Hotline : 0986 388 885

Xe tải ben ChengLong 4 chân 17 tấn 5 thùng vuông LZ3310QELA

Giá:
1.370.000.000 vnđ Giá cũ: 1.377.000.000 vnđ

Còn Hàng ( có phiên bản thùng u đúc )

24 tháng tại Showroom và dịch vụ bảo hành tại nhà

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị sản phẩm

Mã sản phẩm LZ3310QELA

Nhóm Xe tải ben ChengLong

Trọng tải 10-15 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải ben hạng nặng

Lượt xem thứ 500

Xe tải ben ChengLong 4 chân 17.5 tấn

Xe ô tô tải ben tự đổ 4 chân ChengLong 17.5 tấn thùng vuông LZ3310QELA

Xe tải ben ChengLong 4 chân 17.5 tấn là sản phẩm chất lượng cao trong phân khúc tải nặng được trang bị thùng vuông với nhãn hiệu LZ3310QELA cùng động cơ mạnh mẽ 375 mã lực bền bỉ thân thiện với môi trường được người Việt Nam tin đùng.

Hiện nay sản phẩm xe tải ben 4 chân ChengLong là mẫu sản phẩm chất lượng cao với động cơ YuChai mạnh mẽ công nghệ Đức, đây là loại động cơ mạnh mẽ bền bỉ chi phí sửa chữa thấp và đặc biệt có tải trọng vô cùng nhẹ. Động cơ cung cấp cho xe công suất 375 mã lực.
Với các hệ thống khung gầm sắt xi bền bỉ chắc chắn đảm bảo cho xe thoải mái chở quá tải mà không lo sợ hiện tượng cong vênh sắt xi. Xe sử dụng lốp búa thép 12.00R20 là một trong những loại lốp lớn được trang bị trên các dòng xe tải nặng vô cùng bền bỉ và phù hợp với nhiều cung đường của Việt Nam đặc biệt phiên bản còn được nhà máy trang bị cầu dầu giúp xe chèo đèo đi vượt các cung đường khó khăn tốt hơn.
Chiếc xe đang được longbientruck bán ra với mức giá vô cùng hợp lý và giá trên chưa bao gồm các chiết khấu mà longbientruck dành tặng cho quý khách hàng.
Quý khách hàng quan tâm đến sản phẩm hãy liên hệ ngay để được hỗ trợ tốt nhất.
>>> Quý khách cũng nên tham khảo qua các sản phẩm xe tải ben ChengLong được longbientruck cập nhật các mẫu mới nhất từ nhà sản xuất.
 
Longbientruck.com

Thông số kỹ thuật xe tải ben 4 chân Chenglong 17.5 tấn

1 Thông tin chung
  Tên xe Cheng Long 4 chân (thùng vuông)
  Loại ph­ương tiện ô tô tải ben (tự đổ)
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện LZ3310QELA
  Công thức bánh xe 8x4
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 9060x2500x3200
  Kích thước lòng thùng (mm) 6400/6200 x 2300/2070 x 950/840
  Thể tích thùng hàng 13.9
  Chiều dài cơ sở (mm) 1800 + 3200 + 1350
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 2060/1860
3 Thông số về khối l­ượng
  Khối l­ượng bản thân (kG) 13240
  Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kG) 17630/16630
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 02 chỗ ngồi + 1 giường nằm
  Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kG) 31000
4 Động cơ
  Kiểu loại YC6MK375- 33 (375HP) Europe III
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
  Thể tích làm việc (cm3) 10.338
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 375 HP
  Tốc độ tối đa ( km/h ) 85
  Khả năng leo dốc ( % ) 25
  Độ rãnh tối thiểu ( mm ) 325
  Vòng tròn quay đầu tối thiểu ( m ) 27
  Tiêu thụ nhiên liệu ( Lít / 100km ) 35
5 Ly hợp Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
6 Hộp số
  Kiểu hộp số FULLER 12JSD180T
  Loại hộp số Hộp số 2 tầng 12 số tiến 2 số lùi
  Điều khiển hộp số Cơ khí
  Tỉ số truyền hộp số i1:15.53  i2:12.08 i3: 9.39 i4:7.33  i5:5.73  i6:4.46  i7:3.48  i8:2.71 i9:2.1 i10:1.64 i11:1.28  i12:1  R1:14.86  R2:3.33
  Tỉ số truyền cầu 4.44
7 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 12.00R20 Bố thép
  Trục 2 (04 bánh) 12.00R20 Bố thép
  Trục 3 (04 bánh) 12.00R20 Bố thép
8 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
  Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh xe trục 03+04
9 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
10 Hệ thống sắt xi
  Khung chassis Hình chữ U với mặt cắt 282×80/85(8+4)mm
  Số lá nhíp 11/11/13
  Thùng nhiên liệu ( lít ) 350 (13.85m3)
11 Cabin  
  Kiểu loại cabin Cabin M51
  Tiện nghi Ghế hơi, Điều hòa
  Loại cabin Cabin kép với 1 giường nằm

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng