Hotline : 0983 865 222

Xe tải ben Howo 3 chân Sinotruck 380hp Euro 5

Giá:
Liên hệ

Còn hàng

36 tháng, dịch vụ bảo hành tại nhà, bảo hành 24./24 tại trung tâm bảo hành Sinotruck ở Việt Nam

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe

Mã sản phẩm Dump Truck 6x4

Nhóm Xe tải ben Howo

Trọng tải 10-15 tấn

Chủng loại Xe tải ben tự đổ

Chuyên dụng Xe tải ben tự đổ hạng nặng

Lượt xem thứ 181

Mục lục chi tiết

Xe tải ben Howo 3 chân 6x4 thùng 5m bản đủ 2020 Euro 5

Xe ô tô tải ben 3 chân 6x4 của Howo Sinotruck vừa mới ra mắt gần đây là phiên bản Dump Truck đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, cabin V7G, nhíp 12 lá sắt xi 8+8 thùng 10+8 động cơ 380 mã lực mạnh mẽ chắc chắn sẽ là sự lựa chọn không thể tốt hơn cho khách hàng tại thời điểm 2020.
Đây là Phiên bản Howo đóng thùng trong nước cực kỳ chất lượng là bản đủ với Option cao cấp nhất dành cho một chiếc xe tải ben hạng nặng được người dân Việt Nam tin tưởng và sử dụng rộng rãi tại Việt Nam.


 

Video: Giới thiệu Howo 3 chân

 
Mới đây nhất Sinotruck đã phân phối các dòng Sinotruck của mình với các tiêu chuẩn mới về khí thải nhưng để đảm bảo môi trường Sinotruck còn tung ra phiên bản tiêu chuẩn khí thải euro 5 đây là sản phẩm chất lượng nhất thị trường hiện nay.
Ngoài các tiêu chuẩn về khí thải xe còn trang bị hàng loạt các cấu hình các Option cực kỳ hấp dẫn người dùng. Đặc biệt với phiên bản duy nhất này trang bị full các tính năng như sắt xi lồng 2 lớp 8+8, thùng đáy 10mm thành 8mm cực kỳ dày và to bản, hệ thống cầu đúc HC16 tấn cực kỳ chắc chắn đảm bảo khách hàng có thể yên tâm tải nặng.
Ngoài ra lọc dầu tách nước, ti ben mạc Crom, chống ben tự động, hệ thống cảnh báo va chạm cho cả trước và sau xe đây là full bộ Option lên đến vài chục triệu vnđ rõ ràng đây là phiên bản cực kỳ chất lượng cho 2020.

 

Tông thể thiết kế ngoại thất xe.

Về thiết kế ngoài cabin V7G được làm mới lại giống với cá bin A7 trên các mẫu đầu kéo, thì tổng thể phần thiết kế xe Howo Sinotruck không có sự khác biệt quá nhiều. Tuy nhiên việc thay đổi khối động cơ và công nghệ xử lý khí thải đã làm chiếc xe trở lên thân thiện môi trường hơn ưu Việt hơn và sẽ là sự lựa chọn cực tốt cho khách hàng.

Tổng thể thiết kế xe Howo 3 chân 2019 Dump Truck
Tổng thể thiết kế xe Howo 3 chân 2020 Dump Truck
Hổ Vồ 3 chân có phối bộ đẹp và bắt mắt
Hổ Vồ 3 chân có phối bộ đẹp và bắt mắt

Thiết kế đẹp với cabin V7G
Thiết kế đẹp với cabin V7G
Mặt trước hầm hố
Mặt trước hầm hố
Bên dưới mặt lạ Ga lăng là một hệ thống tỉ mỉ và chất lượng
Bên dưới mặt lạ Ga lăng là một hệ thống tỉ mỉ và chất lượng
Phối bộ xe đẹp và hầm hố
Phối bộ xe đẹp và hầm hố​

 

Về nội thất cabin V7G HOT nhất

Cabin V7G mang lại sự ưu Việt thực sự nó đáng là sản phẩm mong chờ nhất. Với cabin rộng rãi thoải mái gồm 01 giường năm và độ cao đáng nể. Mẫu cabin còn trang bị ghế bóng hơi cho cả ghế lái và ghế phụ , ngoài ra các hệ thống điều hòa 2 chiều vẫn được trang bị theo xe.
Màn hình hiển thị nay hiển thị chi tiết hơn bằng màn hình LCD, xe còn trang bị hệ thống gương dày đặc kèm theo hệ thống nâng hạ kính bằng điện và còn auto giúp người chủ xe nâng hạ kính dễ dàng hơn. 

 
Tổng thể cabin xe rộng rãi thoải mái
Tổng thể cabin xe rộng rãi thoải mái
Bảng đồng hồ táp lô
Bảng đồng hồ táp lô
Bảng điều khiển trung tâm
Bảng điều khiển trung tâm
Cửa cabin Howo 3 chân
Cửa cabin Howo 3 chân
Nội thất cabin siêu đẹp
Nội thất cabin siêu đẹp​

 
Xét về mặt bằng chung thì mẫu cabin này thực sự không còn gì để chê trách. Khả năng cách câm cực kỳ tuyệt vời với vỏ cabin dày và chắc chắn.
Khi đi lại trên đường với góc nhìn rộng rãi và hệ thống gương đầy đủ to bản rõ ràng vẫn đảm bảo cung cấp tầm nhìn tốt nhất cho lái xe để lái xe có thể dễ dàng vận hành chiếc xe.

 

Về động cơ mạnh mẽ với 380 mã lực.

Đây là khối động cơ mang lại cho xe 380 mã lực có tên gọi là : HW10.38-50 380FIP Euro 5 đây là khối động cơ sản sinh 380 mã lực cực kỳ mạnh mẽ  so với các sản phẩm Euro 2 thì sản phẩm này mạnh hơi 1 chút, tuy nhiên với kim phun điện tử xe sẽ tiết kiệm nhiên liệu hơn rất nhiều đồng thời với cách xử lý khí thải khác cho xe thải ra môi trường có tiêu chuẩn Euro 5 vượt hơn cả kỳ vọng là euro 4.

Tổng thể động cơ của xe
Tổng thể động cơ của xe
Hệ thống côn và số của xe
Hệ thống côn và số của xe

Cần gạt số của xe
Cần gạt số của xe

 

Khung gầm thùng bệ chắc chắn.

Không phải bàn cãi hay chê trách gì sản phẩm này nữa. Bởi xe có khung gầm siêu siêu chắc chắn với 10 nhíp trước và 12 lá nhíp sau , kèm với sắt xi lồng 2 lớp 8x8. Phối bộ tổng thể quá đẹp , thùng xe gồm nhiều đố ngang đố dọc chuẩn kết cấu của Sanhok siêu siêu chất lượng với đáy thùng 10mm và thành thùng dày 8mm.
Với hệ thống khung gầm thùng bệ chắc chắn như trên rõ ràng đây là dòng xe có thể đảm bảo cùng khách hàng cõng tải vượt trội mà vẫn không ảnh hưởng đến kết cấu hay bị yếu kém.

Nhíp trước 10 lá to bản
Nhíp trước 10 lá to bản
Khóa bửng sau
Khóa bửng sau
Hệ thống nhíp sau 12 lá
Hệ thống nhíp sau 12 lá
Hệ thống sắt xi lồng 2 lớp
Hệ thống sắt xi lồng 2 lớp
thùng xe với các nan đáy thùng dày đặc

thùng xe với các nan đáy thùng dày đặc

Chống ben bằng điện

Chống ben bằng điện
Cầu sau 16 tấn chắc chắn
Cầu sau 16 tấn chắc chắn
Phanh hơi lốc kê
Phanh hơi lốc kê

 

Lốp tam giác

Xe vẫn trang bị cho bình khối lốp 12.00 R20 khá lớn và bền bỉ sẵn sàng chinh phục mọi thử thách cùng người dùng. Đây là loại lốp Tam Giác nhập khẩu rất chất lượng, ngoài ra Howo còn cho phép người dùng đổi lốp Samson hoặc lốp Bridgestone đều là những dòng lốp siêu chất lượng bền bỉ.
 
Lốp xe
Lốp xe
 
 

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số kỹ thuật chi tiết được cục đăng kiểm cấp cho nhà máy, longbientruck xin gửi đến khách hàng để quý khách hàng tham khảo.
 
Thông số theo cục đăng kiểm cấp
Thông tin chung  
Loại phương tiện Ô tô tải tự đổ
Nhãn hiệu số loại phương tiện CNHTC ZZ33257N3447E1-V
Công thức bánh xe 6x4R
Thông số kích thước  
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 7.800 x 2.500 x 3.490
Khoảng cách trục (mm) 3.425 x 1.350
Vết bánh xe trước/sau (mm) 2.041/1.850
Thông số về trọng lượng  
Trọng lượng bản thân (kG) 14.470
Trọng tải (kG) 9.400
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 2
Trọng lượng toàn bộ (kG) 24.000
Thông số về tính năng chuyển động  
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 104
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 20,2
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m)  
Động cơ  
Kiểu loại D10.38-50 - Euro 5
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 9.726
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 276/2000 ( 380 mã lực )
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,                    trợ lực khí nén
Hộp số  
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 12 số tiến + 2 số lùi
Bánh xe và lốp xe  
Trục 1+2 (04 bánh) 12.00R20
Trục 3+4 (08 bánh) 12.00R20
Hệ thống phanh Tang trống/ tang trống khí nén
Phanh đỗ xe Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 tự hãm
Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống lái  
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Thùng hàng  
Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 5000/4.855 x 2.300/2.010 x 650/500

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm
Ngoài giá thành mua xe khi mua Xe tải ben Howo 3 chân hay 4 chân khách hàng đều cần phải thêm thủ tục nữa đó là đăng ký, đăng kiểm cho sản phẩm.
Dưới đây là bảng kê chi phí bắt buộc phải có để triển khai đăng ký, đăng kiểm cho khách hàng với giá xe tạm tính theo thời điểm hiện tại 1.379.000.000 vnđ.
 
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm xe tải ben Howo 3 chân
Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng
Hạng mục chi tiết  Đơn giá
Giá xe ( tạm tính ) 1,379,000,000
Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) 27,580,000
Biển số 550,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm 3,020,600
Lệ phí đăng kiểm lưu hành 350,000
Phí đường bộ 1 năm 8,640,000
Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) 2,500,000
Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) 2,500,000
Tổng cộng  45,140,600

Bảng kê chi phí chỉ là tạm tính còn phụ thuộc vào tỉnh thành khách hàng đăng ký, phụ thuộc vào khách hàng có mua thêm định vị, phù hiêu, phí trước bạ còn phụ thuộc vào giá xe hiện hành ( không tính lúc cập nhật lên Website ) Tuy nhiên cũng chính xác đến 90% giúp các bác tài khi mua xe có thể cân đối thêm
 
 

Thủ tục mua xe Howo 3 chân trả góp

Howo Sinotruck 3 chân ben được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay.
- Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc với hệ thống ngân hàng trải khắp từ Bắc vào Nam.
- Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe.
- Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ.
Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng.
Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ).
- Sổ hộ khẩu.
- Đăng ký kết hôn.
Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp :
- Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT.
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
- Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất
 

Bảng kê chi phí trả góp ngân hàng

Trước khi mua xe tải khách hàng cũng quan tâm đến bảng kê chi phí trả góp với khoản lãi và gốc hàng tháng phải trả giúp khách hàng cân đối thu chi cân đối thu nhập tốt nhất.
 
Bảng tính chi phí trả góp hàng tháng với khoản gốc phải trả và khoản lãi phải trả
Kỳ hạn
(Tháng )
Số tiền gốc
(vnđ) - trả định kỳ hàng tháng
Số tiền lãi
(vnđ) dư nợ giảm dần
Số tiền phải trả
(vnđ)
Dư nợ
(vnđ)
0 0 0 0                   965,300,000
1 16,088,334 7,239,750 23,328,084 949,211,666
2 16,088,334 7,119,087 23,207,421 933,123,332
3 16,088,334 6,998,425 23,086,759 917,034,998
4 16,088,334 6,877,762 22,966,096 900,946,664
5 16,088,334 6,757,100 22,845,434 884,858,330
6 16,088,334 6,636,437 22,724,771 868,769,996
7 16,088,334 6,515,775 22,604,109 852,681,662
8 16,088,334 6,395,112 22,483,446 836,593,328
9 16,088,334 6,274,450 22,362,784 820,504,994
10 16,088,334 6,153,787 22,242,121 804,416,660
11 16,088,334 6,033,125 22,121,459 788,328,326
12 16,088,334 5,912,462 22,000,796 772,239,992
13 16,088,334 5,791,800 21,880,134 756,151,658
14 16,088,334 5,671,137 21,759,471 740,063,324
15 16,088,334 5,550,475 21,638,809 723,974,990
16 16,088,334 5,429,812 21,518,146 707,886,656
17 16,088,334 5,309,150 21,397,484 691,798,322
18 16,088,334 5,188,487 21,276,821 675,709,988
19 16,088,334 5,067,825 21,156,159 659,621,654
20 16,088,334 4,947,162 21,035,496 643,533,320
21 16,088,334 4,826,500 20,914,834 627,444,986
22 16,088,334 4,705,837 20,794,171 611,356,652
23 16,088,334 4,585,175 20,673,509 595,268,318
24 16,088,334 4,464,512 20,552,846 579,179,984
25 16,088,334 4,343,850 20,432,184 563,091,650
26 16,088,334 4,223,187 20,311,521 547,003,316
27 16,088,334 4,102,525 20,190,859 530,914,982
28 16,088,334 3,981,862 20,070,196 514,826,648
29 16,088,334 3,861,200 19,949,534 498,738,314
30 16,088,334 3,740,537 19,828,871 482,649,980
31 16,088,334 3,619,875 19,708,209 466,561,646
32 16,088,334 3,499,212 19,587,546 450,473,312
33 16,088,334 3,378,550 19,466,884 434,384,978
34 16,088,334 3,257,887 19,346,221 418,296,644
35 16,088,334 3,137,225 19,225,559 402,208,310
36 16,088,334 3,016,562 19,104,896 386,119,976
37 16,088,334 2,895,900 18,984,234 370,031,642
38 16,088,334 2,775,237 18,863,571 353,943,308
39 16,088,334 2,654,575 18,742,909 337,854,974
40 16,088,334 2,533,912 18,622,246 321,766,640
41 16,088,334 2,413,250 18,501,584 305,678,306
42 16,088,334 2,292,587 18,380,921 289,589,972
43 16,088,334 2,171,925 18,260,259 273,501,638
44 16,088,334 2,051,262 18,139,596 257,413,304
45 16,088,334 1,930,600 18,018,934 241,324,970
46 16,088,334 1,809,937 17,898,271 225,236,636
47 16,088,334 1,689,275 17,777,609 209,148,302
48 16,088,334 1,568,612 17,656,946 193,059,968
49 16,088,334 1,447,950 17,536,284 176,971,634
50 16,088,334 1,327,287 17,415,621 160,883,300
51 16,088,334 1,206,625 17,294,959 144,794,966
52 16,088,334 1,085,962 17,174,296 128,706,632
53 16,088,334 965,300 17,053,634 112,618,298
54 16,088,334 844,637 16,932,971 96,529,964
55 16,088,334 723,975 16,812,309 80,441,630
56 16,088,334 603,312 16,691,646 64,353,296
57 16,088,334 482,650 16,570,984 48,264,962
58 16,088,334 361,987 16,450,321 32,176,628
59 16,088,334 241,325 16,329,659 16,088,294
60 16,088,334 120,662 16,208,996 0
Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi 1,186,112,406  

Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng chỉ mang tính chất tham khảo còn phụ thuộc vào số tiền khách hàng cho vay, số tiền gốc, lãi phải trả hàng tháng phụ thuộc từng thời điểm cho vay và từng ngân hàng cụ thể cho vay.
Với khoản trung bình tạm tính khách hàng có thể cân đối và tham khảo để tính toán khoản thu chi cho hợp lý nhất.

 

Chính sách bảo hành sản phẩm

Howo Sinotruck 3 chân được tập đoàn Sinotruck bảo hành toàn cầu và bảo hành 24/24 mọi lúc mọi nơi cho khách hàng đây là chế độ cao nhất cho sản phẩm mà hãng phân phối.
Rõ ràng với chính sách này khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm gần như tuyệt đối vào sản phẩm và yên tâm 100%.
Howo Sinotruck DumpTruck 3 chân được bảo hành toàn cầu
Howo Sinotruck DumpTruck 3 chân được bảo hành toàn cầu
 

Ưu đãi khi mua xe 

Để hỗ trợ quý khách hàng mua xe tải ben Howo 3 chân trong thời gian này Longbientruck xin đưa ra gói combo quà tặng cho khách hàng giúp khách hàng mua xe mà vẫn có được những Option cao cấp nhất.
- Tặng ngay combo ghế bọc da cho khách hàng.
- Tặng vô lăng bọc da cho khách hàng.
- Tặng lọc gió, lọc dầu 2 lần.
- Miễn phí bảo dưỡng trong toàn thời gian bảo hành.
- Hỗ trợ lắp điều hoà từ nhà máy TMT với giá thành ưu đãi.
- Bảo  hành, bảo dưỡng lưu động cho khách hàng.

 

Liên hệ mua xe

Mọi chi tiết về giá bán cũng như giá thành sản phẩm vui lòng liên hệ : HOTLINE Longbientruck : 0983.865.222 để được tư vấn và hỗ trợ.

>>> Xem hết các mẫu Xe tải ben Howo để cập nhật các mẫu mới nhất do Longbientruck cập nhật

 
 
Longbientruck.com

Thông số kỹ thuật xe tải ben Howo 3 chân

Thông Số CNHTC Dump Truck 6x4
Cabin Logo, cht HOWO loai to
Cabin mdi 2018 V7G76
Động cơ HWl 0.38-50 380FIP-Euro 5
Hộp số HWl97l2 - 12 s6
Cầu Trước HF9 – 9 tấn
Cầu sau AC 16 tỷ số truyền 5.45 hoặc HC 16 tỷ số truyền 5.73
Lốp Tam giác 12.00R20
Khung Xe 8+8/300
Ắc Quy 2 bình lạc đà 165 Ampe
Nhíp + Nhíp trước 10 lá dày 17mmm x rộng 90mm
+ Nhíp sau 12 lá dày 25mm x rộng 90mm
Chiều dài CS 3440 + 1350 mm
Thùng dầu 300 lít
Hệ thống nâng Hyva 157
Thùng xe Đáy 10mm thành 8mm ( thùng vuông, vát )
Kích thước thùng xe 5000 x 2300 x 750 mm
Màu sắc Xanh hoặc nâu
 

Thông số theo cục đăng kiểm cấp

Thông tin chung  
Loại phương tiện Ô tô tải tự đổ
Nhãn hiệu số loại phương tiện CNHTC ZZ33257N3447E1-V
Công thức bánh xe 6x4R
Thông số kích thước  
Kích thước bao (D x R x C) (mm) 7.800 x 2.500 x 3.490
Khoảng cách trục (mm) 3.425 x 1.350
Vết bánh xe trước/sau (mm) 2.041/1.850
Thông số về trọng lượng  
Trọng lượng bản thân (kG) 14.470
Trọng tải (kG) 9.400
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 2
Trọng lượng toàn bộ (kG) 24.000
Thông số về tính năng chuyển động  
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 104
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 20,2
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m)  
Động cơ  
Kiểu loại D10.38-50 - Euro 5
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 9.726
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 276/2000 ( 380 mã lực )
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,                    trợ lực khí nén
Hộp số  
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 12 số tiến + 2 số lùi
Bánh xe và lốp xe  
Trục 1+2 (04 bánh) 12.00R20
Trục 3+4 (08 bánh) 12.00R20
Hệ thống phanh Tang trống/ tang trống khí nén
Phanh đỗ xe Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 tự hãm
Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống lái  
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Thùng hàng  
Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
Kích thước trong (D x R x C) (mm) 5000/4.855 x 2.300/2.010 x 650/500

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng