Hotline : 0986 388 885

Xe tải ben HOWO 3 chân 13.2 tấn thùng vuông ST290132D-V

Giá:
Liên hệ

Còn Hàng

24 tháng tại showroom

Hỗ trợ vay vốn ngân hàng 80%

Mã sản phẩm ST290132D-V

Nhóm Xe tải ben Howo

Trọng tải 10-15 tấn

Chủng loại Xe tải nặng HOWO

Chuyên dụng Xe tải ben tự đổ HOWO

Lượt xem thứ 284

Xe ô tô tải ben HOWO
Xe ô tô tải ben HOWO 3 chân tải trọng 13.2 tấn thùng vuông ST290132D-V
Cung cấp các dòng xe tải ben Howo 13200kg trang bị thùng vuông mang mã hiệu ST290132D-V với giá ưu đãi.

 

 

Bảng thông số kỹ thuật xe tải TMT Sinotruk 3 chân 13 tấn 2 thùng vuông - longbientruck.com

TT Tên thông số Trị số
1 Thông tin chung  
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện CNHTC; ST290132D-V
  Công thức bánh xe 6x4R
2 Thông số kích th­ước  
  Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm) 7635 x 2500 x 3100
  Khoảng cách trục (mm) 3400+1350
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 2041/1850
  Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2195
  Chiều dài đầu xe (mm) 1560
  Chiều dài đuôi xe (mm) 2000
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 280
  Góc thoát trước/sau (độ) 22/49
3 Thông số về khối l­ượng  
  Khối l­ượng bản thân (kg)
  • Trục 1
  • Cụm trục 2+3
10670
4750
5920
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg) 13200
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 13200
  Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
(ng­ười)
02 (130 kg)
  Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
  • Trục 1
  • Cụm trục 2+3
24000
6629
17371
  Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)
  • Trục 1
  • Cụm trục 2+3
24000
6629
17371
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 83,01
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 58,8
  Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m 26,95
  Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ) 45,59
  Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m) 6,28
  Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2) 6,08
  Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 8,80
  5 Động cơ  
  Kiểu loại WD615.87
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
  Dung tích xi lanh (cm3) 9726
  Tỷ số nén 17:1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 126x130
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 213/2200
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 1160/1100-1600
  Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp
  Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
7.1 Hộp số chính  
  Nhãn hiệu HW10
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 10 số tiến + 02 số lùi
  Tỷ số truyền 14,36; 10,66; 7,88; 5,82; 4,38; 3,28; 2,44; 1,80; 1,33; 1; R14,01/3,2
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 1900
7.2 Hộp số phụ -
  Tỉ số truyền số phụ -
8 Các đăng  
8.1 Các đăng 1  
  Loại Không đồng tốc
  Nhãn hiệu AZ9939311260
  Đường kính (mm) Ø134 x 4
  Chiều dài (mm) 1260
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
8.2 Các đăng 2  
  Loại Không đồng tốc
  Nhãn hiệu AZ9557310685
  Đường kính (mm) 89 x 3,5
  Chiều dài (mm) 685
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 12000
9 Cầu 1  
  Mã hiệu HF CK1
  Tải trọng cho phép (kg) 7000
  Vệt bánh xe (mm) 2041
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm chữ I
10 Cầu xe 2,3  
  Mã hiệu:     - Cầu 2
                   - Cầu 3
NH71131552234 NH71131542234
  Tải trọng cho phép (kg) 10000
  Vệt bánh xe (mm) 1850
  Mô men cho phép đầu ra (N.m) 90000
  Tỷ số truyền 6,167
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Hình hộp
11 Bánh xe và lốp xe  
  Trục 1 11.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa) 930/930
  Chỉ số khả năng chịu tải 152/149
  Cấp tốc độ K
  Trục 2,3 11.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 135/135
  Chỉ số khả năng chịu tải 152/149
  Cấp tốc độ K
12 Hệ thống phanh  
  Phanh công tác:
+ Đường kính trống phanh bánh trước: f420x160
+ Đường kính trống phanh bánh sau: f410x220
 
Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng
  Phanh đỗ Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu 2,3
13 Hệ thống treo  
  - Treo cầu 1 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo cầu 2 + 3 kiểu phụ thuộc, nhíp lá
 
Thông số Đơn vị Nhíp cầu 1 Nhíp cầu 2+3
Khoảng cách hai mõ nhíp mm 1475 1350
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) - 1,2 1,2
Chiều rộng các lá nhíp mm 90 90
Chiều dày các lá nhíp mm 18 20
Số lá nhíp 4 10
Nhãn hiệu      
14 Hệ thống lái  
  Nhãn hiệu AZ9525470050
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  Thích hợp với cầu có tải trọng (kg) 8500
  Tỷ số truyền cơ cấu lái 23:1
15 Khung xe  
  Mã hiệu AZ9525513420
  Kích thước tiết diện (mm) 270x80x(8+4)
  Vật liệu 510L
  Sức chịu tải cho phép (kg) 25000
16 Hệ thống điện  
  Ắc quy 2x12Vx150Ah
  Máy phát điện 28V,70A
  Động cơ khởi động 6kW, 24V
17 Cabin  
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (mm) 2100 x 2480 x 2400
18 Thùng hàng  
  Loại thùng Tự đổ
  Kích thước lòng (mm) 4800 x 2335/2090 x 950/840
  Kích thước bao ngoài (mm) 5375 x 2500 x 2000
19 Bơm thủy lực 100L-BI-4H3-2R-20BSP-250
  Lưu lượng (ml/vòng) 100
  Áp suất làm việc lớn nhất (MPa) 23
  Tốc độ vòng quay làm việc (vòng/ phút) 2250
20 Xy lanh thủy lực HYVA; FCA137-3-03830-009-K0343
  Đường kính xilanh (mm) Ø137
  Hành trình xilanh (mm) 3830
  Áp suất cho phép (bar) 250
21 Điều hòa nhiệt độ  
  Kiểu loại DS-53
  Công suất làm lạnh (kW) 5300
22 Còi xe  
22.1 Loại sử dụng nguồn điện một chiều 2 cái
22.2 Loại sử dụng không khí nén 2 cái

Bảng giá xe tải liên tục được cập nhật từ nhà máy. Mọi thắc mắc quý khách hàng hãy liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất.

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng