Hotline : 0986 388 885

Xe tải JAC 1.99 tấn thùng 4m32 HFC1042K1

Giá:
380.000.000 vnđ Giá cũ: 385.000.000 vnđ

Còn Hàng

24 tháng tại showroom

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe.

Mã sản phẩm HFC1042K1

Nhóm Xe tải nhẹ JAC

Trọng tải Dưới 2 tấn

Chủng loại Xe tải nhẹ JAC

Chuyên dụng Xe tải nhẹ JAC thùng khung mui bạt

Lượt xem thứ 358

Xe tải JAC 1 tấn 99

Xe ô tô tải JAC 1 tấn 99 thùng khung mui bạt dài 4m32.

Xe tải JAC 1 tấn 99 dòng xe tải thùng dài 4m32 đây là dòng xe tải thùng kích thước lớn với nhiều ưu điểm và mức giá thành đang rất rẻ phù hợp nhiều nhu cầu sử dụng của quý khách hàng xem ngay để lựa chọn cho mình sản phẩm xe tải JAC phù hợp nhất.
Tổng thể xe tải JAC 1 tấn 99
Tổng thể xe tải JAC 1 tấn 99​
Thùng hàng dài 4m2 thoải mái sử dụng và tải hàng hóa
Thùng hàng dài 4m2 thoải mái sử dụng và tải hàng hóa​
Hệ thống khung gầm vô cùng chắc chắn
Hệ thống khung gầm vô cùng chắc chắn​
Lốp của xe tải nhẹ JAC 1.99 tấn
Lốp của xe tải nhẹ JAC 1.99 tấn​
Dòng xe ô tô tải nhẹ của JAC với rất nhiều ưu điểm thùng dài 4m32 dòng xe tải nhẹ có kích thước thùng rộng lớn.
 
Vẫn là dòng xe tải nhẹ của JAC trang bị động cơ có công nghệ ISUZU cabin mới hiện đại nhiều ưu điểm vượt trội.
Với chế độ bảo hành tố thất của JAC là 5 năm hoặc 150.000km.
Đây sẽ là dòng xe được ưa chuộng nhất cho khách hàng với giá thành và ưu điểm vượt trội.

>>> Quý khách hàng cũng nên xem hết các mẫu xe tải nhẹ JAC với đầy đủ các mẫu xe trong tầm tải cùng với 1.99 và lựa chọn cho mình sản phẩm phù hợp nhất.

Bảng thông số kỹ thuật xe tải JAC 1 tấn 99 thùng 4m32

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ XE TẢI JAC 1 TẤN 99

Chiều dài tổng thể (mm)

 6.145

Chiều rộng tổng thể (mm)

 1.910

Chiều cao tổng thể (mm)

 2.820
Chiều dài cơ sở (mm)  6.145
Khoảng sáng gầm xe (mm)  205
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)  6.86

ĐỘNG CƠ

Nhà sản xuất

JAC – công nghệ ISUZU

Loại

4 thì làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cm3)

2.771

Công suất cực đại (Kw/rpm)

68/3600

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 

Loại

5 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE

Giảm chấn trước

Nhíp lá

Giảm chấn sau

Nhíp lá

Kiểu loại cabin

Khung thép hàn

Phanh đỗ

Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số

Phanh chính

Thủy lực, trợ lực chân không

LỐP XE

Cỡ lốp

7,00-16

THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ 

         Kích thước lòng thùng (mm)          

  Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng (Tấn) 

Thùng lửng 

4.230 x 1.810 x 400

2.450 /1.99 / 4.635 

Thùng bạt từ thùng lửng 

4.210 x 1.800 x 1.840

2.730 /1.99 / 4.915 

Thùng bạt từ sát-xi

4.320 x 1.760 x 1.770

2.730 /1.99 / 4.915 

Thùng kín 

4.320 x 1.770 x 1.840

2.830 /1.95 / 4.975 

ĐẶC TÍNH KHÁC

Thời Gian Bảo Hành

5 năm hoặc 150.000 Km

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng