Hotline : 0986 388 885

Xe tải ben Howo 4 chân 17 tấn 2 thùng vuông ST336172D-V

Giá:
Liên hệ

Còn Hàng

24 Tháng tại Showroom - bảo hành tại nhà.

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe.

Mã sản phẩm ST336172D-V

Nhóm Xe tải ben Howo

Trọng tải Trên 15 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải ben hạng nặng

Lượt xem thứ 189

Xe tải ben Howo 4 chân 17.2 tấn thùng vuông

Xe ô tô tải ben Howo 4 chân 17.2 tấn thùng vuông ST336172D-V

Xe tải ben Howo 4 chân với tải trọng 17.2 tấn trang bị thùng vuông nhãn hiệu ST336172D-V đây là dòng xe ô tô tải  ben tự đổ chất lượng hàng đầu trong phân khúc tải nặng ở Việt Nam đặc biệt mức giá bán của sản phẩm vô cùng hợp lý quý khách hàng hãy qua xem xe ngay và lái thử hoàn toàn miễn phí.

Với các dòng xe tải 3 chân 4 chân không thể không nhắc đến dòng xe tải Howo TMT Sinotruk hay còn gọi là xe tải Hổ Vồ đây là dòng sản phẩm mang nhiều ưu điểm , độ bền cao được ưa chuộng sử dụng số 1 tại Việt Nam. Có thể chở quá tải tốt, chịu được nhiều điều kiện địa hình khó khăn phức tạp.
Với tải trọng lên đến 17.2 tấn đây là dòng tải nặng trang bị 4 chân nhập khẩu nguyên chiếc với hệ thống khung gầm chắc chắn động cơ mạnh mẽ và bánh xe lớn phù hợp với nhu cầu người Việt.
Sản phẩm đang bán ra chưa bao gồm khuyến mãi về giá khách hàng quan tâm hãy liên hệ ngay 0986 388 885 gặp Mr. Dũng chuyên gia xe tải nặng sẽ tư vấn cho quý khách hàng dòng xe phù hợp nhất. 
Giá bán của sản phẩm là giá niêm yết chưa có các chương trình ưu đãi về giá quý khách hàng lưu ý.

>>> Quý khách hàng nên xem thêm các dòng Xe tải ben Howo để tham khảo thêm các dòng xe tải nặng chất lượng nhất.

Thông số kỹ thuật xe tải ben Howo Sinotruck 4 chân 17.2 tấn thùng vuông

TT Tên thông số Trị số
1 Thông tin chung  
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện CNHTC; ST336172D-V
  Công thức bánh xe 8x4R
2 Thông số kích th­ước  
  Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm) 9220x2500x3230
  Khoảng cách trục (mm) 1800+3200+1350
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 2041/1850
  Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2200
  Chiều dài đầu xe (mm) 1545
  Chiều dài đuôi xe (mm) 2000
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 320
  Góc thoát trước/sau (độ) 26/55
3 Thông số về khối l­ượng  
  Khối l­ượng bản thân (kg)
  • Cụm trục 1+2
  • Cụm trục 3+4
7050
2820
5770
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg) 17050
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 17050
  Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
(ng­ười)
02 (130kg)
  Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
  • Cụm trục 1+2
  • Cụm trục 3+4
30000
12572
17428
  Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)
  • Cụm trục 1+2
  • Cụm trục 3+4
30000
12572
17428
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 78,4
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 46,73
  Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m 27,44
  Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ) 46,73
  Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m) 6,28
  Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2) 6,08
  Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 11,6
  5 Động cơ  
  Kiểu loại WD615.69
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
  Dung tích xi lanh (cm3) 9726
  Tỷ số nén 17:1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 126x130
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 247/2200
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 1350/1100-1600
  Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp
  Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
6 Ly hợp xe ô tô Howo Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
  Nhãn hiệu HW10
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 10 số tiến + 02 số lùi
  Tỷ số truyền 14,36; 10,66; 7,88; 5,82; 4,38; 3,28; 2,44; 1,80; 1,33; 1; R14,01/3,2
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 1900
8 Các đăng  
8.1 Các đăng 1  
  Loại Không đồng tốc
  Nhãn hiệu AZ9939311808
  Đường kính (mm) Ø134 x 4
  Chiều dài (mm) 1808
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
8.2 Các đăng 2  
  Loại Không đồng tốc
  Nhãn hiệu AZ9938311078
  Đường kính (mm) 134 x 4
  Chiều dài (mm) 1078
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
8.3 Các đăng 3  
  Loại Không đồng tốc
  Nhãn hiệu AZ9557310685
  Đường kính (mm) Ø89 x 3,5
  Chiều dài (mm) 685
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 12000
9 Cầu xe 1,2  
  Mã hiệu HF CK1
  Tải trọng cho phép (kg) 7000
  Vệt bánh xe (mm) 2041
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm chữ I
10 Cầu xe 3,4  
  Mã hiệu STR CK2
  Tải trọng cho phép (kg) 13000
  Vệt bánh xe (mm) 1850
  Mô men cho phép đầu ra (N.m) 110000
  Tỷ số truyền 6,304
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Hình hộp
11 Bánh xe và lốp xe  
  Trục 1,2 12.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 131/131
  Chỉ số khả năng chịu tải 156/153
  Cấp tốc độ K
  Trục 3,4 12.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa) 900
  Chỉ số khả năng chịu tải 156/153
  Cấp tốc độ K
12 Hệ thống phanh  
  Phanh công tác:
+ Đường kính trống phanh cụm bánh trước: f420x160
+ Đường kính trống phanh cụm bánh sau: f410x220
 
Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng
  Phanh đỗ Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu 3+4
13 Hệ thống treo xe tải howo  
  - Treo cầu 1,2 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo cầu 3,4 kiểu phụ thuộc, nhíp lá
 
Thông số Đơn vị Nhíp cầu 1,2 Nhíp cầu 3,4
Khoảng cách hai mõ nhíp mm 1475 1350
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) - 1,2 1,2
Chiều rộng các lá nhíp
 
mm 90 90
Chiều dày các lá nhíp mm 18 20
Số lá nhíp 4 10
Nhãn hiệu      
14 Hệ thống lái  
  Nhãn hiệu AZ9525470050
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  Thích hợp với cầu có tải trọng (kg) 8500
  Tỷ số truyền cơ cấu lái 23:1
15 Khung xe  
  Mã hiệu AZ9531511100
  Kích thước tiết diện (mm) 270x80x(8+4)
  Vật liệu 510L
  Sức chịu tải cho phép (kg) 31000
16 Hệ thống điện  
  Ắc quy 2x12Vx150Ah
  Máy phát điện 28V,70A
  Động cơ khởi động 6kW, 24V
17 Cabin  
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (mm) 2100 x 2300 x 2400
18 Thùng hàng  
  Loại thùng  
  Kích thước lòng (mm) 6700/6590x2300/2120x920/820
  Kích thước bao ngoài (mm) 7075x2475x2065
19 Bơm thủy lực 100L-BI-4H3-2R-20BSP
  Lưu lượng (ml/vòng) 100,52
  Áp suất làm việc lớn nhất (MPa) 25
  Tốc độ vòng quay làm việc (vòng/ phút) 2250
20 Xy lanh thủy lực HYVA; FCA157-4-05105-009-K0343
  Đường kính xilanh (mm) Ø157
  Hành trình xilanh (mm) 4825
  Áp suất cho phép (bar) 250
21 Điều hòa nhiệt độ  
  Kiểu loại DS-53
  Công suất làm lạnh (kW) 5300
22 Còi xe  
  Loại sử dụng nguồn điện một chiều 2 cái
  Loại sử dụng không khí nén 2 cái

Xem tiếp

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng