Hotline : 0986 388 885

Xe tải ben HOWO 4 chân 371HP dài 6m3

Giá:
Liên hệ

Còn hàng

24 tháng tại Showroom

Hỗ trợ vay vốn ngân hàng 80%

Mã sản phẩm CNHTC, ZZ3317N3267W

Nhóm Xe tải ben Howo

Trọng tải Trên 15 tấn

Chủng loại Xe tải ben tự đổ

Chuyên dụng Xe tải ben hạng nặng

Lượt xem thứ 417

xe tải ben howo 4 chân 2017

Xe ô tô tải ben Howo 4 chân 15 tấn 5

Xe ô tô tải ben tự đổ Howo 4 chân với tải trọng 15470kg. Một trong những dòng xe sử dụng 10 lá nhíp sau và 11 lá nhíp trước, động cơ mạnh mẽ một trong những dòng xe tải nặng được ưa chuộng.
 

Xem ngay: Video giới thiệu xe tải ben HOWO

1. Tổng thể ngoại thất của xe ben Howo 4 chân.

Sử dụng cabin HW76 với thiết kế tổng thể đẹp, thùng đúc với nước sơn sang trọng bóng bẩy. Tổng thể xe toát lên vẻ mạnh mẽ và chắc chắn, các chi tiết bố trí sắp xếp hợp lý.
Tổng thể xe HOWO 4 chân
Tổng thể xe HOWO 4 chân
Xe ben Howo 4 chân có độ hoàn thiện cao về thiết kế
Xe ben Howo 4 chân có độ hoàn thiện cao về thiết kế
Tổng thể mặt trước xe tải ben Howo 4 chânTổng thể mặt trước của xe.
Mặt sau của xeMặt sau của xe
Hệ thống gương chiếu hậuHệ thống gương chiếu hậu
Hệ thống đèn chiếu sáng Halogen cung cấp độ chiếu sáng caoHệ thống đèn chiếu sáng Halogen cung cấp độ chiếu sáng cao

2. Tổng thể nội thất cabin xe ben howo 4 chân 2017.

Mẫu xe tải howo ben tự đổ 4 chân sử dụng cabin HW76 với một giường nằm, ghế thiết kế theo kiểu mới, tay lái điều chỉnh và cửa điện.
Ngoài ra hệ thống âm thanh giải trí điều hòa 2 chiều cung cấp sự thoải mái nhất cho lái xe khi chạy đường dài.
Tổng thể cabin kép với 1 giường nằmTổng thể cabin kép với 1 giường nằm
Tổng thể ghế hơi của xeTổng thể ghế hơi của xe
Trần cabin sang trọngTrần cabin sang trọng
Phía trên của cabin còn một cửa sổ trờiPhía trên của cabin còn một cửa sổ trời
Hệ thống bảng điều khiển đa chức năngHệ thống bảng điều khiển đa chức năng
Đồng hồ hiển thị thông minh, dễ dàng quan sátĐồng hồ hiển thị thông minh, dễ dàng quan sát
Ghế lái phụ rộng rãi và thoải máiGhế lái phụ rộng rãi và thoải mái
Hệ thông nâng hạ kính bằng điện cao cấp hơnHệ thông nâng hạ kính bằng điện cao cấp hơn

3. Tổng thể động cơ và hệ thống côn số xe tải ben Howo 4 chân .

Xe ô tô tải ben HOWO 4 chân sử dụng động cơ Diesel 4 kỳ WD615.47 gồm 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước và có sử dụng tubor tăng áp đặc biệt động cơ đạt tiêu chuẩn EURO II.
Động cơ mạnh mẽ với dung tích xy lanh 9.726 cm3 cho xe đạt công suất 371HP  (mã lực).
Đồng thời dòng xe sử dụng hộp số HW19710 với 12 số tiến và 2 số lùi với tỷ số truyền 5.73.
Tổng thể động cơ WD615.47 với công suất 371 mã lựcTổng thể động cơ WD615.47 với công suất 371 mã lực
Tubor tăng áp cho động cơTubor tăng áp cho động cơ
Động cơ 6 máy rất khỏeĐộng cơ 6 máy rất khỏe
Cần gạt số của xe với 12 số tiến và 2 số lùiCần gạt số của xe với 12 số tiến và 2 số lùi xe Howo 4 chân sử dụng hộp số HW19710
Hệ thống côn số ly hợpHệ thống côn số ly hợp
Hệ thống truyền dẫn độngHệ thống truyền dẫn động

4. Tổng thể satxi khung gầm và thùng xe tải ben howo 371HP.

Hệ thống satxi dày với thông số 8x6 mm ngoài ra được làm bằng thép đặc chịu tải cao, hệ thống cầu số HC16 hình chữ T giao nhau.
Tổng thể satxi của xe
Tổng thể satxi của xe
Hệ thống khung gầm trước của xeHệ thống khung gầm trước của xe
Hệ thống khung gầm sau và cầu số
Hệ thống khung gầm sau và cầu đúc HC 16 tấn tỷ số truyền 5.733
Hệ thống satxi 8.6 chắc chắn
Hệ thống satxi 8-6 mm chắc chắn
Bình chứa nhiên liệu được nằm bên trong các thanh cảnBình chứa nhiên liệu được nằm bên trong các thanh cản đảm bảo an toàn cao
Dòng xe sử dụng 2 loại còi đó là còi hơi và còi điệnDòng xe sử dụng 2 loại còi đó là còi hơi và còi điện
Hệ thống giảm chấn cabinHệ thống giảm chấn cabin
Giảm chấn trục trước của xe
Giảm chấn trục trước của xe
Hệ thống nhíp trước của xeHệ thống nhíp trước của xe gồm 11 lá nhíp vô cùng chắc chắn
Nhíp sau với 10 lá nhíp to và dàyNhíp sau với 10 lá nhíp to và dày
Hệ thống nâng hạ cabin bằng thủy lực Hệ thống nâng hạ cabin bằng thủy lực 
Bầu phanh hơi lốc kêBầu phanh hơi lốc kê
Tổng thể thùng benTổng thể thùng ben
Xe sử dụng ben tháp ( ben đầu ) khỏe hơnXe sử dụng ben tháp ( ben đầu ) khỏe hơn thép Hyva của Hà Lan
Hệ thống đố ngang đố dọcHệ thống đố ngang đố dọc
Phần sau của thùng benPhần sau của thùng ben

5. Lốp và thông số lốp.

Mẫu xe 4 chân HOWO sử dụng lốp bố thép có săm với thông số 12.00R20 ( cả lốp dự phòng ) đây là loại lốp lớn sử dụng nhiều cho các dòng xe tải hạng nặng.
Tổng thể lốp xeTổng thể lốp xe lốp 2 đồng tiền của Trung Quốc lốp bố thép có săm
Chi tiết hơn về lốpChi tiết hơn về lốp với thông số 12.00R20
Lốp dự phòng của xeLốp dự phòng của xe

Kết luận.

Với dòng xe tải ben tự đổ nhập khẩu chất lượng cao như HOWO 4 chân thì người dùng hoàn toàn không cần phải lo ngại về khoản chất lượng.
Hiện nay dòng xe ben tự đổ HOWO 371HP đang có giá rất tốt, quý khách có thể ghé qua trải nghiệm và xem xe cũng như lái thử và được tư vấn tốt nhất về xe.
Ngoài ra thủ tục trả góp với 0.75% lãi suất đồng thời khoản cho vay lên đến 80% sẽ giúp khách hàng sử dụng xe dễ dàng hơn.


 
Longbientruck.com
 

Thông số kỹ thuật xe tải ben tự đổ Howo 4 chân 371hp thùng 6m4

TT Tên thông số Trị số
1 Thông tin chung  
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện CNHTC, ZZ3317N3267W
  Công thức bánh xe 8x4R
2 Thông số kích th­ước  
  Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm) 9180x2500x3420
  Khoảng cách trục (mm) 1800+3200+1350
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 2041/1860
  Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2200
  Chiều dài đầu xe (mm) 1510
  Chiều dài đuôi xe (mm) 2110
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 310
  Góc thoát trước/sau (độ) 26/27
3 Thông số về khối l­ượng  
  Khối l­ượng bản thân (kg)
 
13670
 
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg) 17200
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 16200
  Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
(ng­ười)
2 (130kg)
  Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
 
31000
 
  Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)
 
30000
 
 
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 92
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 48,72
  Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m 28,5
  Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ) 46,25
  Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m) 7,26
  Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2) 5,89
  Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 9,99
5 Động cơ  
  Kiểu loại WD615.47
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
  Dung tích xi lanh (cm3) 9726
  Tỷ số nén 17:1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 126x130
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 273 (371hp)/2200
  Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 1500/1100÷1600
  Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp
  Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
7.1 Hộp số chính  
  Nhãn hiệu HW19712
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 12 số tiến + 02 số lùi
  Tỷ số truyền 15,01; 11,67; 9,03;
7,14; 5,57; 4,38; 3,43; 2,67; 2,06; 1,63; 1,27; 1,00; iR1= 13,81;
iR2= 3,16;
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 1900
8 Các đăng  
8.1 Các đăng loại 1  
  Nhãn hiệu AZ9938311463
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø134 x 5
  Chiều dài (mm) 1463
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
8.2 Các đăng loại 2  
  Nhãn hiệu AZ9939311564
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø134 x 5
  Chiều dài (mm) 1564
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
8.3 Các đăng loại 3  
  Nhãn hiệu AZ9557310625
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø93 x 7
  Chiều dài (mm) 625
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 12000
9 Trục 1  
  Mã hiệu AH40HG012. S2134
  Vết bánh trước (mm) 2041
  Tải trọng cho phép (kg) 9000
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Kiểu chữ I
10 Trục 2  
  Mã hiệu AH40HG012. S2234
  Vết bánh trước (mm) 2041
  Tải trọng cho phép (kg) 9000
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Kiểu chữ I
11 Trục 3  
  Mã hiệu AH71131541953
  Vết bánh sau (mm) 1860
  Tải trọng cho phép (kg) 16000
  Mô men cho phép đầu vào (N.m) 22000
  Tỷ số truyền 5,73
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
11 Trục 4  
  Mã hiệu AH71131551953
  Vết bánh sau (mm) 1860
  Tải trọng cho phép (kg) 16000
  Mô men cho phép đầu vào (N.m) 22000
  Tỷ số truyền 5,73
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
13 Bánh xe và lốp xe  
  Trục 1 và trục 2 12.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 125
  Chỉ số khả năng chịu tải 154/150
  Cấp tốc độ K
  Trục 3 và trục 4 12.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 125
  Chỉ số khả năng chịu tải 154/150
  Cấp tốc độ K
14 Hệ thống phanh  
  Phanh công tác:
+ Đường kính trống phanh bánh xe trục 1 và trục 2: f420x160
+ Đường kính trống phanh bánh xe trục 3 và trục 4: f420x185
 
Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng
  Phanh đỗ Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu 3+4
15 Hệ thống treo  
  - Treo trục 1 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.
- Treo trục 2 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
- Treo trục 3 kiểu phụ thuộc, nhíp lá
- Treo trục 4 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng
 
Thông số Đơn vị Nhíp trục 1 và trục2 Nhíp trục 3+4
Khoảng cách hai mõ nhíp mm 1610 1340
Hệ số biến dạng
nhíp (1-1,5)
- 1,2 1,2
Chiều rộng các lá nhíp mm 90 89
Chiều dày các lá nhíp mm 15 25
Số lá nhíp 11 12
Nhãn hiệu   WG9731522011/5 WG9725520289/2
16 Hệ thống lái  
  Nhãn hiệu WG9725478118/1
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Thích hợp với cầu có tải trọng (kg) 8500
  Tỷ số truyền cơ cấu lái 26,2
17 Khung xe  
  Mã hiệu AZ9733513200
  Kích thước tiết diện (mm) 300x80x(8+8)
  Vật liệu 610L
  Sức chịu tải cho phép (kg) 31000
18 Hệ thống điện  
  Ắc quy 2x12Vx150Ah
  Máy phát điện 28V,70A
  Động cơ khởi động 24V; 7,5kW
19 Cabin  
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (mm) 2230 x 2480 x 2480
20 Thùng hàng  
  Loại thùng Tự đổ
  Kích thước lòng D/d x R/r x C (mm) 6400/6250 x 2300/1580
x 1020/540
  Kích thước bao ngoài (mm) 7025 x 2500 x 2150
21 Bơm thủy lực 100L-BI-4H3-2R-20BSP
  Lưu lượng (ml/vòng) 100,52
  Áp suất làm việc lớn nhất (MPa) 25
  Tốc độ vòng quay làm việc (vòng/ phút) 2250
22 Xy lanh thủy lực FE A157-4-04825
-001-K1529
  Đường kính xilanh (mm) 157
  Hành trình piston lớn nhất (mm) 4825
  Áp suất cho phép (MPa) 25
23 Điều hòa nhiệt độ  
  Loại tác nhân R134a
  Kiểu loại WG1500139006/1
  Công suất làm lạnh (W) 4500
24 Còi xe  
24.1 Loại sử dụng nguồn điện một chiều 1 cái
24.2 Loại sử dụng không khí nén 2 cái

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng