Hotline : 0986 388 885

Xe tải ben ChengLong 3 chân 13 tấn thùng vuông LZ3253QDL

Giá:
1.200.000.000 vnđ Giá cũ: 1.205.000.000 vnđ

Còn Hàng ( có phiên bản thùng u đúc )

24 tháng tại Showroom và dịch vụ bảo hành tại nhà

Hỗ trợ trả góp đến 80% giá trị xe

Mã sản phẩm LZ3253QDL

Nhóm Xe tải ben ChengLong

Trọng tải 10-15 tấn

Chủng loại Xe tải ben ( Xe tải tự đổ )

Chuyên dụng Xe tải ben hạng nặng

Lượt xem thứ 395

Xe ô tô tải ben ChengLong 3 chân 13 tấn thùng vuông LZ3253QDL

Xe tải ben ChengLong 3 chân 13 tấn được trang bị thùng vuông mang nhãn hiệu LZ3253QDL đây là sản phẩm sử dụng động cơ Yuchai công nghệ đức và hộp số Fuller của Mỹ. Ngoài ra với hệ thống khung gầm chắc chắn chịu tải tốt rõ ràng đây là một trong các mẫu xe ô tô tải ben tự đổ hạng nặng đáng được người dùng quan tâm.

Động cơ mạnh mẽ số 1 hiện nay với động cơ Yuchai 6A260-33 loại động cơ mạnh mẽ có tải trọng nhẹ với 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước với công suất 340 mã lực vô cùng mạnh mẽ.
Với thiết kế cabin vô cùng chắc chắn với hệ thống khung chịu lực cao, khả năng cách nhiệt , chống ồn vô cùng tuyệt vời ngoài ra với 2 giường nằm, cabin nâng hạ bằng điện thuận lợi cho việc sửa chữa đồng thời điều hòa mát lạnh, các thanh giảm chấn đảm bảo khả năng chống sốc tuyệt đối.
Xét về các dòng xe tải hạng nặng chắc chắn sản phẩm xe tải ben ChengLong 3 chân tải trọng 13 tấn sẽ là sản phẩm số 1 trong phân khúc quý khách hàng hoàn toàn có thể qua xem xe và trải nghiệm xe tại bãi của Longbientruck.

Quý khách hàng hãy xem hết các dòng xe tải ben ChengLong để ngắm nhìn hết các sản phẩm mà nhà máy đang để cho các đại lý.

 

Longbientruck.com

Thông số kỹ thuật xe ben 3 chân Cheng Long thùng vuông

1 Thông tin chung
  Tên xe Cheng Long 3 chân (thùng vuông)
  Loại ph­ương tiện ô tô tải ben (tự đổ)
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện LZ3253QDL
  Công thức bánh xe 6x4
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 7800x2500x3260
  Kích thước lòng thùng (mm) 5000/4900x2300/2100x880/800
  Thể tích thùng hàng 10.12m3
  Chiều dài cơ sở (mm) 3500 + 1350
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 2060 / 1860
3 Thông số về khối l­ượng
  Khối l­ượng bản thân (kG) 11850
  Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kG) 12550
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 02 chỗ ngồi + 1 giường nằm
  Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kG) 25000
4 Động cơ
  Kiểu loại YCMK340-33 (340hp) Europe III
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
  Thể tích làm việc (cm3) 10.338
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 360 HP
  Tốc độ tối đa ( km/h ) 75
  Khả năng leo dốc ( % ) 25
  Độ rãnh tối thiểu ( mm ) 325
  Vòng tròn quay đầu tối thiểu ( m ) 27
  Tiêu thụ nhiên liệu ( Lít / 100km ) 35
5 Ly hợp Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
6 Hộp số
  Kiểu hộp số Fuller- 10JS160T
  Loại hộp số Hộp số 2 tầng 10 số tiến 2 số lùi
  Điều khiển hộp số Cơ khí
  Tỉ số truyền hộp số 14.96  i2:11.16 i3:8.28  i4:6.09  i5:4.46  i6:3.35  i7:2.5  i8:1.86 i9:1.36  i10:1
R1:15.07  R2:3.38
  Tỉ số truyền cầu 5.45
7 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 11.00R20
  Trục 2 (04 bánh) 11.00R20
  Trục 3 (04 bánh) 11.00R20
8 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
  Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh xe trục 02+03
9 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
10 Hệ thống sắt xi
  Khung chassis Hình chữ U với mặt cắt 300 ( 8+5 )mm
  Số lá nhíp 11/13
  Thùng nhiên liệu ( lít ) 270

Xem tiếp

Tin tức liên quan

Sản phẩm cùng loại

Ý kiến khách hàng