 166

Xe tải TMT DFSK máy xăng động cơ Thái Lan thùng mui bạt 1 tấn hiệu DFSK4110T Euro 4

Xe tải nhẹ TMT DFSK phiên bản thùng mui bạt trang bị máy xăng động cơ nhập khẩu Thái Lan tải trọng 1 tấn đây là phiên bản Euro 4 ra mắt từ 2019 được rất nhiều người sử dụng khá phổ biến tại Việt Nam bởi sự hiện đại, tiện nghi và có giá thành rẻ thu hồi vốn nhanh

 
 
Video: Giới thiệu Xe tải TMT DFSK 1 tấn máy xăng động cơ Thái Lan thùng mui bạt

 
Xe tải nhỏ, nhẹ của TMT đang dần nổi đình nổi đám ở nhiều phân khúc khác nhau trong đó nếu hàng cao cấp không thể không nhắc đến TMT DAISAKI và TMT TATA tuy nhiên vẫn là một trong những thương hiệu xe tải giá rẻ ăn no vác nặng chịu tải tốt thì hãng vẫn ra mắt cho mình dòng xe DFSK.
Đây là dòng xe tải nhỏ, nhẹ có tải trọng 1 tấn mang nhãn hiệu DFSK4110T với công suất máy lớn, tải thực lên đến 990kg và có một hệ thống khung gầm thùng bệ chắc chắn hoàn toàn đáp ứng nhu cầu tải nặng cho khách hàng.
 
Tổng thể thiết kế xe tải TMT DFSK
Tổng thể thiết kế xe tải TMT DFSK
Thùng xe dài và chắc chắn
Thùng xe dài và chắc chắn
Tổng thể sau xe
Tổng thể sau xe
Tổng thể mặt trước của xe
Tổng thể mặt trước của xe
 
Phiên bản này Euro 4 thân thiện với môi trường và được nhiều người dùng đánh giá cao với khả năng hoạt động êm ái, tiếng nổ nhẹ nhàng êm dịu và có công suất máy lớn tải nặng hoàn toàn yên tâm.
Hiện nay phiên bản 1 tấn máy xăng động cơ nhập khẩu Thái Lan đã có hàng và trưng bài tại Showroom của Longbientruck khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ ngay
HOTLINE 0986 388 885 - 0983 353 698 để được tư vấn và hỗ trợ về sản phẩm.
>>> Xem hết Xe tải thùng TMT và đặt mua cho mình dòng xe tải nhỏ, nhẹ phù hợp nhất.
 
 
Longbientruck.com

Bảng thông số kỹ thuật xe tải thùng TMT DFSK 1 tấn động cơ thái lan
 

1 Thông tin chung  
  Loại ph­ương tiện ô tô tải
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT DF41CL-E4-10MB
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước  
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 4480x1570x2275
  Chiều dài cơ sở (mm) 2760
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1305/1305
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 180
3 Thông số về trọng l­ượng  
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 1030
  Trọng tải (kG) 990
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 02 (130kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 2150
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 86
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 23
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 5,11
5 Động cơ  
  Kiểu loại AF11-05
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Xăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 1051
  Tỷ số nén 17 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 65,5x78
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 40/5200
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 88/2800~3600
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí ,  trợ lực khí nén
7 Hộp số  
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
  Tỷ số truyền 5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,271
8 Bánh xe và lốp xe  
  Trục 1 (02 bánh) 155/80-33
  Trục 2 (02 bánh) 155/80-33
9 Hệ thống phanh Phanh trước kiểu phanh đĩa, cơ cấu phanh sau kiểu tang trống dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, có điều hòa lực phanh
  Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
10 Hệ thống treo - Treo trước kiểu độc  lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
11 Hệ thống lái  
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  Tỷ số truyền 17,3
12 Hệ thống điện  
  Ắc quy 2x12Vx85Ah
  Máy phát điện 750W, 28V
  Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
13 Cabin  
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1460x1820x2010
14 Thùng hàng Thùng lắp cố định trên xe
  Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 2695x1440x1325/1510

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng