Hotline : 0986 388 885

Xe tải Howo 5 chân 22 tấn thùng khung mui bạt SI336220T

Giá:
Liên hệ

Còn Hàng

24 Tháng tại Showroom - bảo hành tại nhà.

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe.

Mã sản phẩm SI336220T

Nhóm Xe tải thùng Howo

Trọng tải Trên 15 tấn

Chủng loại Xe tải thùng ( Thùng Khung mui bạt )

Chuyên dụng Xe tải thùng hạng nặng

Lượt xem thứ 282

Xe tải Howo 5 chân 22 tấn

Xe ô tô tải Howo 5 chân 22 tấn thùng khung mui bạt SI336220T.

Xe ô tô tải Howo 5 chân tải trọng 22 tấn trang bị thùng khung mui bạt đây là dòng xe tải nặng mang nhãn hiệu SI336220T đang có giá thành cạnh tranh nhất Hà Nội, Longbientruck tự tin là đơn vị phân phối các dòng xe tải nặng nhập khẩu với mức chiết khấu ưu đãi nhất cùng nhiều quà tặng hấp dẫn.

Sản phẩm tải thùng lớn nhất với 5 chân cùng trọng tải chuyên chở hàng hóa là 22 tấn. Đây được coi là dòng xe tải thùng hạng nặng được người dùng Việt Nam tin tưởng và ủng hộ.
Xe được trang bị cabin Sinotruk tiện nghi, hiện đại, rộng rãi và thoải mái với 1 giường nằm phí sau xe giúp lái xe có thể nghỉ ngơi sau quãng đường dài di chuyển.
Hiện nay dòng xe tải nặng này đang được Longbientruck bán với giá thành cạnh tranh nhất đồng thời cũng kèm theo không ít những quà tặng đặc biệt giá niêm yết trên chưa gồm giá ưu đãi có xe lên đến 50tr dành cho khách hàng.
Mọi thắc mắc quý khách hàng vui lòng liên hệ 0986 388 885 để được hỗ trợ tốt nhất 
>>> Xem ngay bảng giá xe tải TMT để năm được hết các dòng xe tải HOWO TMT Sinotruck đang được bán ra.

Thông số kỹ thuật xe tải thùng Howo Sinotruk 5 chân 22 tấn

TT Tên thông số Trị số
1 Thông tin chung  
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải ( có mui)
  Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện CNHTC, TMT/ST336220T
  Công thức bánh xe 10x4R
2 Thông số kích th­ước  
  Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm) 12070x2500x3720
  Khoảng cách trục (mm) 1800+3710+1360+1340
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 2045/1955/1880
  Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2230
  Chiều dài đầu xe (mm) 1560
  Chiều dài đuôi xe (mm) 2970
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 280
  Góc thoát trước/sau (độ) 22/18
3 Thông số về khối l­ượng  
  Khối l­ượng bản thân (kg)
  • Cụm trục 1+2
  • Cụm trục 4+5 (trục 3 nâng lên)
11970
6170
5800
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg) 21900
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 21900
  Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
(ng­ười)
2(130kg)
  Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
  • Phân bố lên cụm trục 1+2
  • Phân bố lên cụm trục 3
  • Phân bố lên cụm trục 4+5
34000
11220
7000
15780
  Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)
  • Phân bố lên cụm trục 1+2
  • Phân bố lên cụm trục 3
  • Phân bố lên cụm trục 4+5
34000
 
11220
7000
15780
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 101
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 36,99
  Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m 30,5
  Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ) 47,89
  Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m) 5,90
  Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2) 6,47
  Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 12,00
5 Động cơ   
  Kiểu loại WD615.69
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
  Dung tích xi lanh (cm3) 9726
  Tỷ số nén 17:1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 126x130
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 247/2200
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 1350/1100-1600
  Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp
  Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
7.1 Hộp số chính  
  Nhãn hiệu HW19710TL
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 10 số tiến + 02 số lùi
  Tỷ số truyền 14,36; 10,66; 7,88; 5,82; 4,38; 3,28; 2,44; 1,80; 1,33; 1; R14,01/3,2
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 1900
8 Các đăng  
8.1 Các đăng loại 1  
  Nhãn hiệu AZ9938311068
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø134 x 6
  Chiều dài (mm) 968
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
8.2 Các đăng loại 2  
  Nhãn hiệu AZ9938311275
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø134 x 6
  Chiều dài (mm) 1175
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
8.3 Các đăng loại 3  
  Nhãn hiệu AZ9939312290
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø134 x 6
  Chiều dài (mm) 2090
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
8.4 Các đăng loại 4  
  Nhãn hiệu AZ9557310625
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø92 x 6
  Chiều dài (mm) 435
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 12000
9 Cầu xe trước  
  Trục 1+ trục 2  
  Mã hiệu NH40FR065.2355
  Vết bánh trước (mm) 2045
  Tải trọng cho phép (kg) 6500x2
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Kiểu chữ I
10 Cầu xe sau  
10.1 Trục 3  
  Mã hiệu AZ9531520018
  Tải trọng cho phép (kg) 7500
  Vệt bánh xe (mm) 1955
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
10.2 Trục 4  
  Mã hiệu WG71131544120
  Vết bánh sau (mm) 1880
  Tải trọng cho phép (kg) 13000
  Mô men cho phép đầu ra (N.m) 45000
  Tỷ số truyền 4,875
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
10.3 Trục 5  
  Mã hiệu WG71131554120
  Vết bánh sau (mm) 1880
  Tải trọng cho phép (kg) 13000
  Mô men cho phép đầu ra (N.m) 45000
  Tỷ số truyền 4,875
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
11 Bánh xe và lốp xe  
  Trục 1 và trục 2 12R22.5
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 135
  Chỉ số khả năng chịu tải 152/149
  Cấp tốc độ M
  Trục 3; 4 và trục 5 12R22.5
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 135
  Chỉ số khả năng chịu tải 152/149
  Cấp tốc độ K
12 Hệ thống phanh  
  Phanh công tác:
+ Đường kính trống phanh bánh xe trục 1 và trục 2: f400x130
+ Đường kính trống phanh bánh xe trục 3: f400x135
+ Đường kính trống phanh bánh xe trục 4 và trục 5: f410x220
 
Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng
  Phanh đỗ Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu 4,5
13 Hệ thống treo  
  - Treo trục 1 và trục 2 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo trục 3 kiểu phụ thuộc, đệm khí nén, giảm chấn thủy lực
- Treo trục 4 và trục 5 kiểu phụ thuộc, nhíp lá
 
Thông số Đơn vị Nhíp trục 1và trục2 Nhíp trục 4+5
Khoảng cách hai mõ nhíp mm 1440 1340
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) - 12 1,2
Chiều rộng các lá nhíp mm 90 90
Chiều dày các lá nhíp mm    18
 
30
Số lá nhíp 4 5
Nhãn hiệu   AZ9516522002 AZ9525520050
14 Hệ thống lái xe Howo Sinotruck  
  Nhãn hiệu AZ9525470050
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Thích hợp với cầu có tải trọng (kg) 8500
  Tỷ số truyền cơ cấu lái 23
15 Khung xe  
  Mã hiệu AZ9531511660
  Kích thước tiết diện (mm) 280x80x(8+5)
  Vật liệu 610L
  Sức chịu tải cho phép (kg) 35000
16 Hệ thống điện  
  Ắc quy 2x12Vx150Ah
  Máy phát điện 28V,70A
  Động cơ khởi động 24V, 7,5kW
17 Cabin  
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (mm) 2060x2450x3090
18 Thùng hàng  
  Loại thùng Có mui phủ bạt mềm
  Kích thước lòng DxRxC (mm) 9490x2350x780/2150
  Kích thước bao ngoài (mm) 9660x2500x2455
19 Điều hòa nhiệt độ  
  Loại tác nhân R134a
  Kiểu loại DS53
  Công suất làm lạnh (W) 5300
20 Còi xe  
20.1 Loại sử dụng nguồn điện một chiều 1 cái
20.2 Loại sử dụng không khí nén 2 cái

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng