Hotline : 0986 388 885

Xe tải ben TMT cửu long 8.5 tấn cầu dầu KC13285D

Giá:
748.000.000 vnđ Giá cũ: 751.000.000 vnđ

Còn Hàng ( có phiên bản DF13285D )

24 Tháng

Khuyến mãi ghế bọc da, lắp đặt hệ thống định vị

Mã sản phẩm KC13285D

Nhóm Xe tải ben TMT

Trọng tải 5-10 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải trung

Lượt xem thứ 249

Xe tải ben TMT 8.5 tấn

Xe tải ben TMT 8.5 tấn giá tốt nhất cùng thủ tục trả góp ngắn gọn

Xe tải ben TMT 8.5 tấn mẫu xe ô tô tải ben tự đổ tầm trung hỗ trợ trả góp 70% giá trị sản phẩm cùng mức giá cạnh tranh nhất. Đây là một trong những dòng xe chất lượng với cầu dầu cực khỏe trèo đèo và lội dốc rất tốt cùng với đó tăng tối đa khả năng tải hàng hóa. Với tải trọng 8.5 tấn quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm.

Hãy cùng điểm qua 1 vài điều nổi bật trên mẫu xe tải ben TMT 8.5 tấn.

Tổng thể về ngoại thất của xe.

Mạnh mẽ và đơn giản hóa các chi tiết, mẫu xe ô tô tải ben tải trọng 8500kg của TMT luôn nằm trong top những mẫu xe ô tô tải ben tầm trung được người dùng tin dùng.
Tổng thể về xe
Tổng thể về xe
Tổng thể về mặt trước của xe
Tổng thể về mặt trước của xe

Chi tiết mặt trước
Chi tiết mặt trước
Hệ thống đèn chiếu sáng
Hệ thống đèn chiếu sáng
Các bậc lên xuống cabin sử dụng chồng trơn trượt
Các bậc lên xuống cabin sử dụng chồng trơn trượt

Tổng thể về động cơ của xe ô tô ben TMT 8 tấn 5.

Xe tải ô tô ben TMT 8 tấn 5 sử dụng động cơ YC6J180-33 là động sơ diesel với 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước và có sử dụng làm mát qua trung gian.
Với dung tích xy lanh 6494cm3 cung cấp cho xe công suất 132kw

Tổng thể về khung gầm và thùng xe ô tô tải ben tự đổ TMT 8.5 tấn.

 Toàn bộ xe được thiết kế chắc chắn với thép chịu tải cao, phù hợp với điều kiện thời tiết Việt Nam cũng như bền bỉ hơn với thời gian.
Tổng thể về khung gầm của xe
Tổng thể về khung gầm của xe
Cầu sau và khung gầm sau
Cầu sau và khung gầm sau

Bình nhiên liệu của xe
Bình nhiên liệu của xe
Phần mỏ nhíp

Phần mỏ nhíp
Xe sử dụng ben đầu
Xe sử dụng ben đầu giúp khả năng nâng thùng ben tốt hơn.
Phần thùng xe
Phần thùng xe rất chắc chắn.

Lốp và các thông số về lốp xe ô tô tải ben TMT 8 tấn 5.

Xe tải ben TMT 8.5 tấn sử dụng lốp 12.00-20 cho cả 2 trục trước và sau.
Với lốp có thông số lớn sẽ đảm bảo cho sự vận hành của xe cũng như chịu tải tốt cho xe.
Tổng thể về lốp xe
Tổng thể về lốp xe

Kết luận.

Khách hàng đang quan tâm đến một mẫu xe tải ben tầm trung với động cơ 6 xy lanh mạnh mẽ thiết kế tinh tế thì mẫu xe tải ben TMT 8.5 tấn chắc chắn sẽ đáp ứng điều này.
Hiện nay mẫu xe đang được bày bán với giá  thành tương đối tốt trên thị trường, ngoài ra Longbientruck còn hỗ trợ giá cho khách hàng tối đa nhất.
Ngoài ra chúng tôi còn liên kết với hầu hết các ngân hàng như BIDV, Sacombank, VPbank, TPbank, NCB để tiến hành hỗ trợ khách hàng mua trả góp với 80% giá trị xe.
Mọi quan tâm thắc mắc hãy để lại số điện thoại để được hỗ trợ tối đa nhất.
>>> Quý khách hàng hãy xem hết các mẫu xe tải ben TMT Cửu Long với hàng loạt mẫu mới được cập nhật 2018.


 
Longbientruck.com
thông số kỹ thuật xe tải TMT 8 tấn
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT KC13285D
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 6660x2500x3020
  Chiều dài cơ sở (mm) 3830
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1930/1880
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 7450
  Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kG) 8355
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195 kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 16000
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 43,4
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe
trước phía ngoài (m)
7,45
5 Động cơ
  Kiểu loại YC6J180-33
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, có làm mát trung gian
  Dung tích xi lanh (cm3) 6494
  Tỷ số nén 17,5 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 105x125
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 132/2500
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 590/1400¸1700
6 Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 8 số tiến + 02 số lùi
  Tỷ số truyền 11,909; 8,004; 5,501; 3,776; 3,154; 2,12; 1,457; 1,000; R11,525/3,052
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 12.00-20
  Trục 2 (04 bánh) 12.00-20
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
  Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng
tác dụng lên các bánh sau
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Tỷ số truyền 18,72:1
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx150Ah
  Máy phát điện 28v, 55A
  Động cơ khởi động 6,6kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 2025x2240x2260
14 Thùng hàng
  Loại thùng tự đổ
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 4110x2240x720
 
 

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng